Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 894 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TCK, ACC, AMV, APH, BCC · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc — 20 mã

Doanh nghiệp ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc23.7601.9591.824-419-13512/20 mã19.01425.43117.94310.84912/20 mã
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận15.500▼ −3,43%7.9321.2191.467-739-2589.62317.2458.4646.995
MSHCTCP May Sông Hồng34.950▼ −3,72%3.93320381203—1.3881.0411.657—
PTBCTCP Phú Tài30.000▼ −2,60%3.012133154133—2.0882.0952.087—
TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công15.200▼ −3,49%1.788476646—8581.010968—
HTGTổng CTCP Dệt may Hòa Thọ34.250▼ −2,28%1.48053641351121.3071.3391.4841.718
STKCTCP Sợi Thế Kỷ7.990▼ −0,25%1.23210-34-41-34324268395404
GILCTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh8.650▼ −6,99%879138119,7—261197250—
ADSCTCP Damsan7.600▼ −1,17%58136142629616408617536
GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành16.000■ 0,00%433221716—1126771—
TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành1.050▼ −5,41%41322-60-267-26491284312274
EVECTCP Everpia8.960▲ +3,23%3768,01,11130213152192217
SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex12.300■ 0,00%336-1,8222,216297299304292
TVTTổng Công ty Việt Thắng - CTCP15.300■ 0,00%3215,41120—412372417—
NHTCTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa11.400▼ −0,44%274308,313—1885260—
SBVCTCP Siam Brothers Việt Nam6.230■ 0,00%17918-5,05,3-9,7166135159138
VTBCTCP Viettronics Tân Bình12.300■ 0,00%1338,53,75,56,235293855
SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng4.690▲ +6,59%1290,40,30,10,298667177
AATCTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa1.820▼ −6,67%1291,2-0,1-3,2—409235237—
KMRCTCP Mirae2.210■ 0,00%1265,20,21,6-1,663849359
GTACTCP Chế biến Gỗ Thuận An7.750■ 0,00%761,51,82,81,763496685

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 12 doanh nghiệp ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc đã công bố báo cáo đạt -135 tỉ đồng, giảm 120,6% so với cùng kỳ năm trước (so trên 12 mã có báo cáo cả hai quý), bằng -0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: HTG (112 tỉ), EVE (30 tỉ), ADS (29 tỉ). Mới có 12/20 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 1.033Q1/2024: 1.021Q2/2024: 771Q3/2024: 657Q4/2024: 1.300Q1/2025: 1.116Q2/2025: 923Q3/2025: 1.073Q4/2025: 1.959Q1/2026: 1.824Q2/2026: -419Q3/2026: -1351.959-419Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026-135-120,6%12/20-0,1%HTG, EVE, ADS
Q2/2026-419-145,4%20/20-0,2%MSH, HTG, PTB
Q1/20261.824+63,5%20/200,8%PNJ, PTB, MSH
Q4/20251.959+50,7%20/200,9%PNJ, MSH, GIL
Q3/20251.073+63,2%20/200,6%PNJ, MSH, PTB
Q2/2025923+19,8%20/200,5%PNJ, MSH, HTG
Q1/20251.116+9,3%20/200,7%PNJ, PTB, MSH
Q4/20241.300+25,8%20/200,9%PNJ, MSH, HTG
Q3/2024657+26,3%20/200,5%PNJ, MSH, PTB
Q2/2024771+34,1%20/200,6%PNJ, PTB, MSH
Q1/20241.021+9,8%20/200,9%PNJ, PTB, TCM
Q4/20231.033+17,8%20/200,9%PNJ, GIL, MSH

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 20 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 23.760 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là PNJ — CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (7.932 tỉ đồng).