Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Industrial MarketBeat| Vietnam industrial property market | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 2-2026
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất khu công nghiệp | TP.HCM mới | Giá thuê đất | Q2-2026 | 187,5 USD/m²/cả kỳ thuê | 2 | “HCMC reached 187.5 USD/sqm/lease term (+1.2% QoQ, +6.8% YoY)” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT); excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 86,1% | 2 | “HCMC maintained the highest occupancy rate at 86.1%” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT) |
| Đất khu công nghiệp | TP.HCM mới | Giá thuê so cùng kỳ | Q2-2026 | 6,8% | 2 | “187.5 USD/sqm/lease term (+1.2% QoQ, +6.8% YoY)” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT) |
| Đất khu công nghiệp | Đồng Nai | Giá thuê đất | Q2-2026 | 189,6 USD/m²/cả kỳ thuê | 2 | “recorded the highest level at 189.6 USD/sqm/lease term (+0.3% QoQ, +1.9% YoY)” | post-merger (incl. Binh Phuoc); excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 73,1% | 2 | “Dong Nai reached 73.1% (+1.3% QoQ, +0.3% YoY)” | post-merger (incl. Binh Phuoc) |
| Đất khu công nghiệp | Đồng Nai | Giá thuê so cùng kỳ | Q2-2026 | 1,9% | 2 | “189.6 USD/sqm/lease term (+0.3% QoQ, +1.9% YoY)” | post-merger (incl. Binh Phuoc) |
| Đất khu công nghiệp | Tây Ninh | Giá thuê đất | Q2-2026 | 179,6 USD/m²/cả kỳ thuê | 2 | “Tay Ninh declined to 179.6 USD/sqm/lease term (-4.8% QoQ, -6.8% YoY)” | post-merger (incl. Long An); excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 60,9% | 2 | “Ninh reached 60.9% (+1.6% QoQ, +2.8% YoY)” | post-merger (incl. Long An) |
| Đất khu công nghiệp | Tây Ninh | Giá thuê so cùng kỳ | Q2-2026 | -6,8% | 2 | “179.6 USD/sqm/lease term (-4.8% QoQ, -6.8% YoY)” | post-merger (incl. Long An) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê đất | Q2-2026 | 186,4 USD/m²/cả kỳ thuê | 2 | “The average asking rent reached approx. 186.4 USD/sqm/lease term (-0.5% QoQ, +1.7% YoY)” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 76,3% | 2 | “The overall occupancy rate reached 76.3% (+1.4% QoQ, +2.2% YoY)” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so quý trước | Q2-2026 | -0,5% | 2 | “186.4 USD/sqm/lease term (-0.5% QoQ, +1.7% YoY)” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q2-2026 | 1,7% | 2 | “186.4 USD/sqm/lease term (-0.5% QoQ, +1.7% YoY)” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q2-2026 | 36.063 ha | 2 | “Total supply remained at 36,063 ha, unchanged QoQ and increasing by 4.6% YoY” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); table rounds to 36,100 |
| Nhà xưởng xây sẵn | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 89,7% | 3 | “while HCMC and Tay Ninh recorded 89.7% and 93.7%” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT) |
| Nhà xưởng xây sẵn | TP.HCM mới | Giá thuê nhà xưởng | Q2-2026 | 5,1 USD/m²/tháng | 3 | “HCMC led at 5.1 USD/sqm/month (+0.4% QoQ, +4.1% YoY)” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 94,3% | 3 | “Nai reaching 94.3%, while HCMC and Tay Ninh recorded 89.7% and 93.7%” | post-merger (incl. Binh Phuoc) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Đồng Nai | Giá thuê nhà xưởng | Q2-2026 | 4,9 USD/m²/tháng | 3 | “Dong Nai recorded 4.9 USD/sqm/month (+0.3% QoQ, +1.6% YoY)” | post-merger (incl. Binh Phuoc); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 93,7% | 3 | “while HCMC and Tay Ninh recorded 89.7% and 93.7%” | post-merger (incl. Long An) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Tây Ninh | Giá thuê nhà xưởng | Q2-2026 | 4,6 USD/m²/tháng | 3 | “recorded 4.6 USD/sqm/month (-0.4% QoQ, +1.8% YoY)” | post-merger (incl. Long An); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Nguồn cung mới | Q2-2026 | 56.000 m² | 3 | “The market recorded an additional 56,000 sqm of new leasable area in Tay Ninh in Q2 2026” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 92,1% | 5 | “Q2 2026 36,100 76.3% $ 186.4 6,968,297 92.1% $ 4.9 6,567,169 91.6% $ 4.6” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà xưởng | Q2-2026 | 4,9 USD/m²/tháng | 3 | “The average rent for the whole market reached 4.9 USD/sqm/month (+0.1% QoQ, +2.5% YoY)” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q2-2026 | 2,5% | 3 | “4.9 USD/sqm/month (+0.1% QoQ, +2.5% YoY)” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); table shows +2.0% |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q2-2026 | 6.968.297 m² | 5 | “Q2 2026 36,100 76.3% $ 186.4 6,968,297 92.1% $ 4.9 6,567,169 91.6% $ 4.6” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); text says 6.85 million sqm |
| Nhà kho xây sẵn | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 98,7% | 4 | “extended HCMC continued to record the highest occupancy at 98.7% (-0.3% QoQ)” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT) |
| Nhà kho xây sẵn | TP.HCM mới | Giá thuê nhà kho | Q2-2026 | 4,5 USD/m²/tháng | 4 | “extended HCMC remained lower at around 4.5 USD/sqm/month” | post-merger HCMC (incl. Binh Duong, BR-VT); incl. service charge, excl. VAT; approx |
| Nhà kho xây sẵn | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 88,4% | 4 | “While Dong Nai and Tay Ninh remained unchanged at 88.4% and 81.7% respectively” | post-merger (incl. Binh Phuoc) |
| Nhà kho xây sẵn | Đồng Nai | Giá thuê nhà kho | Q2-2026 | 4,7 USD/m²/tháng | 4 | “(4.7 USD/sqm/month)” | post-merger (incl. Binh Phuoc); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 81,7% | 4 | “While Dong Nai and Tay Ninh remained unchanged at 88.4% and 81.7% respectively” | post-merger (incl. Long An) |
| Nhà kho xây sẵn | Tây Ninh | Giá thuê nhà kho | Q2-2026 | 4,8 USD/m²/tháng | 4 | “recording the highest asking rent at approximately 4.8 USD/sqm/month” | post-merger (incl. Long An); incl. service charge, excl. VAT; approx |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2026 | 91,6% | 4 | “The overall occupancy rate across the RBW market reached 91.6% in Q2 2026” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà kho | Q2-2026 | 4,6 USD/m²/tháng | 4 | “Average asking rents across the RBW market reached approximately 4.6 USD/sqm/month” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so quý trước | Q2-2026 | 1% | 4 | “increasing by 1.0% QoQ and 5.5% YoY” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q2-2026 | 5,5% | 4 | “increasing by 1.0% QoQ and 5.5% YoY” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q2-2026 | 6.567.169 m² | 5 | “Q2 2026 36,100 76.3% $ 186.4 6,968,297 92.1% $ 4.9 6,567,169 91.6% $ 4.6” | Southern KEZ = HCMC + Dong Nai + Tay Ninh (post-merger); incl. RBH |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Industrial MarketBeat| Vietnam industrial property market | VN | Cushman & Wakefield: 36 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 2-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.