Đất khu công nghiệp: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn
Nơi có số
Giá thuê đất đất khu công nghiệp TP.HCM mới
Q1-2026 – Q2-2026 · USD/m²/cả kỳ thuê · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp TP.HCM mới
Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp TP.HCM mới: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | USD/m²/cả kỳ thuê | – | 184,2 | 187,5 | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | triệu đồng/m²/cả kỳ thuê | – | – | – | 4,99 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | 4 | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | – | 6,7 | 6,8 | 7,5 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 84,37 | 84,8 | 86,1 | 85,1 |
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp Hà Nội
Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp Hà Nội: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 100 | 100 |
Giá thuê đất đất khu công nghiệp Đồng Nai
Q1-2026 – Q2-2026 · USD/m²/cả kỳ thuê · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp Đồng Nai
Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp Đồng Nai: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | USD/m²/cả kỳ thuê | – | 188 | 189,6 | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | triệu đồng/m²/cả kỳ thuê | – | – | – | 4,93 |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | – | 2,6 | 1,9 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 71,62 | 71,6 | 73,1 | 72,9 |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | ha | 2.000 | – | – | – |
Giá thuê đất đất khu công nghiệp Tây Ninh
Q1-2026 – Q2-2026 · USD/m²/cả kỳ thuê · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp Tây Ninh
Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp Tây Ninh: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | USD/m²/cả kỳ thuê | – | – | 188,7 | 179,6 | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | triệu đồng/m²/cả kỳ thuê | – | – | – | – | 4,68 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | – | -1,8 | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | – | – | -4 | -6,8 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | – | 58,23 | 59 | 60,9 | 60,9 |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | ha | 100 | – | – | – | – |
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp Bắc Ninh
Q4-2025 – Q1-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp Bắc Ninh: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q1-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q1-2026 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 74,1 | 74 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | ha | 5.452 | – |
Đất khu công nghiệp Hải Phòng: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | – | 55 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | ha | 5.796 | – |
Đất khu công nghiệp Quảng Ninh: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q4-2025| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 49,27 |
Giá thuê đất đất khu công nghiệp Miền Bắc
Q2-2025 – Q2-2026 · USD/m²/cả kỳ thuê · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp Miền Bắc
Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp Miền Bắc: mọi chỉ tiêu
Q2-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2025 | 6T đầu 2025 | Q4-2025 | 6T cuối 2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê đất | Knight Frank | USD/m²/cả kỳ thuê | – | 136 | – | 137 | – | – | 140 | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | USD/m²/cả kỳ thuê | 136 | – | 135 | – | 137,6 | 137,7 | – | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | triệu đồng/m²/cả kỳ thuê | – | – | – | – | – | – | – | 3,6 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | 3 | – | 1,5 | – | 1,4 | – | – | 0,1 |
| Giá thuê so cùng kỳ | Knight Frank | % | – | 5,4 | – | 4,3 | – | – | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | 5 | – | 3,8 | – | 5 | 2,7 | – | 1,8 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Knight Frank | % | – | 80 | – | 80 | – | – | 80 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 69 | – | 66 | – | 64 | 64 | – | 65 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank | ha | – | 12.300 | – | – | – | – | – | – |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | ha | 17.200 | – | 23.990 | – | 25.122 | 25.225 | – | 25.455 |
| Nguồn cung mới | Knight Frank | ha | – | 280 | – | 139 | – | – | 310 | – |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | ha | 687 | – | 640 | – | 1.100 | – | 1.200 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Knight Frank | ha | – | 400 | – | 192 | – | – | 235 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Cushman & Wakefield | ha | 100 | – | 63 | – | – | – | – | – |
Giá thuê đất đất khu công nghiệp Miền Nam
Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m²/cả kỳ thuê · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy đất khu công nghiệp Miền Nam
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Đất khu công nghiệp Miền Nam: mọi chỉ tiêu
6T đầu 2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | 6T đầu 2025 | Q3-2025 | Q4-2025 | 6T cuối 2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê đất | Knight Frank | USD/m²/cả kỳ thuê | 169,4 | – | – | 174 | – | – | 177 | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | USD/m²/cả kỳ thuê | – | 180 | 185 | – | 186,6 | 186,4 | – | – |
| Giá thuê đất | Cushman & Wakefield | triệu đồng/m²/cả kỳ thuê | – | – | – | – | – | – | – | 4,89 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | 0,08 | 2,77 | – | 0,9 | -0,5 | – | -0,4 |
| Giá thuê so cùng kỳ | Knight Frank | % | 4,4 | – | – | 6,4 | – | – | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | – | 0,55 | 5,11 | – | 1,7 | 1,7 | – | 1,2 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Knight Frank | % | 90,2 | – | – | 90,2 | – | – | 89,8 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | – | 75 | 74 | – | 74,8 | 76,3 | – | 75,8 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank | ha | 27.000 | – | – | 26.750 | – | – | 29.621 | – |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | ha | – | 34.400 | 36.400 | – | 36.400 | 36.063 | – | 35.800 |
| Nguồn cung mới | Knight Frank | ha | 85 | – | – | 0 | – | – | 171 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Knight Frank | ha | 32 | – | – | 164 | – | – | 42 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Cushman & Wakefield | ha | – | – | 45 | – | 127 | – | – | – |
Loại hình khác
Tóm tắt
Đất khu công nghiệp: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM mới, Hà Nội, Đồng Nai, Tây Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Quảng Ninh, Miền Bắc, Miền Nam, theo Knight Frank, Cushman & Wakefield. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.
Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).