Báo giá ngày24-9-2026

Giá con giống hôm nay (đồng/con)

Gà con 90 ngày theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/con)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc9.593▲ +56 (▲ +0,59%)▲ +2,79%▲ +24,83%▼ −24,76%▼ −44,50%
Bắc NinhMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +5,00%▲ +35,48%▼ −12,50%▼ −25,00%
Cao BằngMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +5,56%▲ +26,67%▼ −20,83%▼ −20,83%
Hà TĩnhMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +18,75%▼ −17,39%▼ −20,83%
Hưng YênMiền Bắc9.000▲ +500 (▲ +5,88%)▲ +12,50%▲ +28,57%▼ −37,21%▼ −35,71%
Lai ChâuMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +5,56%▲ +35,71%▼ −20,83%▼ −20,83%
Lào CaiMiền Bắc9.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +20,00%▼ −50,00%—
Lạng SơnMiền Bắc9.000▲ +500 (▲ +5,88%)▲ +12,50%▲ +28,57%▼ −25,00%▼ −25,00%
Nghệ AnMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +18,75%▼ −20,83%▼ −40,62%
Ninh BìnhMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +18,75%▼ −20,83%▼ −44,12%
Phú ThọMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +18,75%▼ −18,57%▼ −32,14%
Quảng NinhMiền Bắc9.000▲ +500 (▲ +5,88%)▲ +12,50%▲ +28,57%■ 0,00%—
Sơn LaMiền Bắc9.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +20,00%▼ −30,77%▼ −25,00%
Thanh HóaMiền Bắc10.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +25,00%▼ −31,03%▼ −47,37%
Thái NguyênMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +5,56%▲ +35,71%▼ −20,83%▼ −32,14%
TP Hà NộiMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +18,75%▼ −20,83%▼ −40,62%
TP Hải PhòngMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +5,00%▲ +35,48%▼ −16,00%▼ −25,00%
Tuyên QuangMiền Bắc9.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +18,75%——
Điện BiênMiền Bắc10.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +25,00%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung10.950▼ −150 (▼ −1,35%)▲ +3,30%▲ +8,42%▼ −6,01%▼ −30,35%
Gia LaiMiền Trung16.000▼ −250 (▼ −1,54%)▲ +48,84%▲ +56,10%▲ +23,08%▼ −15,79%
Quảng NgãiMiền Trung9.500▼ −500 (▼ −5,00%)▼ −17,39%▼ −13,64%▼ −26,92%▼ −47,22%
Quảng TrịMiền Trung11.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,76%▲ +7,32%▼ −4,35%▼ −29,79%
TP HuếMiền Trung11.000▲ +500 (▲ +4,76%)▲ +10,00%▲ +15,79%▲ +10,00%▼ −26,67%
TP Đà NẵngMiền Trung8.000▼ −500 (▼ −5,88%)▼ −30,43%▼ −27,27%▼ −33,33%▼ −33,33%
Đắk LắkMiền Trung10.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −9,09%■ 0,00%▼ −9,09%▼ −44,44%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ11.375■ 0 (■ 0,00%)▲ +1,11%▼ −4,21%▼ −2,15%▼ −25,08%
Khánh HòaĐông Nam Bộ8.500▼ −250 (▼ −2,86%)▼ −12,82%▼ −8,11%▼ −27,66%▼ −30,61%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ11.250■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,27%▼ −4,26%▼ −4,26%▼ −33,82%
Đồng NaiĐông Nam Bộ11.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,17%■ 0,00%▼ −26,60%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ10.500▲ +333 (▲ +3,28%)▼ −5,26%▼ −14,14%▼ −3,07%▼ −29,75%
An GiangTây Nam Bộ10.500■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,33%▼ −16,00%■ 0,00%▼ −30,77%
Cà MauTây Nam Bộ9.000▲ +1.000 (▲ +12,50%)▲ +5,88%▼ −21,74%▼ −14,29%▼ −35,71%
TP Cần ThơTây Nam Bộ10.750▲ +500 (▲ +4,88%)▼ −8,51%▼ −12,24%▼ −4,44%▼ −25,86%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ11.250■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,27%▼ −5,26%▲ +7,14%▼ −16,67%
Tây NinhTây Nam Bộ11.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −8,33%▼ −8,33%■ 0,00%▼ −25,00%
Vĩnh LongTây Nam Bộ10.250▲ +500 (▲ +5,13%)▼ −8,89%▼ −21,15%▲ +13,89%▼ −37,88%
Đồng ThápTây Nam Bộ9.500▲ +1.000 (▲ +11,76%)▼ −13,64%▼ −20,83%▼ −20,83%▼ −36,67%

Gà con 90 ngày: bình quân từ 1-8-2024

9.09711.04712.99714.94716.8971-8-202424-9-2026

Gà con 90 ngày theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202610.604▼ −21,59%13.530 6-4-202610.288 10-9-2026
202513.524▲ +35,82%16.360 10-11-20259.635 6-1-2025
20249.958—13.683 17-10-20249.958 30-12-2024

Gà con 90 ngày: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-20269.59310.95011.37510.500
21-9-20269.53711.10011.37510.167
17-9-20269.53711.35011.37510.333
14-9-20269.53710.25011.37510.167
10-9-20269.5379.95011.37510.292
7-9-20269.53710.20011.37510.542
3-9-20269.49811.20011.31310.958
31-8-20269.33310.85011.00010.958
27-8-20269.33310.60011.00011.000
24-8-20269.33310.60011.25011.083
20-8-20269.81510.67511.00010.583
13-8-202610.22210.75011.87511.042
6-8-20269.31510.65011.87510.667
30-7-20268.66710.10012.12511.375
23-7-20268.1119.95012.12512.750
13-7-20267.3339.95012.12512.958
2-7-20267.3339.65011.87512.458
25-6-20267.68510.10011.87512.229
22-6-20268.02810.10011.62511.750
18-6-20268.22210.25011.62512.083
15-6-20269.03710.40011.37511.500
11-6-202610.53711.25011.37511.250
4-6-202611.09311.50011.12510.375
28-5-202611.57412.15011.37510.958
25-5-202611.53711.55011.75011.208
18-5-202611.44411.45011.75010.708
11-5-202611.37011.45012.12511.208
4-5-202611.25911.31812.12511.292
23-4-202611.36811.70012.50010.625
20-4-202611.78311.70011.07110.591
16-4-202613.50011.70012.00010.538
13-4-202613.11911.85011.87510.577
9-4-202613.79411.85011.62510.500
6-4-202619.90511.59111.87510.750
2-4-202613.52811.75011.62510.692
26-3-202612.75011.65011.62510.833
16-3-202612.85311.62511.00010.292
9-3-202612.02811.44411.00010.292
2-3-202612.53811.88911.40010.318
23-2-202612.15911.43812.37510.958

Gà con thả vườn theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/con)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc10.833▲ +250 (▲ +2,36%)▲ +4,56%▼ −2,50%▼ −3,51%▼ −32,29%
Bắc NinhMiền Bắc12.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,35%■ 0,00%▲ +9,09%▼ −25,00%
Cao BằngMiền Bắc12.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,35%■ 0,00%▼ −14,29%▼ −14,29%
Hà TĩnhMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%▼ −4,55%▼ −25,00%
Hưng YênMiền Bắc12.000▲ +1.500 (▲ +14,29%)▲ +20,00%■ 0,00%▲ +9,09%▼ −25,00%
Lai ChâuMiền Bắc8.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +6,67%■ 0,00%▼ −42,86%▼ −42,86%
Lào CaiMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%——
Lạng SơnMiền Bắc12.000▲ +1.500 (▲ +14,29%)▲ +20,00%■ 0,00%▼ −14,29%▼ −14,29%
Nghệ AnMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%▼ −4,55%▼ −34,38%
Ninh BìnhMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%▼ −4,55%▼ −34,38%
Phú ThọMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%■ 0,00%▼ −34,38%
Quảng NinhMiền Bắc12.000▲ +1.500 (▲ +14,29%)▲ +20,00%■ 0,00%——
Sơn LaMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%▼ −38,24%▼ −25,00%
Thanh HóaMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%▼ −25,00%▼ −34,38%
Thái NguyênMiền Bắc11.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,76%■ 0,00%■ 0,00%▼ −31,25%
TP Hà NộiMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%▼ −4,55%▼ −34,38%
TP Hải PhòngMiền Bắc11.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,76%■ 0,00%▼ −4,35%▼ −31,25%
Tuyên QuangMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%——
Điện BiênMiền Bắc10.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,55%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung11.750■ 0 (■ 0,00%)▲ +17,50%▲ +13,25%▲ +6,21%▲ +17,50%
Gia LaiMiền Trung15.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +21,57%▲ +16,98%▲ +63,16%—
Quảng NgãiMiền Trung10.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +16,67%▲ +16,67%■ 0,00%—
Quảng TrịMiền Trung9.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +18,75%▲ +11,76%▼ −5,00%▼ −5,00%
TP HuếMiền Trung9.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +18,75%▲ +11,76%▼ −5,00%—
TP Đà NẵngMiền Trung13.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +12,50%▲ +12,50%▲ +35,00%—
Đắk LắkMiền Trung9.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +18,75%▲ +11,76%▼ −30,91%—
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ11.167■ 0 (■ 0,00%)▲ +9,84%▲ +6,35%▲ +3,08%▼ −31,28%
Khánh HòaĐông Nam Bộ10.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +10,53%▲ +5,00%▼ −4,55%▲ +5,00%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ11.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +37,50%▲ +29,41%▲ +15,79%▼ −38,89%
Đồng NaiĐông Nam Bộ11.250■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −2,17%▼ −2,17%▼ −29,69%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ10.722▲ +444 (▲ +4,32%)▲ +4,32%▲ +2,66%▲ +6,74%▼ −16,00%
An GiangTây Nam Bộ7.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −12,50%▼ −30,00%▼ −30,00%▼ −38,23%
Cà MauTây Nam Bộ10.000▲ +1.000 (▲ +11,11%)■ 0,00%▲ +17,65%■ 0,00%▼ −16,67%
TP Cần ThơTây Nam Bộ12.250▲ +500 (▲ +4,26%)▲ +8,89%▲ +16,67%▲ +11,36%■ 0,00%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ12.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%■ 0,00%▲ +14,29%▼ −14,29%
Tây NinhTây Nam Bộ11.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,55%▼ −4,17%▲ +27,78%▼ −23,33%
Vĩnh LongTây Nam Bộ10.250▲ +500 (▲ +5,13%)▲ +2,50%▼ −2,38%▲ +20,59%▼ −28,49%
Đồng ThápTây Nam Bộ11.000▲ +1.000 (▲ +10,00%)▲ +22,22%▲ +15,79%▼ −4,35%▼ −8,33%

Gà con thả vườn: bình quân từ 7-8-2025

9.46910.85312.23713.62115.0057-8-202524-9-2026

Gà con thả vườn theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202611.118▼ −2,04%13.286 6-4-20269.851 20-8-2026
202511.350—14.623 20-10-202510.948 11-12-2025

Gà con thả vườn: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202610.83311.75011.16710.722
21-9-202610.58311.75011.16710.278
17-9-202610.58311.75011.16710.333
14-9-202610.58311.68811.16710.333
10-9-202610.58311.68811.00010.722
7-9-202610.58311.68810.83310.722
3-9-202610.58311.68810.50010.278
31-8-202610.36110.43810.16710.111
27-8-202610.36110.00010.16710.222
24-8-202610.36110.00010.16710.278
20-8-202610.7789.6259.6679.333
13-8-202611.66710.12510.0009.806
6-8-202611.66710.37510.33310.500
30-7-202611.66710.00010.0009.722
23-7-202611.66710.43810.50010.889
13-7-202610.0429.8139.8339.778
2-7-202610.22210.31310.1679.833
25-6-202611.11110.37510.50010.444
22-6-202610.51410.21310.83310.722
18-6-202610.7509.87510.33310.056
15-6-202612.33310.87511.16711.000
11-6-202612.94410.50010.83310.611
4-6-202613.61111.00011.16711.000
28-5-202613.66711.37511.00010.500
25-5-202613.66710.18811.00010.889
18-5-202613.55610.18811.00011.000
11-5-202613.63910.18811.00011.389
4-5-202613.44710.18811.00011.450
23-4-202613.59110.31311.00011.100
20-4-202614.79210.31310.66710.500
16-4-202615.05010.31310.83310.045
13-4-202615.31810.31310.8339.833
9-4-202615.05010.31310.66710.050
6-4-202622.26910.31310.8339.727
2-4-202611.30010.68810.8339.400
26-3-202611.22711.06310.83310.045
16-3-202611.20811.68811.16711.611
9-3-202611.30810.00011.16711.611
2-3-202611.72710.00011.00010.500
23-2-202610.55610.00011.83310.833

Gà tre con theo tỉnh

báo giá 13-10-2025
NơiMiềnGiá (đồng/con)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền TrungMiền Trung9.571■ 0 (■ 0,00%)▲ +54,02%▲ +20,71%▲ +4,68%▼ −10,67%
Gia LaiMiền Trung18.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +176,92%▲ +125,00%▲ +100,00%▼ −10,00%
Quảng NgãiMiền Trung8.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +30,77%▲ +6,25%▼ −10,53%▼ −5,56%
Quảng TrịMiền Trung7.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +36,36%■ 0,00%▼ −16,67%▼ −16,67%
TP HuếMiền Trung7.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +36,36%■ 0,00%▼ −21,05%▼ −16,67%
TP Đà NẵngMiền Trung8.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +30,77%▲ +6,25%▼ −5,56%▼ −5,56%
Đắk LắkMiền Trung8.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +30,77%▲ +6,25%▼ −5,56%▼ −15,00%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ6.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +8,33%▼ −18,75%▼ −27,78%▼ −35,80%
Khánh HòaĐông Nam Bộ8.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +30,77%■ 0,00%▼ −5,56%▼ −15,00%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ6.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +8,33%▼ −18,75%▼ −27,78%▼ −37,09%
Đồng NaiĐông Nam Bộ6.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +8,33%▼ −18,75%▼ −27,78%▼ −35,00%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ5.357▼ −429 (▼ −7,41%)▼ −13,79%▼ −33,63%▼ −28,57%▼ −40,06%
An GiangTây Nam Bộ7.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +55,56%▼ −22,22%■ 0,00%▼ −22,22%
Cà MauTây Nam Bộ4.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −38,46%▼ −52,94%▼ −55,56%
TP Cần ThơTây Nam Bộ3.500▼ −1.000 (▼ −22,22%)▼ −58,82%▼ −53,33%▼ −50,00%▼ −58,82%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ7.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +50,00%▼ −11,76%▼ −21,05%▼ −22,42%
Tây NinhTây Nam Bộ7.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −6,25%▲ +7,14%▼ −16,67%
Vĩnh LongTây Nam Bộ7.500▼ −1.000 (▼ −11,76%)▼ −11,76%▼ −11,76%▲ +15,38%▼ −16,67%
Đồng ThápTây Nam Bộ500▼ −1.000 (▼ −66,67%)▼ −90,91%▼ −94,12%▼ −93,75%▼ −94,74%

Gà tre con: bình quân từ 13-10-2025

Chưa đủ dữ liệu để vẽ biểu đồ.

Gà tre con theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202510.946—10.946 13-10-202510.946 13-10-2025

Gà tre con: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-2026—9.5716.5005.357
21-9-2026—9.5716.5005.786
17-9-2026—9.5716.5005.214
14-9-2026—7.9296.5005.071
10-9-2026—7.9296.5005.500
7-9-2026—7.9296.5005.357
3-9-2026—7.9296.5006.071
31-8-2026—6.2146.0006.286
27-8-2026—6.2146.0006.357
24-8-2026—6.2146.0006.214
20-8-2026—6.2146.0005.714
13-8-2026—7.2147.0006.529
6-8-2026—7.2146.5005.571
30-7-2026—7.2147.0007.021
23-7-2026—7.7147.5007.571
13-7-2026—7.7147.0007.429
2-7-2026—8.2147.5007.500
25-6-2026—7.9298.0008.071
22-6-2026—8.0798.0008.036
18-6-2026—7.9298.0007.643
15-6-2026—7.9298.0007.643
11-6-2026—7.9298.0007.429
4-6-2026—8.2148.0007.714
28-5-2026—8.2148.0008.143
25-5-2026—8.1437.2507.643
18-5-2026—8.1437.2507.643
11-5-2026—8.5008.0008.286
4-5-2026—8.5008.0006.714
23-4-2026—8.5008.0006.714
20-4-2026—8.6258.2507.429
16-4-2026—8.6258.2506.071
13-4-2026—8.6888.0006.556
9-4-2026—8.7508.0006.500
6-4-2026—9.0008.7506.938
2-4-2026—9.1439.0007.000
26-3-2026—9.1439.0007.500
16-3-2026—8.7149.0006.714
9-3-2026—8.5009.0006.714
2-3-2026—8.7869.0008.143
23-2-2026—8.7509.0007.500

Vịt con Grimaud theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/con)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc19.579▲ +79 (▲ +0,41%)▼ −0,67%▼ −6,65%▲ +15,39%▼ −15,72%
Bắc NinhMiền Bắc19.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,56%▼ −11,63%▲ +15,15%▼ −17,39%
Cao BằngMiền Bắc17.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,86%▼ −12,82%▼ −26,09%▼ −26,09%
Hà TĩnhMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%▲ +8,11%▼ −13,04%
Hưng YênMiền Bắc20.000▲ +500 (▲ +2,56%)■ 0,00%▼ −4,76%▲ +25,00%▼ −13,04%
Lai ChâuMiền Bắc19.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,56%▼ −11,63%▼ −17,39%▼ −17,39%
Lào CaiMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%——
Lạng SơnMiền Bắc20.000▲ +500 (▲ +2,56%)■ 0,00%▼ −4,76%▼ −13,04%▼ −13,04%
Nghệ AnMiền Bắc19.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −5,00%▲ +15,15%▼ −17,39%
Ninh BìnhMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%▲ +2,56%▼ −14,89%
Phú ThọMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%▲ +21,21%▼ −13,04%
Quảng NinhMiền Bắc20.000▲ +500 (▲ +2,56%)■ 0,00%▼ −4,76%——
Sơn LaMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%▼ −13,04%▼ −13,04%
Thanh HóaMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%▲ +17,65%▼ −16,67%
Thái NguyênMiền Bắc19.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,56%▼ −11,63%▲ +18,75%▼ −17,39%
TP Hà NộiMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%▲ +25,00%▼ −13,04%
TP Hải PhòngMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,44%▼ −11,11%▲ +17,65%▼ −13,04%
Tuyên QuangMiền Bắc19.500■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,88%——
Điện BiênMiền Bắc20.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −4,76%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung22.643▼ −1.286 (▼ −5,37%)▲ +2,26%▲ +15,27%▲ +15,38%▼ −1,01%
Gia LaiMiền Trung18.500▼ −1.000 (▼ −5,13%)▼ −19,57%▼ −7,50%▼ −19,57%▼ −15,91%
Quảng NgãiMiền Trung24.500▼ −1.000 (▼ −3,92%)▲ +11,36%▲ +28,95%▲ +13,95%▲ +11,36%
Quảng TrịMiền Trung20.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +8,11%▼ −4,76%▲ +17,65%▼ −16,67%
TP HuếMiền Trung20.000▼ −3.500 (▼ −14,89%)▼ −18,37%▼ −6,98%▲ +25,00%▼ −20,00%
TP Đà NẵngMiền Trung27.000▼ −1.000 (▼ −3,57%)▲ +22,73%▲ +42,11%▲ +28,57%▲ +17,39%
Đắk LắkMiền Trung22.500▼ −1.500 (▼ −6,25%)▼ −6,25%▲ +18,42%▲ +2,27%▲ +4,65%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ21.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −10,64%▲ +23,53%▲ +10,53%▼ −0,59%
Khánh HòaĐông Nam Bộ26.000▼ −1.000 (▼ −3,70%)▲ +23,81%▲ +44,44%▲ +33,33%▲ +18,18%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ21.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −8,70%▲ +23,53%▲ +16,67%▲ +1,61%
Đồng NaiĐông Nam Bộ21.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −12,50%▲ +23,53%▲ +5,00%▼ −2,33%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ20.857▼ −1.429 (▼ −6,41%)▼ −5,20%▲ +18,22%▼ −1,68%▲ +0,27%
An GiangTây Nam Bộ22.000▼ −1.000 (▼ −4,35%)▼ −13,73%▲ +29,41%▼ −4,35%■ 0,00%
Cà MauTây Nam Bộ20.000▼ −3.000 (▼ −13,04%)▲ +11,11%▲ +21,21%▼ −4,76%■ 0,00%
TP Cần ThơTây Nam Bộ18.000▼ −2.000 (▼ −10,00%)▼ −2,70%▲ +2,86%▼ −21,74%▼ −6,89%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ22.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +7,32%▲ +29,41%▲ +10,00%▲ +2,33%
Tây NinhTây Nam Bộ22.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▼ −2,22%▲ +10,00%▼ −2,22%
Vĩnh LongTây Nam Bộ19.000▼ −2.000 (▼ −9,52%)▼ −26,92%▲ +15,15%▲ +2,70%▼ −14,29%
Đồng ThápTây Nam Bộ23.000▼ −2.000 (▼ −8,00%)▼ −2,13%▲ +39,39%■ 0,00%▲ +27,78%

Vịt con Grimaud: bình quân từ 1-8-2024

6.53414.06121.58829.11636.6431-8-202424-9-2026

Vịt con Grimaud theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202621.020▲ +36,65%22.714 10-9-202610.820 22-1-2026
202515.382▼ −14,84%23.434 21-8-20258.610 17-4-2025
202418.062—34.566 12-8-202418.062 30-12-2024

Vịt con Grimaud: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202619.57922.64321.00020.857
21-9-202619.50023.92921.00022.286
17-9-202619.50022.85722.00023.571
14-9-202619.50022.42922.00023.571
10-9-202619.50024.00024.00023.357
7-9-202619.50023.28624.00023.286
3-9-202619.50021.07123.70022.714
31-8-202620.00022.17923.62521.929
27-8-202620.00022.17923.62521.929
24-8-202619.71122.14323.50022.000
20-8-202617.42120.85722.50021.857
13-8-202617.54220.85721.25022.014
6-8-202617.00020.92921.00022.000
30-7-202617.42120.85721.00023.357
23-7-202619.13223.07123.00025.643
13-7-202621.34222.35719.00020.071
2-7-202620.63221.28618.50018.857
25-6-202620.97419.64317.00017.643
22-6-202621.97419.64316.50015.857
18-6-202623.13220.50017.50016.286
15-6-202622.86820.14317.00015.786
11-6-202620.84218.57118.00016.714
4-6-202619.88919.00017.50016.714
28-5-202616.19417.43818.25017.929
25-5-202616.19417.38118.25017.929
18-5-202616.15318.29320.00019.286
11-5-202616.30617.87520.00019.929
4-5-202616.10519.06320.00019.929
23-4-202616.13319.21421.00020.964
20-4-202616.20019.07121.00021.208
16-4-202617.04219.75022.00021.750
13-4-202617.03820.14322.00021.714
9-4-202617.54220.14319.50022.286
6-4-202616.96719.94419.50022.286
2-4-202616.38519.37519.50022.286
26-3-202616.96719.62519.00021.214
16-3-202617.15420.44417.50018.643
9-3-202616.13318.93816.50017.554
2-3-202617.85018.38917.33317.042
23-2-202613.55614.85710.50010.036

Vịt con Cherry theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/con)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc22.737▼ −474 (▼ −2,04%)▲ +8,64%▲ +5,75%▲ +27,13%▼ −5,92%
Bắc NinhMiền Bắc23.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +4,55%▲ +27,78%▼ −4,17%
Cao BằngMiền Bắc22.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,68%▲ +4,76%▼ −8,33%▼ −8,33%
Hà TĩnhMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%▲ +20,51%▼ −2,08%
Hưng YênMiền Bắc20.000▼ −3.000 (▼ −13,04%)▼ −4,76%▼ −4,76%▲ +25,00%▼ −16,67%
Lai ChâuMiền Bắc24.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +10,60%▲ +4,35%■ 0,00%■ 0,00%
Lào CaiMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%——
Lạng SơnMiền Bắc20.000▼ −3.000 (▼ −13,04%)▼ −4,76%▼ −4,76%▼ −16,67%▼ −16,67%
Nghệ AnMiền Bắc22.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,66%▲ +9,76%▲ +25,00%▼ −6,25%
Ninh BìnhMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%▲ +30,56%▼ −2,08%
Phú ThọMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%▲ +30,56%▼ −2,08%
Quảng NinhMiền Bắc20.000▼ −3.000 (▼ −13,04%)▼ −4,76%▼ −4,76%——
Sơn LaMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%▼ −2,08%▼ −2,08%
Thanh HóaMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%▲ +30,56%▼ −9,62%
Thái NguyênMiền Bắc23.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +4,55%▲ +27,78%▼ −4,17%
TP Hà NộiMiền Bắc23.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +9,30%▲ +30,56%▼ −2,08%
TP Hải PhòngMiền Bắc23.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,11%▲ +4,55%▲ +21,05%▼ −4,17%
Tuyên QuangMiền Bắc23.750■ 0 (■ 0,00%)▲ +10,98%▲ +7,95%——
Điện BiênMiền Bắc22.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +11,66%▲ +9,76%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung24.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +20,86%▲ +14,67%▲ +9,09%
Gia LaiMiền Trung20.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −20,00%▼ −4,76%▼ −6,98%▼ −13,04%
Quảng NgãiMiền Trung24.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,35%▲ +26,32%▲ +17,07%▲ +9,09%
Quảng TrịMiền Trung27.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +3,85%▲ +22,73%▲ +50,00%▲ +17,39%
TP HuếMiền Trung26.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,00%▲ +23,81%▲ +40,54%▲ +23,81%
TP Đà NẵngMiền Trung24.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,35%▲ +26,32%▲ +6,67%▲ +9,09%
Đắk LắkMiền Trung24.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +26,32%▼ −4,00%▲ +14,29%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ22.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −11,11%▲ +25,71%▲ +11,39%▼ −1,12%
Khánh HòaĐông Nam Bộ23.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +4,55%▲ +27,78%▲ +12,20%■ 0,00%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ22.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −10,20%▲ +25,71%▲ +15,79%■ 0,00%
Đồng NaiĐông Nam Bộ22.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −12,00%▲ +25,71%▲ +7,32%■ 0,00%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ23.286▼ −428 (▼ −1,80%)▼ −3,26%▲ +24,43%▲ +7,59%▲ +7,15%
An GiangTây Nam Bộ22.000▼ −3.000 (▼ −12,00%)▼ −16,98%▲ +18,92%▼ −4,35%▼ −3,30%
Cà MauTây Nam Bộ25.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,00%▲ +41,67%▲ +24,39%▲ +21,43%
TP Cần ThơTây Nam Bộ20.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,56%▲ +14,29%▼ −9,09%▼ −3,23%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ24.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,13%▲ +26,32%▲ +17,07%▲ +5,11%
Tây NinhTây Nam Bộ24.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +6,67%▲ +14,29%▲ +2,13%
Vĩnh LongTây Nam Bộ22.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −12,00%▲ +22,22%▲ +7,32%■ 0,00%
Đồng ThápTây Nam Bộ25.500■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,00%▲ +45,71%▲ +6,25%▲ +27,50%

Vịt con Cherry: bình quân từ 24-7-2025

9.11813.27617.43421.59225.75024-7-202524-9-2026

Vịt con Cherry theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202623.006▲ +40,14%24.178 10-9-202610.265 22-1-2026
202516.417—24.603 21-8-202516.018 13-11-2025

Vịt con Cherry: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202622.73724.00022.00023.286
21-9-202623.21124.00022.00023.714
17-9-202623.21124.00023.00024.143
14-9-202623.21124.35723.00024.143
10-9-202623.21124.35725.00024.143
7-9-202623.21123.92925.00024.143
3-9-202622.92923.25025.00024.143
31-8-202621.92924.78625.00024.143
27-8-202621.42923.78625.00024.143
24-8-202620.92924.00024.75024.071
20-8-202618.78923.57124.50024.000
13-8-202618.50024.00022.25023.321
6-8-202617.63223.57122.00023.286
30-7-202618.21123.57122.00024.429
23-7-202619.92124.00024.00026.643
13-7-202621.94723.57119.50021.143
2-7-202621.07922.00019.00019.929
25-6-202621.50019.85717.50018.714
22-6-202622.94720.28617.00016.071
18-6-202623.94720.85718.00016.500
15-6-202623.65820.85718.00016.357
11-6-202621.89519.85718.00017.286
4-6-202621.38919.92917.50017.286
28-5-202617.16718.85718.25018.571
25-5-202617.16718.64318.25018.571
18-5-202617.00019.28620.00019.500
11-5-202617.27819.35720.00020.071
4-5-202616.97419.78620.00020.071
23-4-202616.60720.14321.00020.929
20-4-202617.14319.85721.00021.167
16-4-202618.04220.92922.25021.625
13-4-202618.12520.92922.25021.786
9-4-202617.86420.92920.25022.214
6-4-202617.95820.71420.25022.214
2-4-202617.30820.50020.25022.214
26-3-202617.88520.92919.75021.643
16-3-202617.80821.35718.25019.571
9-3-202617.57118.78617.25018.500
2-3-202619.11119.00018.00018.250
23-2-202613.61114.07110.00010.429

Xem thêm

Tóm tắt

Giá gà con 90 ngày bình quân ngày 24-9-2026 là 10.604 đồng/con, tăng 60 đồng so với kỳ trước. Từ 1-8-2024, mức cao nhất 16.360 (10-11-2025), thấp nhất 9.635 (6-1-2025).

Giá gà con thả vườn bình quân ngày 24-9-2026 là 11.118 đồng/con, tăng 174 đồng so với kỳ trước. Từ 7-8-2025, mức cao nhất 14.623 (20-10-2025), thấp nhất 9.851 (20-8-2026).

Giá gà tre con bình quân ngày 13-10-2025 là 10.946 đồng/con. Từ 13-10-2025, mức cao nhất 10.946 (13-10-2025), thấp nhất 10.946 (13-10-2025).

Giá vịt con grimaud bình quân ngày 24-9-2026 là 21.020 đồng/con, giảm 659 đồng so với kỳ trước. Từ 1-8-2024, mức cao nhất 34.566 (12-8-2024), thấp nhất 8.610 (17-4-2025).

Giá vịt con cherry bình quân ngày 24-9-2026 là 23.006 đồng/con, giảm 226 đồng so với kỳ trước. Từ 24-7-2025, mức cao nhất 24.603 (21-8-2025), thấp nhất 10.265 (22-1-2026).

Nguồn và cách tính: bảng báo giá của Greenfeed Việt Nam (thu mua tại trại, khoảng 2 kỳ mỗi tuần). Bình quân miền là số Greenfeed công bố; bình quân cả nước là trung bình cộng các miền, nmquan.vn tự tính.