Số liệu kỳ9/2026

Lạm phát Việt Nam — chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

CPI so cùng kỳ tháng 9-2026: +5,08%. CPI so với tháng trước: +0,62%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

CPI so với cùng kỳ năm trước

%
1/2015: +0,94%2/2015: +0,34%3/2015: +0,93%4/2015: +0,99%5/2015: +0,95%6/2015: +1,00%7/2015: +0,90%8/2015: +0,61%9/2015: 0,00%10/2015: 0,00%11/2015: +0,34%12/2015: +0,60%1/2016: +0,80%2/2016: +1,27%3/2016: +1,69%4/2016: +1,89%5/2016: +2,28%6/2016: +2,40%7/2016: +2,39%8/2016: +2,57%9/2016: +3,34%10/2016: +4,09%11/2016: +4,52%12/2016: +4,74%1/2017: +5,22%2/2017: +5,02%3/2017: +4,65%4/2017: +4,30%5/2017: +3,19%6/2017: +2,54%7/2017: +2,52%8/2017: +3,35%9/2017: +3,40%10/2017: +2,98%11/2017: +2,62%12/2017: +2,60%1/2018: +2,65%2/2018: +3,15%3/2018: +2,66%4/2018: +2,75%5/2018: +3,86%6/2018: +4,67%7/2018: +4,46%8/2018: +3,98%9/2018: +3,98%10/2018: +3,89%11/2018: +3,46%12/2018: +2,98%1/2019: +2,56%2/2019: +2,64%3/2019: +2,70%4/2019: +2,93%5/2019: +2,88%6/2019: +2,16%7/2019: +2,44%8/2019: +2,26%9/2019: +1,98%10/2019: +2,24%11/2019: +3,52%12/2019: +5,23%1/2020: +6,43%2/2020: +5,40%3/2020: +4,87%4/2020: +2,93%5/2020: +2,40%6/2020: +3,17%7/2020: +3,39%8/2020: +3,18%9/2020: +2,98%10/2020: +2,47%11/2020: +1,48%12/2020: +0,19%1/2021: -0,97%2/2021: +0,70%3/2021: +1,16%4/2021: +2,70%5/2021: +2,90%6/2021: +2,41%7/2021: +2,64%8/2021: +2,82%9/2021: +2,06%10/2021: +1,77%11/2021: +2,10%12/2021: +1,81%1/2022: +1,94%2/2022: +1,42%3/2022: +2,41%4/2022: +2,64%5/2022: +2,86%6/2022: +3,37%7/2022: +3,14%8/2022: +2,89%9/2022: +3,94%10/2022: +4,30%11/2022: +4,37%12/2022: +4,55%1/2023: +4,89%2/2023: +4,31%3/2023: +3,35%4/2023: +2,81%5/2023: +2,43%6/2023: +2,00%7/2023: +2,06%8/2023: +2,96%9/2023: +3,66%10/2023: +3,59%11/2023: +3,45%12/2023: +3,58%1/2024: +3,37%2/2024: +3,98%3/2024: +3,97%4/2024: +4,40%5/2024: +4,44%6/2024: +4,34%7/2024: +4,36%8/2024: +3,45%9/2024: +2,63%10/2024: +2,89%11/2024: +2,77%12/2024: +2,94%1/2025: +3,63%2/2025: +2,91%3/2025: +3,13%4/2025: +3,12%5/2025: +3,24%6/2025: +3,57%7/2025: +3,19%8/2025: +3,24%9/2025: +3,38%10/2025: +3,25%11/2025: +3,58%12/2025: +3,48%1/2026: +2,53%2/2026: +3,35%3/2026: +4,65%4/2026: +5,46%5/2026: +5,60%6/2026: +4,69%7/2026: +4,45%8/2026: +4,89%9/2026: +5,08%+6,43%-0,97%1/20159/2026

CPI so với tháng trước, 24 kỳ gần nhất

%
10/2024: +0,33%11/2024: +0,13%12/2024: +0,29%1/2025: +0,98%2/2025: +0,34%3/2025: -0,03%4/2025: +0,07%5/2025: +0,16%6/2025: +0,48%7/2025: +0,11%8/2025: +0,05%9/2025: +0,42%10/2025: +0,20%11/2025: +0,45%12/2025: +0,19%1/2026: +0,05%2/2026: +1,14%3/2026: +1,23%4/2026: +0,84%5/2026: +0,29%6/2026: -0,39%7/2026: -0,12%8/2026: +0,47%9/2026: +0,62%+1,23%-0,39%10/20249/2026

CPI theo nhóm hàng, tháng 9/2026

%
Nhóm hàngSo cùng kỳSo tháng trước
Giao thông+11,67%+3,97%
Ăn uống ngoài gia đình+7,40%+0,03%
Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng+6,47%+0,28%
Hàng hóa và dịch vụ khác+5,82%+0,10%
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống+4,44%+0,19%
Đồ uống và thuốc lá+4,33%+0,35%
Thực phẩm+3,89%+0,27%
Văn hoá, giải trí và du lịch+3,42%-0,28%
↳ Dịch vụ giáo dục+3,29%+1,60%
Thiết bị và đồ dùng gia đình+3,27%+0,08%
Giáo dục+2,93%+1,41%
May mặc, mũ nón và giày dép+2,19%+0,04%
Thuốc và dịch vụ y tế+1,47%+0,24%
↳ Dịch vụ y tế+1,09%+0,32%
↳ Lương thực+0,81%+0,11%
Thông tin và truyền thông+0,33%-0,14%

CPI bình quân cả năm

%
NămCPI bình quân nămTháng 12 so cùng kỳ
2025+3,31%+3,48%
2024+3,63%+2,94%
2023+3,25%+3,58%
2022+3,15%+4,55%
2021+1,84%+1,81%
2020+3,23%+0,19%
2019+2,79%+5,23%
2018+3,54%+2,98%
2017+3,53%+2,60%
2016+2,66%+4,74%
2015+0,63%+0,60%
2014+4,09%—
2013+6,60%—
2012+9,21%—

CPI từng nhóm hàng so cùng kỳ năm trước

%
Nhóm hàng9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Chỉ số giá tiêu dùng+5,1+4,9+4,4+4,7+5,6+5,5+4,7+3,4+2,5+3,5+3,6+3,2+3,4+3,2+3,2+3,6+3,2+3,1+3,1+2,9+3,6+2,9+2,8+2,9
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống+4,4+4,7+4,6+4,9+5,0+5,2+4,7+5,3+3,6+4,2+3,3+2,1+2,1+2,6+2,9+3,0+3,7+4,1+3,8+3,1+4,4+3,9+4,1+4,4
↳ Lương thực+0,8+0,7+0,7+1,1+1,5+2,1+0,7-0,1-1,2-1,2-1,5-1,5-0,7+0,1+0,2+0,4+0,7+0,7+0,7+1,1+3,1+4,6+6,1+8,2
Thực phẩm+3,9+4,1+4,0+4,2+4,3+4,5+4,7+6,3+4,3+5,2+3,8+2,0+1,9+2,5+3,0+3,2+4,2+4,9+4,5+3,2+4,8+3,7+3,9+4,1
Ăn uống ngoài gia đình+7,4+7,8+8,0+8,3+8,4+8,3+6,6+5,3+4,3+4,2+4,0+4,0+3,6+3,8+3,9+3,8+3,7+3,6+3,5+3,7+4,0+3,9+3,9+3,8
Đồ uống và thuốc lá+4,3+4,1+4,1+4,2+4,3+4,2+3,4+3,0+1,9+2,1+2,2+2,4+2,4+2,3+2,2+2,1+2,1+2,1+2,0+2,0+2,7+2,4+2,3+2,3
May mặc, mũ nón và giày dép+2,2+2,2+2,3+2,2+2,4+2,3+1,8+1,9+1,2+1,3+1,4+1,5+1,4+1,5+1,4+1,3+1,1+1,1+1,2+1,0+1,3+1,2+1,1+1,1
Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng+6,5+6,6+6,7+7,2+8,2+7,9+5,9+5,6+5,6+5,2+5,7+6,8+6,9+7,0+7,1+7,2+6,1+5,7+5,3+5,1+4,9+5,2+5,1+4,2
Thiết bị và đồ dùng gia đình+3,3+3,3+3,2+3,2+3,1+3,1+2,4+2,2+1,7+1,8+1,8+1,7+1,7+1,7+1,7+1,7+1,6+1,6+1,6+1,5+1,7+1,5+1,4+1,3
Thuốc và dịch vụ y tế+1,5+1,3+1,2+1,2+1,2+1,1+1,0+0,7+0,9+10,3+12,6+12,6+12,6+12,6+12,8+12,9+13,6+13,6+14,6+14,5+14,1+5,3+5,3+8,3
↳ Dịch vụ y tế+1,1+0,8+0,8+0,7+0,7+0,7+0,7+0,6+0,8+13,2+16,4+16,4+16,4+16,4+16,6+16,8+17,6+17,6+19,0+18,9+18,5+6,6+6,5+10,6
Giao thông+11,7+8,0+3,7+5,3+12,5+11,1+10,8-3,2-3,8-0,5+1,1-0,0+1,5-1,9-3,7-1,9-5,7-6,9-4,1-2,7-0,4-0,9-3,3-3,2
Thông tin và truyền thông+0,3+0,5+0,4+0,1+0,1+0,2-0,1-0,2-0,3-0,3-0,3-0,5-0,6-0,6-0,4-0,2-0,2-0,5-0,5-0,5-0,7-0,6-0,6-0,4
Giáo dục+2,9+3,9+3,6+3,4+3,4+3,4+3,3+3,2+3,1+3,0+3,2+3,3+3,2+3,1+3,0+3,1+3,0+2,8-0,3-0,6-1,0-1,1-0,8-0,5
↳ Dịch vụ giáo dục+3,3+4,3+3,9+3,6+3,6+3,6+3,5+3,4+3,3+3,2+3,4+3,5+3,4+3,3+3,2+3,2+3,2+2,9-0,5-0,8-1,3-1,4-1,1-0,8
Văn hoá, giải trí và du lịch+3,4+3,6+3,6+3,3+2,9+2,7+2,1+2,3+1,1+1,3+1,6+1,8+1,8+1,7+1,8+1,7+2,1+2,1+2,2+1,9+2,5+2,3+2,2+2,1
Hàng hóa và dịch vụ khác+5,8+6,0+5,9+4,1+4,2+4,5+4,0+4,1+2,9+3,0+3,1+3,1+2,9+2,9+3,0+6,7+6,6+6,4+6,5+6,4+7,0+6,9+7,0+7,0
Ghi chú
  • Màu dùng CHUNG một thước cho cả bảng: đỏ đậm là tăng giá mạnh nhất, xanh là thấp nhất (giảm giá) — so được nhóm này với nhóm khác.
  • Dòng ↳ là nhóm con nằm trong nhóm ngay trên.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

CPI từng nhóm hàng so tháng trước

%
Nhóm hàng9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Chỉ số giá tiêu dùng+0,62+0,47-0,12-0,39+0,29+0,84+1,23+1,14+0,05+0,19+0,45+0,20+0,42+0,05+0,11+0,48+0,16+0,07-0,03+0,34+0,98+0,29+0,13+0,33
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống+0,19-0,03-0,07-0,07-0,14+0,58-0,59+2,02+0,20+0,75+0,95+0,59+0,41-0,06+0,18+0,06+0,03+0,12-0,05+0,43+0,74-0,13-0,22+0,55
↳ Lương thực+0,11-0,04-0,50-0,78-0,68+0,67-0,06+0,94+0,29+0,55+0,30+0,02-0,01+0,01-0,16-0,31-0,18-0,65-0,83-0,24+0,30+0,26+0,33+0,77
Thực phẩm+0,27-0,05-0,07-0,05-0,25+0,00-1,41+2,34+0,09+0,98+1,33+0,69+0,49-0,18+0,15+0,02-0,04+0,17+0,08+0,41+0,97-0,30-0,50+0,66
Ăn uống ngoài gia đình+0,03+0,01+0,12+0,20+0,36+1,94+1,17+1,71+0,44+0,29+0,34+0,57+0,39+0,20+0,39+0,30+0,28+0,32-0,03+0,75+0,33+0,14+0,26+0,19
Đồ uống và thuốc lá+0,35+0,12+0,18+0,13+0,21+0,85+0,37+1,18+0,58+0,06+0,10+0,12+0,12+0,17+0,25+0,20+0,14+0,11-0,04+0,12+0,69+0,20+0,26+0,11
May mặc, mũ nón và giày dép+0,04+0,11+0,16-0,09+0,13+0,52+0,01+0,55+0,25+0,20+0,12+0,18+0,07+0,17+0,06+0,09+0,05+0,06+0,05-0,11+0,38+0,28+0,21+0,09
Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng+0,28+0,10-0,07+0,46+0,96+2,59+0,77+0,56+0,70+0,06-0,10+0,01+0,41+0,21+0,36+1,42+0,73+0,62+0,50+0,55+0,35+0,53+0,87+0,11
Thiết bị và đồ dùng gia đình+0,08+0,19+0,14+0,17+0,17+0,78+0,33+0,57+0,26+0,16+0,17+0,20+0,10+0,11+0,10+0,13+0,19+0,10+0,13+0,05+0,31+0,17+0,08+0,20
Thuốc và dịch vụ y tế+0,24+0,05+0,07+0,03+0,10+0,13+0,38+0,14+0,19+0,03+0,06+0,04+0,03+0,03+0,03+0,02+0,02+0,02+0,13+0,31+9,47+2,19+0,05+0,02
↳ Dịch vụ y tế+0,32+0,01+0,02-0,00+0,00-0,00+0,33+0,14+0,23+0,00+0,02+0,01+0,00+0,000,00+0,00+0,00+0,00+0,14+0,36+12,57+2,84+0,010,00
Giao thông+3,97+4,09-2,02-4,85+0,83-0,81+12,85+1,23-2,32-1,08+1,07-0,81+0,58-0,11-0,48+1,66-0,42-1,05-1,41+0,63+0,95+0,57-0,07+0,66
Thông tin và truyền thông-0,14+0,08+0,10+0,04+0,04+0,17+0,18+0,01-0,15+0,02-0,06+0,03+0,04-0,04-0,15-0,02+0,21-0,15+0,02-0,03-0,12-0,03-0,30-0,05
Giáo dục+1,41+0,47+0,24+0,01+0,03+0,08+0,10+0,09+0,05+0,01+0,05+0,51+2,22+0,21+0,01+0,01+0,01+0,00+0,02+0,02-0,04+0,16+0,11+0,48
↳ Dịch vụ giáo dục+1,60+0,57+0,29+0,06+0,01+0,04+0,09+0,09+0,04+0,00+0,05+0,56+2,43+0,21+0,00+0,000,00-0,01+0,00+0,00-0,05+0,16+0,11+0,53
Văn hoá, giải trí và du lịch-0,28+0,03+0,52+0,66+0,48+0,63-0,05+1,36+0,07-0,12+0,01+0,06-0,13+0,08+0,20+0,27+0,28+0,01+0,18+0,17+0,27+0,20+0,20+0,09
Hàng hóa và dịch vụ khác+0,10+0,15+1,96-0,06+0,14+0,64+0,13+1,30+0,41+0,19+0,30+0,43+0,22+0,11+0,19+0,09+0,43+0,15+0,21+0,18+0,51+0,22+0,29+0,26
Ghi chú
  • Màu dùng CHUNG một thước cho cả bảng: đỏ đậm là tăng giá mạnh nhất, xanh là thấp nhất (giảm giá) — so được nhóm này với nhóm khác.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá vàng và giá đô la Mỹ so cùng kỳ (không tính vào CPI)

%
Chỉ số9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Chỉ số giá vàng+12,4+17,0+19,1+24,1+33,9+54,2+82,8+88,4+77,1+70,4+64,4+65,0+55,4+48,6+49,7+48,0+45,9+37,1+32,7+32,6+29,1+31,1+38,2+38,9
Chỉ số giá đô la mỹ-1,3-0,4+0,4+0,6+0,8+1,4+2,3+2,3+3,2+3,7+3,6+5,5+6,6+4,4+3,4+3,1+2,7+3,2+3,4+3,5+4,0+4,3+3,6+1,9
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Lạm phát (CPI)

KỳSo cùng kỳSo tháng trướcBình quân từ đầu nămLạm phát cơ bảnGiá vàngGiá USDCông bố
9/2026+5,08%+0,62%+4,52%+4,45%+12,42%-1,34%3-10-2026
8/2026+4,89%+0,47%+4,45%+4,55%+16,98%-0,36%3-9-2026
7/2026+4,45%-0,12%+4,39%+4,63%+19,15%+0,38%3-8-2026
6/2026+4,69%-0,39%+4,38%+4,50%+24,11%+0,57%3-7-2026
5/2026+5,60%+0,29%+4,31%+4,67%+33,87%+0,78%3-6-2026
4/2026+5,46%+0,84%+3,99%+4,66%+54,24%+1,44%16-7-2026
3/2026+4,65%+1,23%+3,51%+3,96%+82,77%+2,25%14-4-2026
2/2026+3,35%+1,14%+2,94%+3,74%+88,42%+2,31%6-3-2026
1/2026+2,53%+0,05%+2,53%+3,19%+77,10%+3,18%6-2-2026
12/2025+3,48%+0,19%+3,31%+3,27%+70,37%+3,68%7-1-2026
11/2025+3,58%+0,45%+3,29%+3,28%+64,44%+3,60%6-12-2025
10/2025+3,25%+0,20%+3,27%+3,30%+65,03%+5,54%6-11-2025
9/2025+3,38%+0,42%+3,27%+3,18%+55,40%+6,64%6-10-2025
8/2025+3,24%+0,05%+3,25%+3,25%+48,62%+4,43%6-9-2025
7/2025+3,19%+0,11%+3,26%+3,30%+49,70%+3,39%6-8-2025
6/2025+3,57%+0,48%+3,27%+3,46%+48,01%+3,06%5-7-2025
5/2025+3,24%+0,16%+3,21%+3,33%+45,95%+2,69%6-6-2025
4/2025+3,12%+0,07%+3,20%+3,14%+37,14%+3,17%6-5-2025
3/2025+3,13%-0,03%+3,22%+3,10%+32,68%+3,40%6-4-2025
2/2025+2,91%+0,34%+3,27%+2,87%+32,57%+3,52%5-4-2025
1/2025+3,63%+0,98%+3,63%+3,07%+29,13%+3,98%6-2-2025
12/2024+2,94%+0,29%+3,63%+2,85%+31,07%+4,31%6-1-2025
11/2024+2,77%+0,13%+3,69%+2,77%+38,20%+3,63%6-12-2024
10/2024+2,89%+0,33%+3,78%+2,68%+38,88%+1,89%15-11-2024
9/2024+2,63%+0,28%+3,88%+2,54%+32,27%+2,40%1-4-2025
8/2024+3,45%0,00%+4,04%+2,53%+31,05%+5,86%6-9-2024
7/2024+4,36%+0,48%+4,12%+2,61%+29,39%+7,14%29-7-2024
6/2024+4,34%+0,17%+4,08%+2,61%+29,51%+7,66%29-6-2024
5/2024+4,44%+0,05%+4,03%+2,68%+32,18%+7,85%29-5-2024
4/2024+4,40%+0,07%+3,93%+2,79%+28,62%+6,51%5-4-2025
3/2024+3,97%-0,23%+3,77%+2,76%+22,71%+4,32%5-4-2025
2/2024+3,98%+1,04%+3,67%+2,96%+16,67%+3,89%5-4-2025
1/2024+3,37%+0,31%+3,37%+2,72%+15,43%+3,69%29-1-2024
12/2023+3,58%+0,12%+3,25%+2,98%+13,13%+1,04%29-12-2023
11/2023+3,45%+0,25%+3,22%+3,15%+9,29%-1,03%3-1-2024
10/2023+3,59%+0,08%+3,20%+3,43%+8,28%+1,79%29-10-2023
9/2023+3,66%+1,08%+3,16%+3,80%+7,83%+2,43%2-10-2023
8/2023+2,96%+0,88%+3,10%+4,02%+5,00%+1,43%9-9-2023
7/2023+2,06%+0,45%+3,12%+4,11%+3,39%+1,04%29-7-2023
6/2023+2,00%+0,27%+3,29%+4,33%+0,95%+1,14%3-7-2023
5/2023+2,43%+0,01%+3,55%+4,54%+0,44%+1,73%22-6-2023
4/2023+2,81%-0,34%+3,84%+4,56%-1,09%+2,50%22-6-2023
3/2023+3,35%-0,23%+4,18%+4,88%-2,36%+3,50%22-6-2023
2/2023+4,31%+0,45%+4,60%+4,96%+2,62%+3,67%22-6-2023
1/2023+4,89%+0,52%+4,89%+5,21%+3,57%+3,18%22-6-2023
12/2022+4,55%-0,01%+3,15%+4,99%+4,16%+5,00%31-12-2022
11/2022+4,37%+0,39%+3,02%+4,81%+3,95%+8,71%29-11-2022
10/2022+4,30%+0,15%+2,89%+4,47%+4,80%+5,42%29-10-2022
9/2022+3,94%+0,40%+2,73%+3,82%+4,06%+3,45%29-9-2022
8/2022+2,89%+0,00%+2,58%+3,06%+5,87%+2,41%31-8-2022
7/2022+3,14%+0,40%+2,54%+2,63%+6,31%+1,77%31-8-2022
6/2022+3,37%+0,69%+2,44%+1,98%+7,40%+1,23%31-8-2022
5/2022+2,86%+0,38%+2,25%+1,61%+9,86%+0,21%29-5-2022
4/2022+2,64%+0,18%+2,10%+1,47%+12,28%-0,64%29-4-2022
3/2022+2,41%+0,70%+1,92%+1,09%+9,36%-0,43%29-3-2022
2/2022+1,42%+1,00%+1,68%+0,68%+1,53%-0,84%28-2-2022
1/2022+1,94%+0,19%+1,94%+0,66%-0,07%-0,73%29-1-2022
12/2021+1,81%-0,18%+1,84%+0,67%+1,00%-0,58%29-12-2021
11/2021+2,10%+0,32%+1,84%+0,58%-0,09%-1,63%29-11-2021
10/2021+1,77%-0,20%+1,81%+0,50%-1,82%-1,48%29-10-2021
9/2021+2,06%-0,62%+1,82%+0,74%-2,70%-1,35%29-9-2021
8/2021+2,82%+0,25%+1,79%+0,98%-3,02%-0,92%29-8-2021
7/2021+2,64%+0,62%+1,64%+0,99%+7,07%-0,55%29-7-2021
6/2021+2,41%+0,19%+1,47%+1,14%+12,37%-0,87%1-7-2021
5/2021+2,90%+0,16%+1,29%+1,13%+13,02%-1,15%29-5-2021
4/2021+2,70%-0,04%+0,89%+0,95%+13,84%-1,35%29-4-2021
3/2021+1,16%-0,27%+0,29%+0,73%+16,84%-0,70%29-3-2021
2/2021+0,70%+1,52%-0,14%+0,79%+25,08%-0,76%28-2-2021
1/2021-0,97%+0,06%-0,97%+0,49%+28,19%-0,27%29-1-2021
12/2020+0,19%+0,10%+3,23%+0,99%+30,95%-0,09%27-12-2020
11/2020+1,48%-0,01%+3,51%+1,61%+31,57%-0,05%28-11-2020
10/2020+2,47%+0,09%+3,71%+1,88%+29,63%-0,13%2-11-2020
9/2020+2,98%+0,12%+3,85%+1,97%+30,33%-0,17%29-9-2020
8/2020+3,18%+0,07%+3,96%+2,16%+35,02%-0,23%29-8-2020
7/2020+3,39%+0,40%+4,07%+2,31%+28,57%-0,32%29-7-2020
6/2020+3,17%+0,66%+4,19%+2,45%+30,18%-0,59%29-6-2020
5/2020+2,40%-0,03%+4,39%+2,54%+30,52%+0,29%29-5-2020
4/2020+2,93%-1,54%+4,90%+2,71%+26,81%+1,15%29-4-2020
3/2020+4,87%-0,72%+5,56%+2,95%+25,31%+0,17%27-3-2020
2/2020+5,40%-0,17%+5,91%+2,94%+20,06%+0,06%29-2-2020
1/2020+6,43%+1,23%+6,43%+3,25%+18,64%-0,35%29-1-2020
12/2019+5,23%+1,40%+2,79%+2,78%+16,23%-0,77%27-12-2019
11/2019+3,52%+0,96%+2,57%+2,18%+17,12%-0,66%29-11-2019
10/2019+2,24%+0,59%+2,48%+1,99%+19,01%-0,56%5-11-2019
9/2019+1,98%+0,32%+2,50%+1,96%+19,83%-0,39%28-10-2019
8/2019+2,26%+0,28%+2,57%+1,95%+14,93%-0,13%28-10-2019
7/2019+2,44%+0,18%+2,61%+2,04%+8,30%+1,10%28-10-2019
6/2019+2,16%-0,09%+2,64%+1,96%+1,74%+2,52%28-10-2019
5/2019+2,88%+0,49%+2,74%+1,90%-1,02%+2,41%28-10-2019
4/2019+2,93%+0,31%+2,71%+1,88%-1,27%+1,89%15-10-2019
3/2019+2,70%-0,21%+2,63%+1,84%-0,30%+2,02%23-10-2019
2/2019+2,64%+0,80%+2,60%+1,82%-0,16%+2,24%15-10-2019
1/2019+2,56%+0,10%+2,56%+1,83%+0,13%+2,32%15-10-2019
12/2018+2,98%-0,25%+3,54%+1,70%-0,41%+2,69%15-10-2019
11/2018+3,46%-0,29%+3,59%+1,72%-0,93%+2,79%9-11-2020
10/2018+3,89%+0,33%+3,60%+1,67%-2,19%+2,82%15-10-2019
9/2018+3,98%+0,59%+3,57%+1,61%-3,16%+2,57%15-10-2019
8/2018+3,98%+0,45%+3,52%+1,54%+0,33%+2,44%15-10-2019
7/2018+4,46%-0,09%+3,45%+1,41%+2,88%+1,28%15-10-2019
6/2018+4,67%+0,61%+3,29%+1,37%+3,60%+0,52%15-10-2019
5/2018+3,86%+0,55%+3,01%+1,37%+4,72%+0,26%15-10-2019
4/2018+2,75%+0,08%+2,80%+1,33%+5,41%+0,29%15-10-2019
3/2018+2,66%-0,27%+2,82%+1,38%+5,97%-0,09%15-10-2019
2/2018+3,15%+0,73%+2,90%+1,47%+6,05%+0,04%15-10-2019
1/2018+2,65%+0,51%+2,65%+1,18%+6,70%-0,02%15-10-2019
12/2017+2,60%+0,21%+3,53%+1,29%+4,74%-0,05%25-10-2019
11/2017+2,62%+0,13%+3,61%+1,28%+2,22%+1,45%25-10-2019
10/2017+2,98%+0,41%+3,71%+1,32%+1,39%+1,67%25-10-2019
9/2017+3,40%+0,59%+3,79%+1,32%+0,55%+1,78%24-10-2019
8/2017+3,35%+0,92%+3,84%+1,31%-2,35%+1,83%24-10-2019
7/2017+2,52%+0,11%+3,91%+1,30%-1,80%+1,80%24-10-2019
6/2017+2,54%-0,17%+4,15%+1,29%+4,39%+1,50%24-10-2019
5/2017+3,19%-0,53%+4,47%+1,33%+4,12%+1,66%24-10-2019
4/2017+4,30%+0,00%+4,80%+1,50%+5,74%+1,58%1-12-2020
3/2017+4,65%+0,21%+4,96%+1,60%+5,00%+1,92%24-10-2019
2/2017+5,02%+0,23%+5,12%+1,51%+10,42%+1,12%24-10-2019
1/2017+5,22%+0,46%+5,22%+1,88%+11,04%+0,55%24-10-2019
12/2016+4,74%+0,23%+2,66%+1,87%+10,98%+0,80%2-11-2020
11/2016+4,52%+0,48%+2,47%+1,87%+10,65%-0,02%2-11-2020
10/2016+4,09%+0,83%+2,27%+1,86%+11,22%-0,54%2-11-2020
9/2016+3,34%+0,54%+2,07%+1,85%+13,08%-0,77%2-11-2020
8/2016+2,57%+0,10%+1,91%+1,83%+17,50%+1,84%2-11-2020
7/2016+2,39%+0,13%+1,82%+1,85%+10,99%+2,21%2-11-2020
6/2016+2,40%+0,46%+1,72%+1,88%+4,04%+2,52%2-11-2020
5/2016+2,28%+0,54%+1,59%+1,87%+3,97%+3,07%2-11-2020
4/2016+1,89%+0,33%+1,41%+1,76%+2,20%+3,55%2-11-2020
3/2016+1,69%+0,57%+1,25%+1,64%+0,83%+4,26%2-11-2020
2/2016+1,27%+0,42%+1,03%+1,93%-5,42%+4,82%2-11-2020
1/2016+0,80%0,00%+0,80%+1,72%-5,72%+5,28%2-11-2020
12/2015+0,60%+0,02%+0,63%+1,69%-4,97%+5,34%3-11-2020
11/2015+0,34%+0,07%+0,64%+1,72%-2,28%+4,98%3-11-2020
10/20150,00%+0,11%+0,67%+1,82%-3,15%+5,54%3-11-2020
9/20150,00%-0,21%+0,74%+1,87%-5,83%+5,90%3-11-2020
8/2015+0,61%-0,07%+0,83%+1,98%-10,56%+2,96%3-11-2020
7/2015+0,90%+0,13%+0,86%+2,04%-7,23%+2,37%3-11-2020
6/2015+1,00%+0,35%+0,86%+2,01%-4,77%+2,65%3-11-2020
5/2015+0,95%+0,16%+0,83%+2,10%-4,80%+2,51%3-11-2020
4/2015+0,99%+0,14%+0,80%+2,20%-5,36%+2,11%6-11-2020
3/2015+0,93%+0,15%+0,74%+2,35%-5,36%+1,29%2-10-2020
2/2015+0,34%-0,05%+0,64%+2,29%-0,60%+1,15%3-11-2020
1/2015+0,94%-0,20%+0,94%+2,52%-1,41%+1,33%6-11-2020
Ghi chú số liệu
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: đỏ là mức cao nhất (xấu hơn), xanh thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

CPI đo mức thay đổi giá của giỏ hàng hóa, dịch vụ mà hộ gia đình thường mua. Con số hay được nhắc nhất là mức so với cùng tháng năm trước (lạm phát theo năm). Phần trăm thay đổi = chỉ số nguồn công bố trừ 100.

Chỉ số giá vàng và giá đô la Mỹ do Cục Thống kê công bố cùng CPI nhưng KHÔNG tính vào CPI.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là +6,43% (tháng 1-2020), thấp nhất -0,97% (tháng 1-2021).