Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Industrial MarketBeat| Vietnam industrial property market | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 4-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất khu công nghiệp | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 84,37% | 2 | “TP.HCM duy trì tỷlệlấp đầy dẫn đầu khu vực ởmức 84,37%” | post-merger HCMC |
| Đất khu công nghiệp | Đồng Nai | Nguồn cung mới | Q4-2025 | 2.000 ha | 2 | “Đồng Nai ghi nhận sựgia nhập của 2.000 ha đất công nghiệp mới” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc) |
| Đất khu công nghiệp | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 71,62% | 2 | “Đồng Nai giữmức 71,62%” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc) |
| Đất khu công nghiệp | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 58,23% | 2 | “Tây Ninh chiếm khoảng 58,23% tỷlệlấp đầy” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An); approx |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê đất | Q4-2025 | 185 USD/m²/cả kỳ thuê | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); developer asking, excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | Q4-2025 | 45 ha | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 74% | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so quý trước | Q4-2025 | 2,77% | 5 | “▲5,8% ▼1,0 đpt ▲2,77%” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table; text says 2,78% |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 5,11% | 2 | “tăng 2,78% QoQ và 5,11% YoY” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 36.400 ha | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table; report in Vietnamese despite -en file name |
| Nhà xưởng xây sẵn | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 92% | 3 | “94%, TP.HCM đạt 92% và Tây Ninh chạm mốc 90%” | post-merger HCMC |
| Nhà xưởng xây sẵn | TP.HCM mới | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 3,1 triệu m² | 3 | “TP.HCM & Đồng Nai duy trì sựổn định vềquy mô với diện tích lần lượt đạt khoảng 3,1” | post-merger HCMC; approx |
| Nhà xưởng xây sẵn | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 94% | 3 | “94%, TP.HCM đạt 92% và Tây Ninh chạm mốc 90%” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Đồng Nai | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 2,1 triệu m² | 3 | “triệu m2 và 2,1 triệu m2” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc); approx |
| Nhà xưởng xây sẵn | Tây Ninh | Nguồn cung mới | Q4-2025 | 34.000 m² | 3 | “Tây Ninh ghi nhận sựbổsung của 34.000 m2 cung mới” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 90% | 3 | “94%, TP.HCM đạt 92% và Tây Ninh chạm mốc 90%” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Tây Ninh | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 1,3 triệu m² | 3 | “nâng tổng nguồn cung khu vực lên 1,3 triệu m2” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | Q4-2025 | 73.122 m² | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 92% | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà xưởng | Q4-2025 | 4,9 USD/m²/tháng | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); incl. management fee, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so quý trước | Q4-2025 | 2,1% | 3 | “Giá thuê trung bình đạt 4,9 USD/m2/tháng, tăng khoảng 2,1% so với quý trước và cùng kỳ” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); approx; same % QoQ and YoY |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 2,1% | 3 | “Giá thuê trung bình đạt 4,9 USD/m2/tháng, tăng khoảng 2,1% so với quý trước và cùng kỳ” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); approx; same % QoQ and YoY |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 6.599.785 m² | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); NLA; statistics table |
| Nhà kho xây sẵn | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 98% | 4 | “TP.HCM đạt tỷlệlấp đầy cao nhất khu vực với 98%” | post-merger HCMC |
| Nhà kho xây sẵn | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 87,4% | 4 | “87,4% và 78,9%” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc) |
| Nhà kho xây sẵn | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 78,9% | 4 | “87,4% và 78,9%” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | Q4-2025 | 57.282 m² | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 91% | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table; text says 90,7% |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà kho | Q4-2025 | 4,6 USD/m²/tháng | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); incl. management fee, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 2,2% | 4 | “không thay đổi so với quý trước và tăng nhẹ2,2% YoY” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 6.567.169 m² | 5 | “Q4 2025 36.400 74% 45 $ 185 6.599.785 92% 73.122 $ 4,9 6.567.169 91% 57.282 $ 4,6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); NLA; incl. ready-built hybrid; statistics table |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Industrial MarketBeat| Vietnam industrial property market | VN | Cushman & Wakefield: 31 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 4-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.