Cập nhật lúc16:00 2-10-2026

Chỉ số Jakarta Composite hôm nay

Điểm
6.036,89
So phiên trước
▲ +27,39 (▲ +0,46%)
Từ đầu năm
▼ −30,18%
Cao nhất 1 năm
9.134,70
Thấp nhất 1 năm
5.342,14
Đỉnh từ 1990
9.134,70
Cách đỉnh
▼ −33,91%

24 giờ qua

16:00 2-10-2026
5.974,735.995,806.016,876.037,946.059,0118:0021:000:003:006:009:0012:0015:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ Jakarta Composite

5.038,736.138,587.238,428.338,269.438,113-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −3,28%
1 tháng▼ −8,47%
3 tháng▲ +2,74%
Từ đầu năm▼ −30,18%
1 năm▼ −25,20%
3 năm▼ −13,02%
5 năm▼ −3,08%
10 năm▲ +12,53%

Từ năm 1990

-477,082.087,944.652,967.217,989.783,0011-5-19902-10-2026

Jakarta Composite theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20266.036,89▼ −30,18%9.134,70 20-1-20265.342,14 8-6-2026
20258.646,94▲ +22,13%8.710,70 8-12-20255.967,99 9-4-2025
20247.079,90▼ −2,65%7.905,39 19-9-20246.726,92 19-6-2024
20237.272,80▲ +6,16%7.303,89 28-12-20236.565,73 16-3-2023
20226.850,62▲ +4,09%7.318,02 13-9-20226.568,17 25-1-2022
20216.581,48▲ +10,08%6.723,39 22-11-20215.760,58 19-5-2021
20205.979,07▼ −5,09%6.325,41 14-1-20203.937,63 24-3-2020
20196.299,54▲ +1,70%6.547,88 6-2-20195.826,87 17-5-2019
20186.194,50▼ −2,54%6.689,29 19-2-20185.633,94 3-7-2018
20176.355,65▲ +19,99%6.355,65 29-12-20175.250,97 23-1-2017
20165.296,71▲ +15,32%5.472,32 4-10-20164.414,13 21-1-2016
20154.593,01▼ −12,13%5.523,29 7-4-20154.120,50 28-9-2015
20145.226,95▲ +22,29%5.246,48 8-9-20144.175,81 7-1-2014
20134.274,18▼ −0,98%5.214,98 20-5-20133.967,84 27-8-2013
20124.316,69▲ +12,94%4.375,17 26-11-20123.654,58 4-6-2012
20113.821,99▲ +3,20%4.193,44 1-8-20113.269,45 4-10-2011
20103.703,51▲ +46,13%3.786,10 9-12-20102.475,57 8-2-2010
20092.534,36▲ +86,98%2.534,36 30-12-20091.256,11 2-3-2009
20081.355,41▼ −50,64%2.830,26 9-1-20081.111,39 28-10-2008
20072.745,83▲ +52,08%2.810,96 11-12-20071.678,04 12-1-2007
20061.805,52▲ +55,30%1.805,52 28-12-20061.171,71 2-1-2006
20051.162,64▲ +16,24%1.192,20 3-8-2005994,77 29-8-2005
20041.000,23▲ +44,56%1.004,43 29-12-2004668,48 17-5-2004
2003691,90▲ +62,82%693,03 29-12-2003379,35 11-3-2003
2002424,95▲ +8,39%551,61 16-4-2002337,48 14-10-2002
2001392,04▼ −5,83%470,23 23-7-2001342,86 20-4-2001
2000416,32▼ −38,50%703,48 17-1-2000404,11 30-10-2000
1999676,92▲ +70,06%716,46 21-6-1999372,32 15-3-1999
1998398,04▼ −0,91%554,11 2-2-1998256,83 21-9-1998
1997401,71▼ −36,98%740,83 8-7-1997339,54 15-12-1997
1996637,43▲ +24,05%637,43 27-12-1996512,48 2-1-1996
1995513,85▲ +9,41%519,18 11-8-1995414,21 19-4-1995
1994469,64▼ −20,23%612,89 5-1-1994447,04 13-12-1994
1993588,77▲ +114,61%588,77 30-12-1993273,31 5-1-1993
1992274,34▲ +10,89%331,06 19-6-1992246,95 2-1-1992
1991247,39▼ −40,79%427,02 25-2-1991223,25 11-11-1991
1990417,79—647,40 22-5-1990371,20 5-12-1990

Chỉ số khác

Tóm tắt

Jakarta Composite là chỉ số của mọi cổ phiếu trên sàn Indonesia.

Lúc 16:00 2-10-2026 (giờ Việt Nam), Jakarta Composite ở mức 6.036,89 điểm, tăng 0,46% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 9.134,70 (20-1-2026), thấp nhất 5.342,14 (8-6-2026). Từ 6-4-1990, mức cao nhất là 9.134,70 (20-1-2026), thấp nhất 223,25 (11-11-1991).