Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam hôm nay
Lợi suất 1 năm
3,91%
Lợi suất 5 năm
4,24%
Lợi suất 10 năm
4,53%
10 năm – 1 năm
▲ +62 điểm
Trúng thầu 10 năm gần nhất
4,43% 7-10-2026
Huy động từ đầu năm 2026
318.560 tỉ
Đường cong lợi suất
14-10-2026Bấm một điểm để xem lịch sử kỳ hạn đó.
Mọi kỳ hạn
thay đổi tính bằng điểm cơ bản| Kỳ hạn | Lợi suất | Phiên trước | 1 tuần | 1 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | Cao nhất từ khi có số | Thấp nhất từ khi có số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 tháng | 3,85% | ▲ +4 | ▲ +2 | ▲ +9 | ▲ +74 | ▲ +107 | 7,05% 20-3-2013 | 0,26% 4-1-2021 |
| 6 tháng | 3,87% | ▲ +3 | ▲ +1 | ▲ +7 | ▲ +78 | ▲ +107 | 7,24% 19-3-2013 | 0,31% 4-1-2021 |
| 9 tháng | 3,89% | ▲ +2 | ■ 0 | ▲ +6 | ▲ +81 | ▲ +107 | 7,43% 19-3-2013 | 0,36% 14-5-2021 |
| 1 năm | 3,91% | ▲ +1 | ▼ −1 | ▲ +5 | ▲ +84 | ▲ +107 | 7,61% 19-3-2013 | 0,39% 24-12-2021 |
| 2 năm | 4,00% | ▼ −2 | ▼ −4 | ▲ +1 | ▲ +90 | ▲ +106 | 8,24% 19-3-2013 | 0,49% 22-11-2021 |
| 3 năm | 4,09% | ▼ −3 | ▼ −6 | ▼ −1 | ▲ +91 | ▲ +106 | 8,74% 19-3-2013 | 0,59% 22-11-2021 |
| 5 năm | 4,24% | ▼ −4 | ▼ −7 | ▼ −4 | ▲ +85 | ▲ +104 | 9,35% 19-3-2013 | 0,93% 18-11-2021 |
| 7 năm | 4,37% | ▼ −2 | ▼ −6 | ▼ −3 | ▲ +75 | ▲ +103 | 9,74% 22-3-2013 | 1,28% 21-12-2021 |
| 10 năm | 4,53% | ▲ +2 | ▼ −1 | ▲ +1 | ▲ +61 | ▲ +101 | 9,51% 11-2-2014 | 1,73% 17-9-2021 |
| 15 năm | 4,71% | ▲ +8 | ▲ +10 | ▲ +9 | ▲ +52 | ▲ +98 | 9,05% 16-5-2016 | 2,34% 14-12-2021 |
| 20 năm | 4,78% | ▲ +6 | ▲ +14 | ▲ +9 | ▲ +52 | ▲ +95 | 9,34% 16-2-2017 | 2,70% 23-1-2024 |
Lợi suất 10 năm từ 2014 ›
Phiên đấu thầu gần nhất ›
7-10-2026| Mã | Kỳ hạn | Gọi thầu (tỉ) | Đặt thầu (tỉ) | Đặt / gọi | Trúng thầu (tỉ) | Lãi suất trúng thầu | Lãi suất danh nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TD2629001 | 3 năm | 500 | 500 | 1,00 lần | — | không trúng | 3,40% |
| TD2631011 | 5 năm | 5.000 | 9.150 | 1,83 lần | 7.500 | 4,27% | 4,20% |
| TD2636025 | 10 năm | 8.000 | 17.600 | 2,20 lần | 12.000 | 4,43% | 4,40% |
| TD2641037 | 15 năm | 1.000 | 150 | 0,15 lần | — | không trúng | 4,10% |
| TD2656067 | 30 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 4,40% |
Huy động từ đầu năm 2026
tới 7-10-2026| Kỳ hạn | Số phiên | Trúng thầu 2026 (tỉ) | Cùng kỳ 2025 (tỉ) | Lãi suất bình quân 2026 | Cùng kỳ 2025 | Chênh (điểm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 năm | 20 | 545 | — | 3,52% | — | — |
| 5 năm | 38 | 83.163 | 26.900 | 4,16% | 2,42% | ▲ +174 |
| 10 năm | 39 | 230.703 | 219.212 | 4,23% | 3,09% | ▲ +114 |
| 15 năm | 39 | 3.250 | 11.150 | 4,28% | 3,20% | ▲ +108 |
| 20 năm | 7 | — | 500 | — | 3,05% | — |
| 30 năm | 33 | 900 | 2.993 | 4,58% | 3,34% | ▲ +123 |
| Tổng | 178 | 318.560 | 260.754 | 4,21% | 3,02% | ▲ +119 |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngày 14-10-2026, lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 10 năm là 4,53% (▲ +2 điểm cơ bản so với phiên trước), kỳ hạn 5 năm 4,24%, kỳ hạn 1 năm 3,91%.
Phiên đấu thầu gần nhất ngày 7-10-2026: Kho bạc Nhà nước gọi thầu 15.000 tỉ đồng, trúng thầu 19.500 tỉ đồng (5 mã).
Nguồn: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). Lợi suất là đường cong lợi suất giao ngay (quy theo năm) HNX tính mỗi ngày từ giao dịch và chào giá trái phiếu Chính phủ; kết quả đấu thầu là số Kho bạc Nhà nước phát hành qua HNX. Thay đổi tính bằng điểm cơ bản: 1 điểm = 0,01%.