Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
DN mới cộng dồn tháng 9-2026: 149,7 nghìn doanh nghiệp.
Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.
Số doanh nghiệp cộng dồn 9/2026
149.673
Vốn đăng ký cộng dồn (tỉ đồng) 9/2026
1.884.028
So cùng kỳ, tự tính 9/2026
+3,23%
Số doanh nghiệp thành lập mới, cộng dồn từ đầu năm (nghìn)
nghìn doanh nghiệpDoanh nghiệp theo ngành, cộng dồn 9 tháng năm 2026
9 tháng 2026| Ngành | Thành lập mới | So cùng kỳ (%) | Quay lại hoạt động | So cùng kỳ (%) | Tạm ngừng có thời hạn | So cùng kỳ (%) | Hoàn tất giải thể | So cùng kỳ (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 149.673 | +3,2 | 74.265 | -14,0 | 89.780 | -9,7 | 48.738 | +118,8 |
| Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản | 1.558 | +17,0 | 1.073 | -15,4 | 978 | -12,9 | 1.052 | +133,8 |
| Công nghiệp và Xây dựng | 36.920 | +14,1 | 19.955 | -14,4 | 23.526 | -8,6 | 9.763 | +118,0 |
| Khai khoáng | 855 | +68,6 | 542 | -10,6 | 402 | -21,2 | 344 | +103,6 |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 19.380 | -0,5 | 8.874 | -15,1 | 10.547 | -8,6 | 5.253 | +114,8 |
| Sản xuất phân phối, điện, nước, gas | 1.707 | +53,1 | 582 | -61,2 | 572 | -13,2 | 520 | +95,5 |
| Xây dựng | 14.978 | +33,0 | 9.957 | -7,4 | 12.005 | -7,8 | 3.646 | +128,2 |
| Dịch vụ | 111.195 | -0,1 | 53.237 | -13,8 | 65.276 | -10,1 | 37.923 | +118,6 |
| Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy | 59.798 | -3,4 | 27.877 | -8,5 | 34.525 | -11,7 | 18.579 | +129,0 |
| Vận tải kho bãi | 10.297 | +24,8 | 3.502 | -14,3 | 4.588 | -10,1 | 1.954 | +126,2 |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 6.709 | +23,5 | 3.319 | -22,8 | 3.704 | -10,2 | 2.352 | +102,9 |
| Thông tin và truyền thông | 4.593 | +14,3 | 1.872 | -0,8 | 2.650 | -5,6 | 1.596 | +108,6 |
| Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 719 | -24,6 | 636 | -16,8 | 768 | -2,0 | 492 | +91,4 |
| Kinh doanh bất động sản | 4.535 | +10,9 | 2.959 | -17,3 | 3.071 | -18,3 | 2.813 | +123,3 |
| Khoa học, công nghệ; dịch vụ tư vấn, thiết kế; quảng cáo và chuyên môn khác | 10.721 | +15,9 | 5.979 | -9,8 | 7.470 | -4,4 | 3.266 | +111,1 |
| Giáo dục và đào tạo | 3.149 | -58,0 | 1.821 | -18,6 | 2.122 | -4,7 | 2.483 | +96,3 |
| Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 1.600 | +8,4 | 429 | -5,7 | 456 | -0,9 | 554 | +101,5 |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 1.148 | +5,4 | 545 | -9,9 | 497 | -14,0 | 524 | +150,7 |
| Dịch vụ việc làm; du lịch; cho thuê máy móc thiết bị, đồ dùng và các dịch vụ hỗ trợ khác | 5.816 | -4,9 | 3.747 | -13,6 | 4.711 | -8,0 | 2.601 | +97,8 |
| Hoạt động dịch vụ khác | 2.110 | +75,5 | 551 | -77,3 | 714 | -1,1 | 709 | +120,2 |
Ghi chú
- Đơn vị: số doanh nghiệp. Cột % lấy 0 làm mốc: xanh là tốt, đỏ là xấu — với thành lập mới và quay lại hoạt động, tăng là xanh; với tạm ngừng và giải thể, tăng là đỏ.
Toàn bộ số liệu: Doanh nghiệp thành lập mới
| Kỳ | Số doanh nghiệp cộng dồn | Vốn đăng ký cộng dồn (tỉ đồng) | So cùng kỳ, tự tính | Công bố |
|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 149.673 | 1.884.028 | +3,23% | 3-10-2026 |
| 8/2026 | 138.097 | 1.708.275 | +7,74% | 3-9-2026 |
| 7/2026 | 125.923 | 1.518.879 | +16,91% | 3-8-2026 |
| 6/2026 | 111.693 | 1.352.627 | +22,49% | 3-7-2026 |
| 5/2026 | 94.846 | 1.066.280 | +42,06% | 3-6-2026 |
| 4/2026 | 77.817 | 785.352 | +50,73% | 16-7-2026 |
| 3/2026 | 57.422 | 538.594 | +57,75% | 14-4-2026 |
| 2/2026 | 35.471 | 313.690 | +70,69% | 6-3-2026 |
| 1/2026 | 24.164 | 180.909 | +126,83% | 6-2-2026 |
| 12/2025 | 195.147 | — | — | 7-1-2026 |
| 11/2025 | 177.993 | 1.753.219 | +20,88% | 6-12-2025 |
| 10/2025 | 162.935 | 1.592.708 | +19,73% | 6-11-2025 |
| 9/2025 | 144.984 | 1.420.211 | +18,94% | 3-10-2026 |
| 8/2025 | 128.182 | 1.254.476 | +15,73% | 3-9-2026 |
| 7/2025 | 107.710 | 928.354 | +10,62% | 3-8-2026 |
| 6/2025 | 91.186 | 820.875 | +11,77% | 3-7-2026 |
| 5/2025 | 66.764 | 647.111 | +0,59% | 3-6-2026 |
| 4/2025 | 51.628 | 490.396 | -0,91% | 16-7-2026 |
| 3/2025 | 36.400 | 356.752 | -4,01% | 14-4-2026 |
| 2/2025 | 20.781 | 230.448 | -8,92% | 6-3-2026 |
| 1/2025 | 10.653 | 94.065 | -21,30% | 6-2-2025 |
| 11/2024 | 147.244 | 1.450.626 | -0,52% | 6-12-2025 |
| 10/2024 | 136.085 | 1.312.073 | +1,87% | 6-11-2025 |
| 9/2024 | 121.898 | 1.158.536 | +3,42% | 6-10-2025 |
| 8/2024 | 110.764 | 994.686 | +4,44% | 6-9-2025 |
| 7/2024 | 97.371 | 879.936 | +8,66% | 6-8-2025 |
| 6/2024 | 81.586 | 747.061 | +7,53% | 5-7-2025 |
| 5/2024 | 66.371 | 661.371 | +7,10% | 6-6-2025 |
| 4/2024 | 52.101 | 526.992 | +4,47% | 6-5-2025 |
| 3/2024 | 37.921 | 352.261 | +11,84% | 6-4-2025 |
| 2/2024 | 22.817 | 219.766 | +15,92% | 5-4-2025 |
| 1/2024 | 13.536 | 151.451 | +24,84% | 29-1-2024 |
| 12/2023 | 159.294 | 1.521.259 | +7,24% | 29-12-2023 |
| 11/2023 | 148.019 | 1.366.208 | +7,44% | 6-12-2024 |
| 10/2023 | 133.593 | 1.260.627 | — | 15-11-2024 |
| 9/2023 | 117.864 | 1.120.438 | +4,50% | 1-4-2025 |
| 8/2023 | 106.054 | 987.971 | +4,67% | 6-9-2024 |
| 7/2023 | 89.611 | 834.320 | +0,23% | 29-7-2024 |
| 6/2023 | 75.874 | 707.457 | -0,47% | 29-6-2024 |
| 5/2023 | 61.970 | 568.711 | -1,57% | 29-5-2024 |
| 4/2023 | 49.872 | 464.970 | +0,57% | 5-4-2025 |
| 3/2023 | 33.905 | 310.331 | — | 22-6-2023 |
| 2/2023 | 19.684 | 164.665 | -2,98% | 22-6-2023 |
| 1/2023 | 10.843 | 99.104 | -16,62% | 22-6-2023 |
| 12/2022 | 148.533 | 1.590.860 | +27,13% | 31-12-2022 |
| 11/2022 | 137.764 | 1.483.691 | +30,44% | 29-11-2022 |
| 9/2022 | 112.791 | 1.272.285 | +31,95% | 29-9-2022 |
| 8/2022 | 101.325 | 1.136.256 | +24,20% | 31-8-2022 |
| 7/2022 | 89.407 | 1.006.058 | +17,92% | 31-8-2022 |
| 6/2022 | 76.233 | 882.122 | +13,64% | 31-8-2022 |
| 5/2022 | 62.961 | 761.035 | +12,90% | 29-5-2022 |
| 4/2022 | 49.591 | 635.282 | +12,28% | 29-4-2022 |
| 2/2022 | 20.288 | 277.568 | +11,91% | 28-2-2022 |
| 1/2022 | 13.004 | 192.365 | +28,87% | 29-1-2022 |
| 12/2021 | 116.837 | 1.611.109 | -13,42% | 29-12-2021 |
| 11/2021 | 105.616 | 1.454.231 | -15,00% | 29-11-2022 |
| 10/2021 | 93.714 | 1.304.370 | -15,69% | 29-10-2021 |
| 9/2021 | 85.481 | 1.195.801 | -13,62% | 29-9-2022 |
| 8/2021 | 81.582 | 1.133.369 | -7,97% | 31-8-2022 |
| 7/2021 | 75.821 | 1.065.413 | +0,76% | 31-8-2022 |
| 6/2021 | 67.081 | 942.648 | +8,11% | 31-8-2022 |
| 5/2021 | 55.767 | 778.327 | +15,40% | 29-5-2022 |
| 4/2021 | 44.166 | 627.721 | +17,48% | 29-4-2022 |
| 3/2021 | 29.300 | 447.848 | -1,38% | 29-3-2022 |
| 2/2021 | 18.129 | 334.821 | +3,96% | 28-2-2022 |
| 1/2021 | 10.091 | 155.084 | +21,93% | 29-1-2022 |
| 12/2020 | 134.940 | 2.235.626 | -2,32% | 27-12-2020 |
| 11/2020 | 124.251 | 1.878.855 | -1,95% | 29-11-2021 |
| 10/2020 | 111.159 | 1.594.083 | — | 29-10-2021 |
| 9/2020 | 98.954 | 1.428.482 | — | 29-9-2021 |
| 8/2020 | 88.651 | 1.225.223 | — | 29-8-2021 |
| 7/2020 | 75.248 | 936.386 | -5,12% | 29-7-2021 |
| 6/2020 | 62.049 | 702.046 | -7,33% | 1-7-2021 |
| 5/2020 | 48.323 | 557.943 | -10,51% | 29-5-2021 |
| 4/2020 | 37.595 | 445.223 | — | 29-4-2021 |
| 3/2020 | 29.710 | 351.369 | 0,00% | 27-3-2020 |
| 2/2020 | 17.438 | 219.995 | +9,13% | 28-2-2021 |
| 1/2020 | 8.276 | 267.178 | — | 29-1-2020 |
| 12/2019 | 138.139 | 1.730.173 | — | 27-12-2019 |
| 11/2019 | 126.721 | 1.574.354 | — | 28-11-2020 |
| 7/2019 | 79.310 | 999.395 | — | 29-7-2020 |
| 6/2019 | 66.958 | 860.195 | — | 29-6-2020 |
| 5/2019 | 53.998 | 669.722 | — | 29-5-2020 |
| 3/2019 | 29.710 | 351.369 | — | 29-3-2021 |
| 2/2019 | 15.979 | 247.384 | — | 29-2-2020 |
Ghi chú số liệu
- Số CỘNG DỒN từ đầu năm. Chuỗi bắt đầu từ 2019 vì các năm trước nguồn trình bày biểu doanh nghiệp theo cách khác, chưa ghép được.
- Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: 4/2019, 8/2019, 9/2019, 10/2019, 3/2022, 10/2022, 12/2024.
- Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.
Chỉ tiêu vĩ mô khác
Lạm phát (CPI)CPI so cùng kỳLạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnGDPGDP so cùng kỳSản xuất công nghiệp (IIP)IIP so cùng kỳBán lẻ hàng hóa, dịch vụBán lẻKhách quốc tếKhách quốc tếXuất khẩuXuất khẩuNhập khẩuNhập khẩuCán cân thương mạiCán cân thương mạiVốn FDIFDI cấp mới cộng dồnGiải ngân đầu tư côngVốn NSNNVận tảiHành khách vận chuyểnGiá sản xuất (PPI)Giá sản xuất công nghiệpGiá xuất nhập khẩuGiá xuất khẩuXuất nhập khẩu dịch vụXuất khẩu dịch vụNông, lâm, thủy sảnSản lượng thủy sảnLao động, thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệp
Về số liệu này
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới trên cả nước, cộng dồn từ đầu năm.
Trong kho từ tháng 2-2019 tới nay, mức cao nhất là 195,1 (tháng 12-2025), thấp nhất 8,3 (tháng 1-2020).