Số liệu kỳ9/2026

Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

DN mới cộng dồn tháng 9-2026: 149,7 nghìn doanh nghiệp.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Số doanh nghiệp thành lập mới, cộng dồn từ đầu năm (nghìn)

nghìn doanh nghiệp
2/2019: 16,03/2019: 29,75/2019: 54,06/2019: 67,07/2019: 79,311/2019: 126,712/2019: 138,11/2020: 8,32/2020: 17,43/2020: 29,74/2020: 37,65/2020: 48,36/2020: 62,07/2020: 75,28/2020: 88,79/2020: 99,010/2020: 111,211/2020: 124,312/2020: 134,91/2021: 10,12/2021: 18,13/2021: 29,34/2021: 44,25/2021: 55,86/2021: 67,17/2021: 75,88/2021: 81,69/2021: 85,510/2021: 93,711/2021: 105,612/2021: 116,81/2022: 13,02/2022: 20,34/2022: 49,65/2022: 63,06/2022: 76,27/2022: 89,48/2022: 101,39/2022: 112,811/2022: 137,812/2022: 148,51/2023: 10,82/2023: 19,73/2023: 33,94/2023: 49,95/2023: 62,06/2023: 75,97/2023: 89,68/2023: 106,19/2023: 117,910/2023: 133,611/2023: 148,012/2023: 159,31/2024: 13,52/2024: 22,83/2024: 37,94/2024: 52,15/2024: 66,46/2024: 81,67/2024: 97,48/2024: 110,89/2024: 121,910/2024: 136,111/2024: 147,21/2025: 10,72/2025: 20,83/2025: 36,44/2025: 51,65/2025: 66,86/2025: 91,27/2025: 107,78/2025: 128,29/2025: 145,010/2025: 162,911/2025: 178,012/2025: 195,11/2026: 24,22/2026: 35,53/2026: 57,44/2026: 77,85/2026: 94,86/2026: 111,77/2026: 125,98/2026: 138,19/2026: 149,7195,12/20199/2026

Doanh nghiệp theo ngành, cộng dồn 9 tháng năm 2026

9 tháng 2026
NgànhThành lập mớiSo cùng kỳ (%)Quay lại hoạt độngSo cùng kỳ (%)Tạm ngừng có thời hạnSo cùng kỳ (%)Hoàn tất giải thểSo cùng kỳ (%)
Tổng số149.673+3,274.265-14,089.780-9,748.738+118,8
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản1.558+17,01.073-15,4978-12,91.052+133,8
Công nghiệp và Xây dựng36.920+14,119.955-14,423.526-8,69.763+118,0
Khai khoáng855+68,6542-10,6402-21,2344+103,6
Công nghiệp chế biến, chế tạo19.380-0,58.874-15,110.547-8,65.253+114,8
Sản xuất phân phối, điện, nước, gas1.707+53,1582-61,2572-13,2520+95,5
Xây dựng14.978+33,09.957-7,412.005-7,83.646+128,2
Dịch vụ111.195-0,153.237-13,865.276-10,137.923+118,6
Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy59.798-3,427.877-8,534.525-11,718.579+129,0
Vận tải kho bãi10.297+24,83.502-14,34.588-10,11.954+126,2
Dịch vụ lưu trú và ăn uống6.709+23,53.319-22,83.704-10,22.352+102,9
Thông tin và truyền thông4.593+14,31.872-0,82.650-5,61.596+108,6
Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm719-24,6636-16,8768-2,0492+91,4
Kinh doanh bất động sản4.535+10,92.959-17,33.071-18,32.813+123,3
Khoa học, công nghệ; dịch vụ tư vấn, thiết kế; quảng cáo và chuyên môn khác10.721+15,95.979-9,87.470-4,43.266+111,1
Giáo dục và đào tạo3.149-58,01.821-18,62.122-4,72.483+96,3
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội1.600+8,4429-5,7456-0,9554+101,5
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí1.148+5,4545-9,9497-14,0524+150,7
Dịch vụ việc làm; du lịch; cho thuê máy móc thiết bị, đồ dùng và các dịch vụ hỗ trợ khác5.816-4,93.747-13,64.711-8,02.601+97,8
Hoạt động dịch vụ khác2.110+75,5551-77,3714-1,1709+120,2
Ghi chú
  • Đơn vị: số doanh nghiệp. Cột % lấy 0 làm mốc: xanh là tốt, đỏ là xấu — với thành lập mới và quay lại hoạt động, tăng là xanh; với tạm ngừng và giải thể, tăng là đỏ.

Toàn bộ số liệu: Doanh nghiệp thành lập mới

KỳSố doanh nghiệp cộng dồnVốn đăng ký cộng dồn (tỉ đồng)So cùng kỳ, tự tínhCông bố
9/2026149.6731.884.028+3,23%3-10-2026
8/2026138.0971.708.275+7,74%3-9-2026
7/2026125.9231.518.879+16,91%3-8-2026
6/2026111.6931.352.627+22,49%3-7-2026
5/202694.8461.066.280+42,06%3-6-2026
4/202677.817785.352+50,73%16-7-2026
3/202657.422538.594+57,75%14-4-2026
2/202635.471313.690+70,69%6-3-2026
1/202624.164180.909+126,83%6-2-2026
12/2025195.147——7-1-2026
11/2025177.9931.753.219+20,88%6-12-2025
10/2025162.9351.592.708+19,73%6-11-2025
9/2025144.9841.420.211+18,94%3-10-2026
8/2025128.1821.254.476+15,73%3-9-2026
7/2025107.710928.354+10,62%3-8-2026
6/202591.186820.875+11,77%3-7-2026
5/202566.764647.111+0,59%3-6-2026
4/202551.628490.396-0,91%16-7-2026
3/202536.400356.752-4,01%14-4-2026
2/202520.781230.448-8,92%6-3-2026
1/202510.65394.065-21,30%6-2-2025
11/2024147.2441.450.626-0,52%6-12-2025
10/2024136.0851.312.073+1,87%6-11-2025
9/2024121.8981.158.536+3,42%6-10-2025
8/2024110.764994.686+4,44%6-9-2025
7/202497.371879.936+8,66%6-8-2025
6/202481.586747.061+7,53%5-7-2025
5/202466.371661.371+7,10%6-6-2025
4/202452.101526.992+4,47%6-5-2025
3/202437.921352.261+11,84%6-4-2025
2/202422.817219.766+15,92%5-4-2025
1/202413.536151.451+24,84%29-1-2024
12/2023159.2941.521.259+7,24%29-12-2023
11/2023148.0191.366.208+7,44%6-12-2024
10/2023133.5931.260.627—15-11-2024
9/2023117.8641.120.438+4,50%1-4-2025
8/2023106.054987.971+4,67%6-9-2024
7/202389.611834.320+0,23%29-7-2024
6/202375.874707.457-0,47%29-6-2024
5/202361.970568.711-1,57%29-5-2024
4/202349.872464.970+0,57%5-4-2025
3/202333.905310.331—22-6-2023
2/202319.684164.665-2,98%22-6-2023
1/202310.84399.104-16,62%22-6-2023
12/2022148.5331.590.860+27,13%31-12-2022
11/2022137.7641.483.691+30,44%29-11-2022
9/2022112.7911.272.285+31,95%29-9-2022
8/2022101.3251.136.256+24,20%31-8-2022
7/202289.4071.006.058+17,92%31-8-2022
6/202276.233882.122+13,64%31-8-2022
5/202262.961761.035+12,90%29-5-2022
4/202249.591635.282+12,28%29-4-2022
2/202220.288277.568+11,91%28-2-2022
1/202213.004192.365+28,87%29-1-2022
12/2021116.8371.611.109-13,42%29-12-2021
11/2021105.6161.454.231-15,00%29-11-2022
10/202193.7141.304.370-15,69%29-10-2021
9/202185.4811.195.801-13,62%29-9-2022
8/202181.5821.133.369-7,97%31-8-2022
7/202175.8211.065.413+0,76%31-8-2022
6/202167.081942.648+8,11%31-8-2022
5/202155.767778.327+15,40%29-5-2022
4/202144.166627.721+17,48%29-4-2022
3/202129.300447.848-1,38%29-3-2022
2/202118.129334.821+3,96%28-2-2022
1/202110.091155.084+21,93%29-1-2022
12/2020134.9402.235.626-2,32%27-12-2020
11/2020124.2511.878.855-1,95%29-11-2021
10/2020111.1591.594.083—29-10-2021
9/202098.9541.428.482—29-9-2021
8/202088.6511.225.223—29-8-2021
7/202075.248936.386-5,12%29-7-2021
6/202062.049702.046-7,33%1-7-2021
5/202048.323557.943-10,51%29-5-2021
4/202037.595445.223—29-4-2021
3/202029.710351.3690,00%27-3-2020
2/202017.438219.995+9,13%28-2-2021
1/20208.276267.178—29-1-2020
12/2019138.1391.730.173—27-12-2019
11/2019126.7211.574.354—28-11-2020
7/201979.310999.395—29-7-2020
6/201966.958860.195—29-6-2020
5/201953.998669.722—29-5-2020
3/201929.710351.369—29-3-2021
2/201915.979247.384—29-2-2020
Ghi chú số liệu
  • Số CỘNG DỒN từ đầu năm. Chuỗi bắt đầu từ 2019 vì các năm trước nguồn trình bày biểu doanh nghiệp theo cách khác, chưa ghép được.
  • Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: 4/2019, 8/2019, 9/2019, 10/2019, 3/2022, 10/2022, 12/2024.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới trên cả nước, cộng dồn từ đầu năm.

Trong kho từ tháng 2-2019 tới nay, mức cao nhất là 195,1 (tháng 12-2025), thấp nhất 8,3 (tháng 1-2020).