Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Residential MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 2-2026
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2026 | 31% | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC; of newly launched supply |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q2-2026 | 1.318 căn | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | 6T đầu 2026 | 2.550 căn | 4 | “YTD 2026 2,550 2,015 28% 6,209 2,114 1,107 33% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 6.209 USD/m² | 2 | “Average selling price in central TP.HCM reached 6,209 USD/m², declining 15% QoQ but increasing 29% YoY” | pre-merger HCMC; per sqm GFA, excl. VAT and maintenance fee, before incentives |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q2-2026 | 29% | 2 | “declining 15% QoQ but increasing 29% YoY” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q2-2026 | 1.198 căn | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | 6T đầu 2026 | 2.015 căn | 4 | “YTD 2026 2,550 2,015 28% 6,209 2,114 1,107 33% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | Bình Dương | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2026 | 59% | 5 | “with an average absorption rate of 59%” | former Binh Duong (now part of HCMC) |
| Căn hộ | Bình Dương | Mở bán mới | Q2-2026 | 3.700 căn | 5 | “Binh Duong remained the primary supply driver, with 3,700 units launches” | former Binh Duong (now part of HCMC) |
| Căn hộ | Bình Dương | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 1.873 USD/m² | 5 | “Binh Duong recorded an average primary price of USD 1,873/sqm (-1.3% QoQ, +3.2% YoY)” | former Binh Duong (now part of HCMC); per sqm GFA, excl. VAT and maintenance fee, before incentives |
| Căn hộ | Bình Dương | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q2-2026 | 3,2% | 5 | “USD 1,873/sqm (-1.3% QoQ, +3.2% YoY)” | former Binh Duong (now part of HCMC) |
| Căn hộ | Bình Dương | Số căn bán được | Q2-2026 | 4.343 căn | 5 | “Binh Duong recorded ~4,343 transacted units, with an average absorption rate of 59%” | former Binh Duong (now part of HCMC); approx |
| Căn hộ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Mở bán mới | Q2-2026 | 1.000 căn | 5 | “BR-VT introduced around 1,000 units of new supply” | former BR-VT (now part of HCMC); approx |
| Căn hộ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 2.571 USD/m² | 5 | “USD2,571 Avg. Primary price (USD/sqm) 885 Sale volume (units)” | former BR-VT (now part of HCMC); per sqm GFA, excl. VAT and maintenance fee, before incentives |
| Căn hộ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Số căn bán được | Q2-2026 | 885 căn | 5 | “USD2,571 Avg. Primary price (USD/sqm) 885 Sale volume (units)” | former BR-VT (now part of HCMC); text says around 880 |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2026 | 36% | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q2-2026 | 1.704 căn | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | 6T đầu 2026 | 2.114 căn | 4 | “YTD 2026 2,550 2,015 28% 6,209 2,114 1,107 33% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 6.459 USD/m² | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC; per sqm land area, excl. VAT and maintenance fee (p3 note says GFA) |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q2-2026 | -57% | 3 | “6,460 USD/sqm (-2% QoQ; -57% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q2-2026 | 867 căn | 4 | “Q2 2026 1,318 1,198 31% 6,209 1,704 867 36% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | 6T đầu 2026 | 1.107 căn | 4 | “YTD 2026 2,550 2,015 28% 6,209 2,114 1,107 33% 6,459” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bình Dương | Mở bán mới | Q2-2026 | 238 căn | 6 | “Binh Duong recorded approximately 238 units (+25% QoQ)” | former Binh Duong (now part of HCMC); approx |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bình Dương | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 2.927 USD/m² | 6 | “Binh Duong recorded an average primary price of approximately USD 2,927 per sqm (+0.45% QoQ)” | former Binh Duong (now part of HCMC); per land lot, excl. VAT |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bình Dương | Số căn bán được | Q2-2026 | 142 căn | 6 | “Binh Duong recorded new absorption of approximately 142 units” | former Binh Duong (now part of HCMC); approx |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2026 | 52,3% | 6 | “The absorption rate remained moderate at approximately 52.3%” | former BR-VT (now part of HCMC); approx |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bà Rịa - Vũng Tàu | Mở bán mới | Q2-2026 | 91 căn | 6 | “Ba Ria – Vung Tau (BR-VT) recorded ~91 units (-56% QoQ)” | former BR-VT (now part of HCMC); approx |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 2.915 USD/m² | 6 | “Ba Ria – Vung Tau (BR-VT) reported an average primary price of around USD 2,915 per sqm (-1.5% QoQ)” | former BR-VT (now part of HCMC); per land lot, excl. VAT |
| Nhà liền thổ, biệt thự | Bà Rịa - Vũng Tàu | Số căn bán được | Q2-2026 | 174 căn | 6 | “Ba Ria – Vung Tau (BR-VT) saw around 174 transactions” | former BR-VT (now part of HCMC); approx |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Residential MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield: 29 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 2-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.