Số liệu ngày1-10-2026

Lãi suất liên ngân hàng kỳ hạn qua đêm

Lãi suất (%/năm)
4,29%
So phiên trước
▼ −266 điểm
Doanh số (tỉ đồng)
804.998
Cao nhất 1 năm
16,39%
Thấp nhất 1 năm
0,48%
Cao nhất từ 2014
16,39%

Từ 2014

-0,812,485,769,0412,337-1-20141-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▲ +319 điểm
1 tháng▲ +310 điểm
3 tháng▼ −233 điểm
Từ đầu năm▲ +252 điểm
1 năm▼ −22 điểm
3 năm▲ +374 điểm
5 năm▲ +363 điểm

Doanh số 60 phiên gần nhất (tỉ đồng)

7-7-2026: 838.5548-7-2026: 841.1129-7-2026: 851.59010-7-2026: 868.78113-7-2026: 837.62514-7-2026: 890.31515-7-2026: 887.61516-7-2026: 863.91317-7-2026: 828.53220-7-2026: 857.08621-7-2026: 850.01322-7-2026: 846.14823-7-2026: 843.13724-7-2026: 857.63327-7-2026: 818.85428-7-2026: 815.00729-7-2026: 822.95330-7-2026: 854.80031-7-2026: 1.083.1053-8-2026: 883.0124-8-2026: 889.5115-8-2026: 878.7226-8-2026: 847.4917-8-2026: 841.40510-8-2026: 841.14811-8-2026: 894.68812-8-2026: 898.53513-8-2026: 909.82914-8-2026: 874.70117-8-2026: 924.96118-8-2026: 925.77719-8-2026: 917.08320-8-2026: 913.82421-8-2026: 933.21122-8-2026: 769.34124-8-2026: 967.62425-8-2026: 936.64926-8-2026: 929.25127-8-2026: 898.8203-9-2026: 862.7384-9-2026: 892.1377-9-2026: 924.1608-9-2026: 935.9469-9-2026: 911.67910-9-2026: 900.37111-9-2026: 816.03514-9-2026: 927.67815-9-2026: 924.83016-9-2026: 930.11817-9-2026: 935.61318-9-2026: 896.59821-9-2026: 902.92322-9-2026: 839.76923-9-2026: 832.07124-9-2026: 869.33525-9-2026: 875.91628-9-2026: 793.13129-9-2026: 827.40330-9-2026: 1.147.4321-10-2026: 804.9981.147.4327-7-20261-10-2026

Theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhấtDoanh số cả năm (tỉ đồng)
20264,29%▲ +252 điểm16,39% 3-2-20260,48% 28-9-2026150.177.371
20251,77%▼ −227 điểm7,49% 8-12-20251,62% 23-6-2025133.456.797
20244,04%▲ +353 điểm6,08% 4-11-20240,12% 23-1-202476.533.663
20230,51%▼ −393 điểm6,48% 16-1-20230,14% 14-7-202349.129.859
20224,44%▲ +371 điểm8,44% 5-10-20220,33% 31-5-202247.887.386
20210,73%▲ +58 điểm2,86% 8-2-20210,10% 12-1-202125.258.820
20200,15%▼ −128 điểm3,56% 6-4-20200,10% 23-9-202010.858.218
20191,43%▼ −248 điểm5,23% 29-1-20191,30% 30-12-20198.761.378
20183,91%▲ +218 điểm4,94% 29-10-20180,67% 27-6-20184.095.491
20171,73%▼ −150 điểm5,31% 24-1-20170,44% 11-8-20173.005.896
20163,23%▼ −167 điểm7,96% 6-1-20160,36% 19-9-20162.066.060
20154,90%▲ +268 điểm8,48% 16-11-20151,05% 29-5-20151.934.476
20142,22%—5,31% 24-1-20141,10% 30-9-20142.096.581

60 phiên gần nhất

NgàyLãi suấtSo phiên trướcDoanh số (tỉ đồng)
1-10-20264,29%▼ −266 điểm804.998
30-9-20266,95%▲ +639 điểm1.147.432
29-9-20260,56%▲ +8 điểm827.403
28-9-20260,48%▼ −39 điểm793.131
25-9-20260,87%▼ −23 điểm875.916
24-9-20261,10%▼ −146 điểm869.335
23-9-20262,56%▼ −187 điểm832.071
22-9-20264,43%▼ −241 điểm839.769
21-9-20266,84%▲ +216 điểm902.923
18-9-20264,68%▲ +137 điểm896.598
17-9-20263,31%▼ −38 điểm935.613
16-9-20263,69%▼ −68 điểm930.118
15-9-20264,37%▼ −79 điểm924.830
14-9-20265,16%▲ +188 điểm927.678
11-9-20263,28%▲ +160 điểm816.035
10-9-20261,68%▲ +5 điểm900.371
9-9-20261,63%▼ −86 điểm911.679
8-9-20262,49%▼ −109 điểm935.946
7-9-20263,58%▼ −104 điểm924.160
4-9-20264,62%▼ −139 điểm892.137
3-9-20266,01%▲ +482 điểm862.738
27-8-20261,19%▼ −87 điểm898.820
26-8-20262,06%▼ −64 điểm929.251
25-8-20262,70%▼ −126 điểm936.649
24-8-20263,96%▲ +68 điểm967.624
22-8-20263,28%▲ +2 điểm769.341
21-8-20263,26%▲ +25 điểm933.211
20-8-20263,01%▼ −101 điểm913.824
19-8-20264,02%▼ −87 điểm917.083
18-8-20264,89%▼ −88 điểm925.777
17-8-20265,77%▲ +86 điểm924.961
14-8-20264,91%▲ +53 điểm874.701
13-8-20264,38%▼ −9 điểm909.829
12-8-20264,47%▼ −79 điểm898.535
11-8-20265,26%▼ −83 điểm894.688
10-8-20266,09%▲ +12 điểm841.148
7-8-20265,97%▲ +139 điểm841.405
6-8-20264,58%▼ −25 điểm847.491
5-8-20264,83%▼ −149 điểm878.722
4-8-20266,32%▲ +10 điểm889.511
3-8-20266,22%▲ +50 điểm883.012
31-7-20265,72%▲ +497 điểm1.083.105
30-7-20260,75%▼ −58 điểm854.800
29-7-20261,33%▼ −84 điểm822.953
28-7-20262,17%▼ −20 điểm815.007
27-7-20262,37%▼ −6 điểm818.854
24-7-20262,43%▼ −54 điểm857.633
23-7-20262,97%▼ −36 điểm843.137
22-7-20263,33%▼ −21 điểm846.148
21-7-20263,54%▼ −14 điểm850.013
20-7-20263,68%▼ −19 điểm857.086
17-7-20263,87%▼ −24 điểm828.532
16-7-20264,11%▼ −5 điểm863.913
15-7-20264,16%▼ −2 điểm887.615
14-7-20264,18%▼ −1 điểm890.315
13-7-20264,19%▼ −9 điểm837.625
10-7-20264,28%▼ −40 điểm868.781
9-7-20264,68%▼ −60 điểm851.590
8-7-20265,28%▼ −56 điểm841.112
7-7-20265,84%▼ −17 điểm838.554

Kỳ hạn khác

Tóm tắt

Ngày 1-10-2026, lãi suất bình quân liên ngân hàng kỳ hạn qua đêm là 4,29%/năm, doanh số 804.998 tỉ đồng.

Trong một năm qua lãi suất cao nhất 16,39% (3-2-2026), thấp nhất 0,48% (28-9-2026). Mức cao nhất từ 2-1-2014 là 16,39% (3-2-2026).

Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Có 5 ngày kỳ hạn này không có giao dịch (Ngân hàng Nhà nước chép lại số cũ), không đưa vào chuỗi.