Số liệu tới phiên2-10-2026
Rổ 30 cổ phiếu vốn hóa lớn, thanh khoản cao nhất sàn HOSE
1.875,99
▼ −14,58 (▼ −0,77%)

Danh sách cổ phiếu VN30 — rổ blue chip sàn HOSE

Phiên 2-10-2026, chỉ số VN30 đóng cửa ở 1.875,99 điểm, giảm 14,58 điểm (0,77%) so với phiên trước.

VN30 là rổ 30 cổ phiếu vốn hóa lớn và thanh khoản cao trên sàn HOSE, thường được gọi là nhóm cổ phiếu blue chip. Trong phiên, 5 mã tăng giá, 22 mã giảm giá, 3 mã đứng giá.

Tổng vốn hóa 30 mã đạt 6.381.833 tỉ đồng, bằng 75,7% vốn hóa toàn sàn HOSE (cộng vốn hóa từng mã). Năm mã vốn hóa lớn nhất rổ: VIC, VHM, VCB, BID, CTG.

Khối ngoại bán ròng 1.748 tỉ đồng ở nhóm VN30, mua ròng nhiều nhất VPL, LPB, BSR; bán ròng nhiều nhất HDB, VIC, TCB.

Từ đầu năm 2026, tăng mạnh nhất rổ là BSR (+91,3%), yếu nhất là SHB (-30,9%), tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách.

Danh sách thành phần rổ lấy theo dữ liệu VNDirect, cập nhật ngày 3-10-2026.

30 cổ phiếu trong rổ VN30

2-10-2026
MãDoanh nghiệpNgànhGiá+/−Giá trị GD (tỉ)Vốn hóa (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VICTập đoàn Vingroup - CTCPCác công ty đầu cơ và phát triển bất động sản224.000▲ +1,82%7081.738.730−188,9
VHMCTCP VinhomesCác công ty đầu cơ và phát triển bất động sản67.900▼ −0,73%494557.787−78,6
VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng57.100▼ −0,87%274477.109−36,0
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng34.800▼ −1,83%144270.682−40,4
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng29.750▼ −1,00%173231.067+0,4
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng22.900▼ −1,72%320229.000−25,1
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng32.250▼ −2,27%589228.531−146,9
MBBNgân hàng TMCP Quân ĐộiNgân hàng19.100▼ −2,30%234192.313−16,1
GASTổng Công ty khí Việt Nam - CTCPPhân phối khí đốt78.800▼ −3,90%132190.140−20,9
MCHCTCP Hàng tiêu dùng MASANSản phẩm thực phẩm139.200▲ +0,22%32181.991−11,2
HPGCTCP Tập đoàn Hòa PhátThép20.050■ 0,00%750169.281−1,8
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt NamThăm dò và sản xuất dầu khí30.450▼ −2,87%504152.472+5,7
HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng28.450▲ +1,61%1.940142.400−1.034,7
VPLCTCP VinpearlDịch vụ giải trí78.900▲ +0,51%49141.491+17,0
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPHóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất32.750■ 0,00%96131.0000,0
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng68.400▼ −2,70%366128.949−50,5
ACBNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng21.100■ 0,00%138122.473−13,1
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng40.200▼ −4,29%115120.089+14,7
VNMCTCP Sữa Việt NamSản phẩm thực phẩm57.300▼ −2,22%231119.754−28,1
FPTCTCP FPTCông nghệ phần mềm62.100▼ −0,96%204117.104−3,0
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ tổng hợp73.200▲ +0,83%408108.021−0,2
MSNCTCP Tập đoàn MaSanSản phẩm thực phẩm70.700▼ −0,28%707103.248−8,2
VJCCTCP Hàng không VIETJETHàng không chở khách129.400▼ −0,15%21999.521−8,1
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ thươngCông ty Chứng khoán27.900▼ −2,11%7092.889−4,6
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng11.150▼ −1,76%54759.582−30,0
SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng17.050▼ −3,94%4159.143−1,6
SSICTCP Chứng khoán SSICông ty Chứng khoán19.700▼ −2,23%50759.126−30,1
SABTổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònBia42.450▼ −1,96%3254.445−4,0
VRECTCP Vincom RetailDịch vụ bất động sản23.600▼ −2,28%7753.627−0,4
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng13.350▼ −0,37%15749.867−3,5

Xếp sẵn theo vốn hóa. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Cổ phiếu VN30 tăng giảm bao nhiêu

Mã1 tuần1 thángTừ đầu năm1 năm
VIC▼ −3,4%▼ −5,1%▲ +32,1%▲ +162,0%
VHM▼ −1,7%▼ −7,0%▲ +13,7%▲ +43,0%
VCB▼ −1,6%▼ −5,0%▲ +0,0%▼ −6,8%
BID▼ −2,7%▼ −5,6%▼ −3,3%▼ −5,2%
CTG▼ −1,3%▼ −6,9%▼ −15,5%▼ −14,5%
VPB▼ −0,4%▲ +3,9%▲ +2,6%▼ −2,5%
TCB▼ −3,0%▼ −3,4%▼ −5,7%▼ −15,2%
MBB▼ −4,0%▼ −9,3%▼ −5,7%▼ −11,0%
GAS▼ −2,1%▼ −3,7%▲ +12,0%▲ +34,5%
MCH▼ −1,3%▼ −2,7%▼ −21,8%—
HPG▼ −2,9%▼ −9,3%▼ −14,9%▼ −20,1%
BSR▲ +0,2%▲ +14,5%▲ +91,3%▲ +86,9%
HDB▲ +2,3%▲ +2,3%▼ −4,2%▲ +19,6%
VPL▼ −1,0%▲ +1,7%▼ −16,2%▼ −1,7%
GVR▼ −0,5%▲ +1,2%▲ +25,0%▲ +21,7%
STB▼ −10,6%▼ −9,4%▲ +17,9%▲ +16,5%
ACB▼ −1,4%▼ −6,8%▲ +2,0%▼ −5,0%
LPB▼ −13,5%▼ −19,5%▲ +1,8%▼ −17,6%
VNM▼ −4,2%▼ −8,0%▼ −3,4%▲ +1,1%
FPT▼ −4,0%▼ −6,7%▼ −27,7%▼ −24,0%
MWG▼ −0,3%▼ −2,4%▼ −15,9%▼ −3,6%
MSN▲ +0,9%▲ +0,7%▼ −8,2%▼ −13,3%
VJC▼ −2,6%▲ +3,5%▼ −19,5%▲ +30,7%
TCX▼ −6,8%▼ −18,0%▼ −13,7%—
SHB▼ −3,9%▼ −8,6%▼ −30,9%▼ −33,5%
SSB▼ −12,3%▼ −0,3%▲ +17,8%▲ +6,5%
SSI▼ −4,8%▼ −7,7%▼ −18,6%▼ −28,6%
SAB▼ −3,3%▼ −6,9%▼ −3,5%▲ +4,2%
VRE▼ −3,7%▼ −9,6%▼ −27,4%▼ −23,0%
VIB▼ −0,4%▼ −2,2%▼ −13,1%▼ −21,7%

Chỉ số VN30: 1 tuần -3,2% · 1 tháng -5,4% · Từ đầu năm -7,6% · 1 năm +0,9%. Mức tăng giảm của từng mã tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách, so với phiên đóng cửa ngay trước khung. Ô “—”: mã chưa giao dịch trên HOSE ở đầu khung. Bấm tiêu đề cột để xếp hạng.

Lợi nhuận rổ VN30 theo quý

12 quý gần nhất

Quý 2/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 30 doanh nghiệp rổ VN30 đã công bố báo cáo đạt 164.837 tỉ đồng, tăng 63,1% so với cùng kỳ năm trước (so trên 30 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 74,9% lợi nhuận toàn sàn HOSE. Đóng góp lớn nhất: VHM (26.467 tỉ), VIC (14.764 tỉ), VCB (14.551 tỉ).

Q3/2023: 73.577Q4/2023: 70.851Q1/2024: 72.662Q2/2024: 87.290Q3/2024: 80.978Q4/2024: 95.622Q1/2025: 84.826Q2/2025: 101.047Q3/2025: 96.463Q4/2025: 127.836Q1/2026: 139.787Q2/2026: 164.837164.837Q3/2023Q2/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn sàn HOSEĐóng góp lớn nhất
Q2/2026164.837+63,1%30/3074,9%VHM, VIC, VCB
Q1/2026139.787+64,8%30/3075,4%VHM, VCB, HPG
Q4/2025127.836+33,0%30/3071,1%VHM, BID, CTG
Q3/202596.463+18,9%30/3066,9%VCB, CTG, VPB
Q2/2025101.047+15,6%30/3068,6%CTG, VCB, VHM
Q1/202584.826+16,6%30/3071,3%VCB, MBB, TCB
Q4/202495.622+35,0%29/3072,4%VHM, CTG, VCB
Q3/202480.978+10,1%29/3072,8%VHM, VCB, MBB
Q2/202487.290+24,5%29/3078,0%VHM, VCB, BID
Q1/202472.662-1,0%29/3071,4%VCB, TCB, BID
Q4/202370.851+22,9%29/3071,9%VCB, BID, CTG
Q3/202373.577+4,1%29/3078,7%VHM, VCB, MBB

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Biểu đồ VN30

2-10-2026
1.712,591.815,751.918,912.022,062.125,221-10-2025: 1.870,632-10-2025: 1.859,803-10-2025: 1.859,516-10-2025: 1.918,977-10-2025: 1.909,658-10-2025: 1.922,959-10-2025: 1.940,8910-10-2025: 1.980,5713-10-2025: 2.012,2814-10-2025: 2.013,6915-10-2025: 2.009,6416-10-2025: 2.022,2717-10-2025: 1.977,1420-10-2025: 1.870,8621-10-2025: 1.915,9022-10-2025: 1.930,8823-10-2025: 1.945,7824-10-2025: 1.944,6027-10-2025: 1.900,7628-10-2025: 1.949,2829-10-2025: 1.949,7630-10-2025: 1.925,1831-10-2025: 1.885,363-11-2025: 1.857,644-11-2025: 1.897,715-11-2025: 1.886,476-11-2025: 1.869,607-11-2025: 1.824,7110-11-2025: 1.804,1811-11-2025: 1.821,6012-11-2025: 1.872,2713-11-2025: 1.864,2314-11-2025: 1.871,5417-11-2025: 1.893,5418-11-2025: 1.898,0719-11-2025: 1.886,2020-11-2025: 1.897,4621-11-2025: 1.899,8924-11-2025: 1.916,3625-11-2025: 1.909,6026-11-2025: 1.923,5527-11-2025: 1.921,1828-11-2025: 1.923,921-12-2025: 1.933,562-12-2025: 1.950,123-12-2025: 1.971,994-12-2025: 1.979,535-12-2025: 1.975,508-12-2025: 1.983,829-12-2025: 1.973,0210-12-2025: 1.946,9811-12-2025: 1.924,2912-12-2025: 1.867,0315-12-2025: 1.869,8416-12-2025: 1.909,8717-12-2025: 1.897,9518-12-2025: 1.903,4719-12-2025: 1.933,2822-12-2025: 1.985,2823-12-2025: 2.012,8724-12-2025: 2.023,1325-12-2025: 1.976,2126-12-2025: 1.965,9729-12-2025: 1.990,6630-12-2025: 2.009,7031-12-2025: 2.030,635-1-2026: 2.028,686-1-2026: 2.055,967-1-2026: 2.096,768-1-2026: 2.074,039-1-2026: 2.066,2112-1-2026: 2.080,2413-1-2026: 2.089,2114-1-2026: 2.067,1015-1-2026: 2.047,4816-1-2026: 2.080,3519-1-2026: 2.094,2420-1-2026: 2.085,6121-1-2026: 2.080,3822-1-2026: 2.082,3523-1-2026: 2.077,7626-1-2026: 2.032,2827-1-2026: 2.019,8828-1-2026: 1.997,1329-1-2026: 2.018,9830-1-2026: 2.029,812-2-2026: 2.004,313-2-2026: 1.997,694-2-2026: 1.988,195-2-2026: 1.969,276-2-2026: 1.943,609-2-2026: 1.947,7510-2-2026: 1.951,5811-2-2026: 2.000,9012-2-2026: 2.016,4713-2-2026: 2.018,6423-2-2026: 2.039,8024-2-2026: 2.050,8525-2-2026: 2.049,6426-2-2026: 2.069,8227-2-2026: 2.061,752-3-2026: 2.010,753-3-2026: 1.959,354-3-2026: 1.956,535-3-2026: 1.942,766-3-2026: 1.904,199-3-2026: 1.780,7110-3-2026: 1.836,9611-3-2026: 1.889,9412-3-2026: 1.859,8013-3-2026: 1.853,6016-3-2026: 1.852,9917-3-2026: 1.873,6518-3-2026: 1.868,8419-3-2026: 1.854,1920-3-2026: 1.797,9923-3-2026: 1.741,0524-3-2026: 1.770,1625-3-2026: 1.814,7326-3-2026: 1.791,2527-3-2026: 1.821,5330-3-2026: 1.811,9231-3-2026: 1.829,591-4-2026: 1.861,842-4-2026: 1.852,993-4-2026: 1.837,436-4-2026: 1.836,257-4-2026: 1.840,968-4-2026: 1.931,019-4-2026: 1.915,0110-4-2026: 1.928,2313-4-2026: 1.925,6614-4-2026: 1.946,5515-4-2026: 1.961,6016-4-2026: 1.979,1917-4-2026: 1.988,1120-4-2026: 2.009,0421-4-2026: 2.007,0822-4-2026: 2.025,4123-4-2026: 2.024,7424-4-2026: 2.011,4228-4-2026: 2.041,4029-4-2026: 2.022,754-5-2026: 2.014,625-5-2026: 2.032,306-5-2026: 2.053,417-5-2026: 2.079,108-5-2026: 2.074,0611-5-2026: 2.040,5112-5-2026: 2.053,9713-5-2026: 2.043,5114-5-2026: 2.068,6215-5-2026: 2.050,5818-5-2026: 2.046,3719-5-2026: 2.027,4520-5-2026: 2.028,9421-5-2026: 2.027,5122-5-2026: 2.010,9325-5-2026: 2.021,7226-5-2026: 2.027,9027-5-2026: 2.022,4628-5-2026: 1.999,8229-5-2026: 1.997,061-6-2026: 1.989,712-6-2026: 1.972,993-6-2026: 1.974,604-6-2026: 1.982,295-6-2026: 1.986,288-6-2026: 1.936,819-6-2026: 1.951,9210-6-2026: 1.960,9711-6-2026: 1.947,2812-6-2026: 1.944,3615-6-2026: 1.962,4816-6-2026: 1.960,1917-6-2026: 1.957,1718-6-2026: 1.967,2219-6-2026: 1.963,5722-6-2026: 1.980,1323-6-2026: 1.995,1224-6-2026: 2.010,1525-6-2026: 2.004,6226-6-2026: 2.008,5729-6-2026: 2.004,2930-6-2026: 1.995,711-7-2026: 2.013,352-7-2026: 2.009,043-7-2026: 2.002,566-7-2026: 1.991,117-7-2026: 1.995,918-7-2026: 1.998,449-7-2026: 1.987,1110-7-2026: 1.970,8213-7-2026: 1.939,8414-7-2026: 1.946,0615-7-2026: 1.916,0516-7-2026: 1.941,6517-7-2026: 1.931,6520-7-2026: 1.887,3221-7-2026: 1.881,3222-7-2026: 1.826,9023-7-2026: 1.845,3224-7-2026: 1.829,3627-7-2026: 1.806,5028-7-2026: 1.824,3529-7-2026: 1.849,1230-7-2026: 1.886,2731-7-2026: 1.872,073-8-2026: 1.917,694-8-2026: 1.927,355-8-2026: 1.916,886-8-2026: 1.902,797-8-2026: 1.911,0910-8-2026: 1.925,1811-8-2026: 1.922,5312-8-2026: 1.936,4613-8-2026: 1.909,2314-8-2026: 1.876,8117-8-2026: 1.877,6818-8-2026: 1.876,1419-8-2026: 1.875,7320-8-2026: 1.887,0621-8-2026: 1.927,7924-8-2026: 1.942,0025-8-2026: 1.936,1526-8-2026: 1.970,0127-8-2026: 1.979,2328-8-2026: 1.982,963-9-2026: 1.961,574-9-2026: 1.984,897-9-2026: 1.963,018-9-2026: 1.968,529-9-2026: 1.967,6410-9-2026: 1.976,8211-9-2026: 1.936,6914-9-2026: 1.928,5715-9-2026: 1.951,1416-9-2026: 1.954,2917-9-2026: 1.975,0118-9-2026: 1.964,1721-9-2026: 1.953,2622-9-2026: 1.965,3623-9-2026: 1.954,9124-9-2026: 1.932,1525-9-2026: 1.938,5028-9-2026: 1.922,4229-9-2026: 1.914,3530-9-2026: 1.906,811-10-2026: 1.890,572-10-2026: 1.875,991-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày để xem cổ phiếu HOSE tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

Hỏi nhanh về VN30

VN30 gồm những cổ phiếu nào?
Rổ VN30 hiện gồm 30 mã: ACB, BID, BSR, CTG, FPT, GAS, GVR, HDB, HPG, LPB, MBB, MCH, MSN, MWG, SAB, SHB, SSB, SSI, STB, TCB, TCX, VCB, VHM, VIB, VIC, VJC, VNM, VPB, VPL, VRE.
Cổ phiếu blue chip là gì?
Là cách gọi quen thuộc cho cổ phiếu của doanh nghiệp lớn, vốn hóa cao, giao dịch sôi động. Ở Việt Nam, rổ VN30 của sàn HOSE thường được dùng làm danh sách cổ phiếu blue chip.
Rổ VN30 thay đổi khi nào?
Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM xét lại thành phần rổ VN30 định kỳ hai lần mỗi năm. Danh sách trên trang tự cập nhật mỗi ngày theo dữ liệu VNDirect.
Tổng vốn hóa rổ VN30 là bao nhiêu?
Cộng vốn hóa 30 mã được 6.381.833 tỉ đồng theo giá phiên gần nhất.

Xem thêm