Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Office MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 3-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q3-2025 | 43.716 m² | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Nguồn cung mới (hạng A và B) | Q3-2025 | 43.500 m² | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; statistics table; one Grade A building |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A) | Q3-2025 | 86,26% | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng B) | Q3-2025 | 90,9% | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A) | Q3-2025 | 55,08 USD/m²/tháng | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,500; text rounds to 55 |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng B) | Q3-2025 | 34,28 USD/m²/tháng | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,500; text says 34.22 |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng A) | Q3-2025 | 1,92% | 2 | “Grade A slightly increased by 1.92% compared to the previous quarter” | pre-merger HCMC; statistics table rounds to 1.9% |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng B) | Q3-2025 | 0,2% | 3 | “▲2.6% ▼2.5 ppts ▲1.9 ppts ▲1.9% ▲0.2%” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A) | Q3-2025 | -0,7% | 3 | “YoY ▲238% ▲11.07% ▲3.3% ▲1.6 ppts ▲4.0 ppts ▼0.7% ▲0.7%” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng B) | Q3-2025 | 0,7% | 3 | “YoY ▲238% ▲11.07% ▲3.3% ▲1.6 ppts ▲4.0 ppts ▼0.7% ▲0.7%” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2025 | 1.688.126 m² | 3 | “Q3 2025 43,500 43,716 1,688,126 86.26% 90.9% $ 55.08 $ 34.28” | pre-merger HCMC; statistics table |
| Văn phòng | Bình Dương | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q3-2025 | 70,37% | 4 | “Binh Duong: Reported an occupancy rate of 70.37%” | |
| Văn phòng | Bình Dương | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2025 | 11,64 USD/m²/tháng | 4 | “Binh Duong: The average net rent was 11.64 USD/sqm/month” | Grade B net rent; USD/VND 26,500 |
| Văn phòng | Bình Dương | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2025 | 37.121 m² | 4 | “Binh Duong: Contributed 37,121 sqm from two projects” | former Binh Duong (now part of HCMC); Grade B NLA |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q3-2025 | 79,39% | 4 | “Ba Ria – Vung Tau: Achieved 79.39%” | |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2025 | 10 USD/m²/tháng | 4 | “Ba Ria – Vung Tau: Recorded 10.00 USD/sqm/month (including service charges)” | Grade B, incl. service charge; USD/VND 26,500 |
| Văn phòng | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2025 | 17.465 m² | 4 | “Ba Ria – Vung Tau: Recorded 17,465 sqm” | former BR-VT (now part of HCMC); Grade B NLA |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Office MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield: 17 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 3-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.