Cập nhật lúc17:02 1-10-2026

Chỉ số Sensex hôm nay

Điểm
71.909,70
So phiên trước
▼ −570,59 (▼ −0,79%)
Từ đầu năm
▼ −15,62%
Cao nhất 1 năm
85.762,01
Thấp nhất 1 năm
71.909,70
Đỉnh từ 1997
85.836,12
Cách đỉnh
▼ −16,22%

24 giờ qua

17:02 1-10-2026
71.208,4271.571,1671.933,9072.296,6472.659,3818:0021:000:003:006:009:0012:0015:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ Sensex

70.801,5274.818,6878.835,8582.853,0286.870,1912-9-20251-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,27%
1 tháng▼ −6,54%
3 tháng▼ −7,22%
Từ đầu năm▼ −15,62%
1 năm▼ −11,20%
3 năm▲ +9,24%
5 năm▲ +22,37%
10 năm▲ +158,06%

Từ năm 1997

-3.847,4020.119,5144.086,4368.053,3592.020,274-7-19971-10-2026

Sensex theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202671.909,70▼ −15,62%85.762,01 2-1-202671.909,70 1-10-2026
202585.220,60▲ +9,06%85.720,38 27-11-202572.989,93 4-3-2025
202478.139,01▲ +8,17%85.836,12 26-9-202470.370,55 23-1-2024
202372.240,26▲ +18,74%72.410,38 28-12-202357.527,10 24-3-2023
202260.840,74▲ +4,44%63.284,19 1-12-202251.360,42 17-6-2022
202158.253,82▲ +21,99%61.765,59 18-10-202146.285,77 29-1-2021
202047.751,33▲ +15,75%47.751,33 31-12-202025.981,24 23-3-2020
201941.253,74▲ +14,38%41.681,54 20-12-201935.352,61 19-2-2019
201836.068,33▲ +5,91%38.896,63 28-8-201832.596,54 23-3-2018
201734.056,83▲ +27,91%34.056,83 29-12-201726.595,45 2-1-2017
201626.626,46▲ +1,95%29.045,28 8-9-201622.951,83 11-2-2016
201526.117,54▼ −5,03%29.681,77 29-1-201524.893,81 7-9-2015
201427.499,42▲ +29,89%28.693,99 28-11-201420.193,35 13-2-2014
201321.170,68▲ +8,98%21.326,42 9-12-201317.905,91 21-8-2013
201219.426,71▲ +25,70%19.486,80 6-12-201215.814,72 9-1-2012
201115.454,92▼ −24,64%20.561,05 3-1-201115.175,08 20-12-2011
201020.509,09▲ +17,43%20.932,48 9-11-201015.790,93 5-2-2010
200917.464,81▲ +81,03%17.464,81 31-12-20098.160,40 9-3-2009
20089.647,31▼ −52,45%20.873,33 8-1-20088.451,01 20-11-2008
200720.286,99▲ +47,15%20.375,87 12-12-200712.415,04 5-3-2007
200613.786,91▲ +46,70%13.972,03 7-12-20068.929,44 14-6-2006
20059.397,93▲ +42,33%9.397,93 30-12-20056.102,74 12-1-2005
20046.602,69▲ +13,08%6.602,69 31-12-20044.505,16 17-5-2004
20035.838,96▲ +72,89%5.838,96 31-12-20032.924,03 25-4-2003
20023.377,28▲ +3,52%3.712,74 26-2-20022.834,41 28-10-2002
20013.262,33▼ −17,87%4.437,99 15-2-20012.600,12 21-9-2001
20003.972,12▼ −20,65%5.933,56 11-2-20003.593,63 18-10-2000
19995.005,82▲ +63,83%5.075,39 14-10-19993.122,04 4-1-1999
19983.055,41▼ −16,50%4.280,96 21-4-19982.764,16 20-10-1998
19973.658,98—4.548,02 5-8-19973.329,14 11-12-1997

Chỉ số khác

Tóm tắt

Sensex là chỉ số của 30 công ty lớn sàn Bombay (Ấn Độ).

Lúc 17:02 1-10-2026 (giờ Việt Nam), Sensex ở mức 71.909,70 điểm, giảm 0,79% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 85.762,01 (2-1-2026), thấp nhất 71.909,70 (1-10-2026). Từ 1-7-1997, mức cao nhất là 85.836,12 (26-9-2024), thấp nhất 2.600,12 (21-9-2001).