Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Ho Chi Minh City Retail MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield — Cushman & Wakefield, quý 3-2026
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2026 | 95,3% | 2 | “Average occupancy reached 95.3% (-0.2 ppts QoQ; +1.0 ppt YoY)” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt) | Q3-2026 | 1.625.000 đồng/m²/tháng | 3 | “95.3% VND 1,625,000” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt, trung tâm) | Q3-2026 | 4,5 triệu đồng/m²/tháng | 2 | “CBD rents remained the highest at VND 4.5 million/sqm/month, unchanged QoQ and up 2.8% YoY” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt, ngoài trung tâm) | Q3-2026 | 1,2 triệu đồng/m²/tháng | 2 | “Non-CBD rents reached VND 1.2 million/sqm/month (+0.2% QoQ; +4.2% YoY)” | pre-merger HCMC; gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt) | Q3-2026 | 0,15% | 2 | “Average ground floor asking rent reached VND 1.6 million/sqm/month (+0.15% QoQ; +3.7% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt, ngoài trung tâm) | Q3-2026 | 0,2% | 2 | “Non-CBD rents reached VND 1.2 million/sqm/month (+0.2% QoQ; +4.2% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt) | Q3-2026 | 3,7% | 2 | “Average ground floor asking rent reached VND 1.6 million/sqm/month (+0.15% QoQ; +3.7% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt, trung tâm) | Q3-2026 | 2,8% | 2 | “CBD rents remained the highest at VND 4.5 million/sqm/month, unchanged QoQ and up 2.8% YoY” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt, ngoài trung tâm) | Q3-2026 | 4,2% | 2 | “Non-CBD rents reached VND 1.2 million/sqm/month (+0.2% QoQ; +4.2% YoY)” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q3-2026 | 1,24 triệu m² | 2 | “Total retail stock in HCMC remained unchanged at approximately 1.24 million sqm” | pre-merger HCMC; approx |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2026 | 92,4% | 4 | “Binh Duong reached 92.4%” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Giá thuê (tầng trệt) | Q3-2026 | 766.000 đồng/m²/tháng | 4 | “Rents stood at VND 766,000/m²/month in Binh Duong” | gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Giá thuê so quý trước (tầng trệt) | Q3-2026 | 1,7% | 4 | “VND 655,000/m²/month in BRVT, both increasing by 1.7% QoQ” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bình Dương | Tổng nguồn cung | Q3-2026 | 131.615 m² | 4 | “Existing supply remained at 131,615 m² in Binh Duong” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2026 | 95,3% | 4 | “BRVT recorded the higher occupancy rate at 95.3%” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá thuê (tầng trệt) | Q3-2026 | 655.000 đồng/m²/tháng | 4 | “VND 655,000/m²/month in BRVT, both increasing by 1.7% QoQ” | gross, incl. service charge, excl. VAT; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Giá thuê so quý trước (tầng trệt) | Q3-2026 | 1,7% | 4 | “VND 655,000/m²/month in BRVT, both increasing by 1.7% QoQ” | |
| Mặt bằng bán lẻ | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tổng nguồn cung | Q3-2026 | 45.036 m² | 4 | “131,615 m² in Binh Duong and 45,036 m² in BRVT” |
Báo cáo khác của Cushman & Wakefield
Tóm tắt
Ho Chi Minh City Retail MarketBeat | VN | Cushman & Wakefield: 18 con số do Cushman & Wakefield công bố cho quý 3-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Cushman & Wakefield, xem tại trang nguồn.