Cập nhật lúc14:02 2-10-2026

Chỉ số S&P/ASX 200 hôm nay

Điểm
8.682,10
So phiên trước
▲ +67,70 (▲ +0,79%)
Từ đầu năm
▼ −0,37%
Cao nhất 1 năm
9.271,60
Thấp nhất 1 năm
8.365,90
Đỉnh từ 1992
9.271,60
Cách đỉnh
▼ −6,36%

24 giờ qua

14:02 2-10-2026
8.608,988.628,628.648,258.667,888.687,5215:0018:0021:000:003:006:009:0012:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ S&P/ASX 200

8.293,448.556,108.818,759.081,409.344,0625-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▲ +0,20%
1 tháng▼ −3,30%
3 tháng▼ −1,84%
Từ đầu năm▼ −0,37%
1 năm▼ −2,95%
3 năm▲ +25,04%
5 năm▲ +20,83%
10 năm▲ +59,72%

Từ năm 1992

884,153.124,585.365,007.605,429.845,8510-12-19922-10-2026

S&P/ASX 200 theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20268.682,10▼ −0,37%9.271,60 6-8-20268.365,90 23-3-2026
20258.714,30▲ +6,80%9.094,70 21-10-20257.343,30 7-4-2025
20248.159,10▲ +7,49%8.495,20 3-12-20247.346,50 18-1-2024
20237.590,80▲ +7,84%7.614,30 28-12-20236.772,90 30-10-2023
20227.038,70▼ −5,45%7.592,80 21-4-20226.433,40 20-6-2022
20217.444,60▲ +13,02%7.628,90 13-8-20216.607,10 6-1-2021
20206.587,10▼ −1,45%7.162,50 20-2-20204.546,00 23-3-2020
20196.684,10▲ +18,38%6.864,00 28-11-20195.557,80 2-1-2019
20185.646,40▼ −6,90%6.352,20 29-8-20185.467,60 21-12-2018
20176.065,10▲ +7,05%6.088,10 28-12-20175.611,00 23-1-2017
20165.665,80▲ +6,98%5.699,10 29-12-20164.765,30 12-2-2016
20155.295,90▼ −2,13%5.982,70 27-4-20154.909,60 15-12-2015
20145.411,00▲ +1,10%5.658,50 2-9-20145.070,30 5-2-2014
20135.352,20▲ +15,13%5.441,40 28-10-20134.656,00 25-6-2013
20124.649,00▲ +14,60%4.671,30 28-12-20123.985,00 4-6-2012
20114.056,60▼ −14,51%4.971,20 11-4-20113.863,90 26-9-2011
20104.745,20▼ −2,57%5.001,90 15-4-20104.222,10 5-7-2010
20094.870,60▲ +30,85%4.870,60 31-12-20093.145,50 6-3-2009
20083.722,30▼ −41,29%6.353,20 2-1-20083.352,90 20-11-2008
20076.339,80▲ +11,82%6.828,70 1-11-20075.502,00 8-1-2007
20065.669,90▲ +19,03%5.669,90 29-12-20064.776,00 3-1-2006
20054.763,40▲ +17,60%4.772,50 29-12-20053.947,10 4-5-2005
20044.050,60▲ +22,75%4.054,90 30-12-20043.262,00 5-2-2004
20033.299,80▲ +9,73%3.303,70 21-10-20032.700,40 13-3-2003
20023.007,10▼ −12,13%3.497,60 7-3-20022.896,60 10-10-2002
20013.422,30▲ +6,74%3.490,30 29-6-20012.924,60 24-9-2001
20003.206,20▲ +2,84%3.372,90 7-11-20002.943,90 17-4-2000
19993.117,70▲ +14,72%3.117,70 30-12-19992.704,10 14-1-1999
19982.717,60▲ +5,85%2.828,20 23-4-19982.377,90 15-10-1998
19972.567,40▲ +8,43%2.718,20 23-9-19972.260,90 28-10-1997
19962.367,80▲ +9,88%2.367,80 31-12-19962.030,40 17-7-1996
19952.154,90▲ +16,02%2.182,10 13-12-19951.782,30 8-2-1995
19941.857,40▼ −12,12%2.275,60 3-2-19941.790,40 12-12-1994
19932.113,60▲ +35,08%2.113,60 31-12-19931.502,20 13-1-1993
19921.564,70—1.564,70 31-12-19921.442,10 3-12-1992

Chỉ số khác

Tóm tắt

S&P/ASX 200 là chỉ số của 200 công ty lớn nhất sàn Úc.

Lúc 14:02 2-10-2026 (giờ Việt Nam), S&P/ASX 200 ở mức 8.682,10 điểm, tăng 0,79% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 9.271,60 (6-8-2026), thấp nhất 8.365,90 (23-3-2026). Từ 23-11-1992, mức cao nhất là 9.271,60 (6-8-2026), thấp nhất 1.442,10 (3-12-1992).