Số liệu tới phiên26-10-2026
Trong phiên 10:01:27
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 603 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PVE, QST, SGS, ART, BMV · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Bia — 25 mã

Doanh nghiệp ngành Bia

xếp theo vốn hóa · trong phiên · cập nhật 10:01:27
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
SABTổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònHOSE43.100▲ +0,12%38.80055.278
BHNTổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà NộiHOSE26.300■ 0,00%1.0006.096
HLBCTCP Bia và Nước giải Khát Hạ LongUPCOM621.000▲ +12,09%1001.919
SBBCTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình TâyUPCOM19.000▲ +0,53%3.2001.663
SMBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TrungHOSE41.550■ 0,00%01.240
WSBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyUPCOM52.000■ 0,00%100754
BSQCTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiUPCOM16.500■ 0,00%0742
BSLCTCP Bia Sài Gòn - Sông LamUPCOM13.300■ 0,00%1.000598
HHBCTCP Bia Hà Nội - Hồng HàUPCOM30.000■ 0,00%0300
BSHCTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiUPCOM16.500■ 0,00%0297
BSPCTCP Bia Sài Gòn - Phú ThọUPCOM12.000■ 0,00%0150
BHHCTCP Bia Hà Nội - Hưng Yên 89UPCOM21.900■ 0,00%0131
STDCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôUPCOM5.700■ 0,00%0114
THBCTCP Bia Hà Nội - Thanh HóaHNX8.600■ 0,00%098
SBLCTCP Bia Sài Gòn - Bạc LiêuUPCOM8.000■ 0,00%096
HATCTCP Thương mại Bia Hà NộiHNX30.000■ 0,00%094
HBHCTCP Habeco - Hải PhòngUPCOM5.600▲ +1,82%10090
BHPCTCP Bia Hà Nội - Hải PhòngUPCOM8.200■ 0,00%075
SB1CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ TĩnhUPCOM6.500■ 0,00%068
BSDCTCP Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng XuânUPCOM17.000■ 0,00%70051
HADCTCP Bia Hà Nội - Hải DươngHNX12.700■ 0,00%051
BHKCTCP Bia Hà Nội - Kim BàiUPCOM12.000■ 0,00%048
BTBCTCP Bia Hà Nội - Thái BìnhUPCOM4.500■ 0,00%035
BQBCTCP Bia Hà Nội - Quảng BìnhUPCOM3.900■ 0,00%023
BBMCTCP Bia Hà Nội - Nam ĐịnhUPCOM7.500■ 0,00%015

Lợi nhuận ngành Bia theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 11 doanh nghiệp ngành Bia đã công bố báo cáo đạt 98 tỉ đồng, giảm 2,3% so với cùng kỳ năm trước (so trên 11 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,2% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: BSL (30 tỉ), WSB (25 tỉ), BSH (12 tỉ). Mới có 11/25 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 1.142Q1/2024: 1.044Q2/2024: 1.588Q3/2024: 1.414Q4/2024: 832Q1/2025: 869Q2/2025: 1.564Q3/2025: 1.873Q4/2025: 1.397Q1/2026: 1.522Q2/2026: 1.783Q3/2026: 981.873Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/202698-2,3%11/250,2%BSL, WSB, BSH
Q2/20261.783+14,0%15/250,7%SAB, BHN, SBB
Q1/20261.522+75,2%15/250,7%SAB, SBB, BHN
Q4/20251.397+71,1%13/250,6%SAB, BHN, SBB
Q3/20251.873+27,8%15/251,1%SAB, BHN, SBB
Q2/20251.564-1,5%15/250,9%SAB, BHN, SMB
Q1/2025869-17,0%15/250,6%SAB, SMB, BHN
Q4/2024832+9,1%15/250,5%SAB, BHN, SMB
Q3/20241.414+9,3%14/251,1%SAB, BHN, SMB
Q2/20241.588+6,4%16/251,2%SAB, BHN, SMB
Q1/20241.044+0,2%16/250,9%SAB, BSQ, SMB
Q4/20231.142-4,0%15/251,0%SAB, BHN, SMB

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 25 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Bia đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 69.759 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là SAB — Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (55.214 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 19 mã, HOSE 3 mã, HNX 3 mã.