Giá ca cao hôm nay (USD/tấn)
Giá (USD/tấn)
5.609
So phiên trước
▼ −61 (▼ −1,08%)
Từ đầu năm
▼ −7,52%
Cao nhất 1 năm
6.650
Thấp nhất 1 năm
2.798
Cao nhất từ 2000
12.565
24 giờ qua
lúc 00:29 3-10-2026Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá ca cao
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −0,18% |
| 1 tháng | ▼ −7,40% |
| 3 tháng | ▲ +13,34% |
| Từ đầu năm | ▼ −7,52% |
| 1 năm | ▼ −9,39% |
| 3 năm | ▲ +63,48% |
| 5 năm | ▲ +106,97% |
| 10 năm | ▲ +100,82% |
Từ năm 2000
Giá ca cao theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.609 | ▼ −7,52% | 6.650 31-8-2026 | 2.798 27-2-2026 |
| 2025 | 6.065 | ▼ −48,05% | 11.745 29-1-2025 | 4.943 19-11-2025 |
| 2024 | 11.675 | ▲ +178,24% | 12.565 18-12-2024 | 4.094 8-1-2024 |
| 2023 | 4.196 | ▲ +61,38% | 4.475 30-11-2023 | 2.564 10-2-2023 |
| 2022 | 2.600 | ▲ +3,17% | 2.786 10-2-2022 | 2.198 14-7-2022 |
| 2021 | 2.520 | ▼ −3,19% | 2.785 4-3-2021 | 2.239 19-7-2021 |
| 2020 | 2.603 | ▲ +2,48% | 3.054 24-11-2020 | 2.160 17-7-2020 |
| 2019 | 2.540 | ▲ +5,13% | 2.766 15-11-2019 | 2.111 16-8-2019 |
| 2018 | 2.416 | ▲ +27,70% | 2.914 1-5-2018 | 1.895 5-1-2018 |
| 2017 | 1.892 | ▼ −11,01% | 2.262 5-1-2017 | 1.780 3-5-2017 |
| 2016 | 2.126 | ▼ −33,79% | 3.235 23-6-2016 | 2.126 30-12-2016 |
| 2015 | 3.211 | ▲ +10,34% | 3.410 7-12-2015 | 2.672 2-2-2015 |
| 2014 | 2.910 | ▲ +7,42% | 3.371 24-9-2014 | 2.636 2-1-2014 |
| 2013 | 2.709 | ▲ +21,15% | 2.821 2-12-2013 | 2.046 6-3-2013 |
| 2012 | 2.236 | ▲ +6,02% | 2.744 6-9-2012 | 2.028 5-1-2012 |
| 2011 | 2.109 | ▼ −30,51% | 3.774 3-3-2011 | 1.936 9-12-2011 |
| 2010 | 3.035 | ▼ −7,72% | 3.461 19-1-2010 | 2.562 13-9-2010 |
| 2009 | 3.289 | ▲ +23,41% | 3.498 16-12-2009 | 2.242 10-3-2009 |
| 2008 | 2.665 | ▲ +30,96% | 3.360 1-7-2008 | 1.912 12-11-2008 |
| 2007 | 2.035 | ▲ +24,46% | 2.246 12-12-2007 | 1.578 26-1-2007 |
| 2006 | 1.635 | ▲ +8,71% | 1.729 10-7-2006 | 1.393 28-8-2006 |
| 2005 | 1.504 | ▼ −2,78% | 1.844 18-3-2005 | 1.318 17-8-2005 |
| 2004 | 1.547 | ▲ +2,11% | 1.806 9-11-2004 | 1.312 2-7-2004 |
| 2003 | 1.515 | ▼ −25,04% | 2.409 31-1-2003 | 1.367 17-10-2003 |
| 2002 | 2.021 | ▲ +54,27% | 2.374 10-10-2002 | 1.286 18-1-2002 |
| 2001 | 1.310 | ▲ +72,82% | 1.355 30-11-2001 | 753 3-1-2001 |
| 2000 | 758 | — | 903 22-6-2000 | 674 12-12-2000 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá ca cao lúc 00:29 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 5.609 USD/tấn, giảm 1,08% so với phiên trước.
Trong một năm qua, giá cao nhất 6.650 (31-8-2026), thấp nhất 2.798 (27-2-2026). Mức cao nhất từ 3-1-2000 là 12.565 (18-12-2024).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn ICE New York, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ.