Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Hanoi Industrial Marketbeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 3-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất khu công nghiệp | Tây Ninh | Nguồn cung mới | Q3-2025 | 100 ha | 2 | “adding over 100 ha of leasable land” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An); over; Thu Thua IP (115 ha gross in launch table) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê đất | Q3-2025 | 180 USD/m²/cả kỳ thuê | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); developer asking, excl. management fee and VAT |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 75% | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so quý trước | Q3-2025 | 0,08% | 2 | “representing an increase of 0.076% quarter-on-quarter and 0.55% year-on-year” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q3-2025 | 0,55% | 2 | “representing an increase of 0.076% quarter-on-quarter and 0.55% year-on-year” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q3-2025 | 34.400 ha | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table; +17% vs pre-merger scope |
| Nhà xưởng xây sẵn | TP.HCM mới | Nguồn cung mới | Q3-2025 | 20.000 m² | 3 | “the market welcomed 20,000 sqm of new RBF space” | post-merger HCMC; Binh Chieu |
| Nhà xưởng xây sẵn | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 90% | 3 | “Dong Nai (93%), Tay Ninh (91%), and Ho Chi Minh City (90%)” | post-merger HCMC |
| Nhà xưởng xây sẵn | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 93% | 3 | “Dong Nai (93%), Tay Ninh (91%), and Ho Chi Minh City (90%)” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 91% | 3 | “Dong Nai (93%), Tay Ninh (91%), and Ho Chi Minh City (90%)” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 92% | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà xưởng | Q3-2025 | 4,8 USD/m²/tháng | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,500 |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q3-2025 | 1% | 3 | “rents still posted a mild year-on-year increase of approximately 1%” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); approx; unchanged QoQ |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q3-2025 | 6.565.785 m² | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); NLA; statistics table |
| Nhà kho xây sẵn | TP.HCM mới | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 96% | 4 | “The occupancy rate in Ho Chi Minh City remained impressively high at around 96%” | post-merger HCMC; approx |
| Nhà kho xây sẵn | Đồng Nai | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 87% | 4 | “driving their occupancy rates up to 87% and 76%, respectively” | post-merger Dong Nai (incl. Binh Phuoc) |
| Nhà kho xây sẵn | Tây Ninh | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 76% | 4 | “driving their occupancy rates up to 87% and 76%, respectively” | post-merger Tay Ninh (incl. Long An) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 89% | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); statistics table |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà kho | Q3-2025 | 4,6 USD/m²/tháng | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,500 |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so quý trước | Q3-2025 | 4% | 4 | “This rental level increased by 4% compared to Q2 2025 and the same period last year” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | Q3-2025 | 4% | 4 | “This rental level increased by 4% compared to Q2 2025 and the same period last year” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | Q3-2025 | 6.589.825 m² | 5 | “Q3 2025 34,400 75% $ 180 6,565,785 92% $ 4.8 6,589,825 89% $ 4.6” | Southern KEZ post-merger (HCMC, Dong Nai, Tay Ninh); NLA incl. ready-built hybrid; statistics table |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Hanoi Industrial Marketbeat | VN | Cushman & Wakefield: 22 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 3-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.