Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam hôm nay

Đường cong lợi suất

14-10-2026
2,62%3,20%3,78%4,36%4,94%3 tháng6 tháng9 tháng1 năm2 năm3 năm5 năm7 năm10 năm15 năm20 nămMới nhất 14-10-2026 · 3 tháng: 3,85%Mới nhất 14-10-2026 · 6 tháng: 3,87%Mới nhất 14-10-2026 · 9 tháng: 3,89%Mới nhất 14-10-2026 · 1 năm: 3,91%Mới nhất 14-10-2026 · 2 năm: 4,00%Mới nhất 14-10-2026 · 3 năm: 4,09%Mới nhất 14-10-2026 · 5 năm: 4,24%Mới nhất 14-10-2026 · 7 năm: 4,37%Mới nhất 14-10-2026 · 10 năm: 4,53%Mới nhất 14-10-2026 · 15 năm: 4,71%Mới nhất 14-10-2026 · 20 năm: 4,78%Mới nhất 14-10-20261 tháng trước · 3 tháng: 3,76%1 tháng trước · 6 tháng: 3,80%1 tháng trước · 9 tháng: 3,83%1 tháng trước · 1 năm: 3,86%1 tháng trước · 2 năm: 3,99%1 tháng trước · 3 năm: 4,10%1 tháng trước · 5 năm: 4,28%1 tháng trước · 7 năm: 4,40%1 tháng trước · 10 năm: 4,52%1 tháng trước · 15 năm: 4,62%1 tháng trước · 20 năm: 4,69%1 tháng trước1 năm trước · 3 tháng: 2,78%1 năm trước · 6 tháng: 2,80%1 năm trước · 9 tháng: 2,82%1 năm trước · 1 năm: 2,85%1 năm trước · 2 năm: 2,94%1 năm trước · 3 năm: 3,03%1 năm trước · 5 năm: 3,19%1 năm trước · 7 năm: 3,34%1 năm trước · 10 năm: 3,52%1 năm trước · 15 năm: 3,73%1 năm trước · 20 năm: 3,83%1 năm trước

Bấm một điểm để xem lịch sử kỳ hạn đó.

Mọi kỳ hạn

thay đổi tính bằng điểm cơ bản
Kỳ hạnLợi suấtPhiên trước1 tuần1 thángTừ đầu năm1 nămCao nhất từ khi có sốThấp nhất từ khi có số
3 tháng3,85%▲ +4▲ +2▲ +9▲ +74▲ +1077,05% 20-3-20130,26% 4-1-2021
6 tháng3,87%▲ +3▲ +1▲ +7▲ +78▲ +1077,24% 19-3-20130,31% 4-1-2021
9 tháng3,89%▲ +2■ 0▲ +6▲ +81▲ +1077,43% 19-3-20130,36% 14-5-2021
1 năm3,91%▲ +1▼ −1▲ +5▲ +84▲ +1077,61% 19-3-20130,39% 24-12-2021
2 năm4,00%▼ −2▼ −4▲ +1▲ +90▲ +1068,24% 19-3-20130,49% 22-11-2021
3 năm4,09%▼ −3▼ −6▼ −1▲ +91▲ +1068,74% 19-3-20130,59% 22-11-2021
5 năm4,24%▼ −4▼ −7▼ −4▲ +85▲ +1049,35% 19-3-20130,93% 18-11-2021
7 năm4,37%▼ −2▼ −6▼ −3▲ +75▲ +1039,74% 22-3-20131,28% 21-12-2021
10 năm4,53%▲ +2▼ −1▲ +1▲ +61▲ +1019,51% 11-2-20141,73% 17-9-2021
15 năm4,71%▲ +8▲ +10▲ +9▲ +52▲ +989,05% 16-5-20162,34% 14-12-2021
20 năm4,78%▲ +6▲ +14▲ +9▲ +52▲ +959,34% 16-2-20172,70% 23-1-2024

Lợi suất 10 năm từ 2014

1,18%3,42%5,65%7,89%10,13%2-1-201414-10-2026

Phiên đấu thầu gần nhất

7-10-2026
MãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
TD26310115 năm5.0009.1501,83 lần7.5004,27%4,20%
TD263602510 năm8.00017.6002,20 lần12.0004,43%4,40%
TD264103715 năm1.0001500,15 lần—không trúng4,10%
TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%

Huy động từ đầu năm 2026

tới 7-10-2026
Kỳ hạnSố phiênTrúng thầu 2026 (tỉ)Cùng kỳ 2025 (tỉ)Lãi suất bình quân 2026Cùng kỳ 2025Chênh (điểm)
3 năm20545—3,52%——
5 năm3883.16326.9004,16%2,42%▲ +174
10 năm39230.703219.2124,23%3,09%▲ +114
15 năm393.25011.1504,28%3,20%▲ +108
20 năm7—500—3,05%—
30 năm339002.9934,58%3,34%▲ +123
Tổng178318.560260.7544,21%3,02%▲ +119

Xem thêm

Tóm tắt

Ngày 14-10-2026, lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 10 năm là 4,53% (▲ +2 điểm cơ bản so với phiên trước), kỳ hạn 5 năm 4,24%, kỳ hạn 1 năm 3,91%.

Phiên đấu thầu gần nhất ngày 7-10-2026: Kho bạc Nhà nước gọi thầu 15.000 tỉ đồng, trúng thầu 19.500 tỉ đồng (5 mã).

Nguồn: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). Lợi suất là đường cong lợi suất giao ngay (quy theo năm) HNX tính mỗi ngày từ giao dịch và chào giá trái phiếu Chính phủ; kết quả đấu thầu là số Kho bạc Nhà nước phát hành qua HNX. Thay đổi tính bằng điểm cơ bản: 1 điểm = 0,01%.