Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Nguyên vật liệu — 57 mã

Doanh nghiệp ngành Nguyên vật liệu

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Nguyên vật liệu426.0637.91315.33814.26415.30347/57 mã109.742119.764126.793119.92347/57 mã
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát21.000▼ −0,94%177.3023.8889.0566.4248.26546.17652.90155.15962.214
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP31.250▼ −2,19%125.0001.1362.5132.4343.6798.5068.8457.0839.506
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau33.300▼ −2,63%17.6293897891.0644324.5285.2866.7065.742
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP20.400▼ −2,39%13.870233411916453.4145.6236.9864.128
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang33.300■ 0,00%12.6476574304335072.7412.1252.4152.469
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen10.850▼ −2,69%8.75962123382—8.3838.9759.993—
PHRCTCP Cao su Phước Hòa31.000▼ −3,73%7.56170285370433499468406658
NKGCTCP Thép Nam Kim11.900▼ −1,65%5.859-9,3211031283.1363.2614.1505.472
HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên12.900▼ −3,01%4.9238578138991.9801.8602.2612.269
ACGCTCP Gỗ An Cường30.000■ 0,00%4.5241461111311831.6681.1101.2391.201
DHCCTCP Đông Hải Bến Tre36.800▼ −1,87%3.9101351371781499929671.0461.093
DPRCTCP Cao su Đồng Phú38.000▼ −2,06%3.302121119100215457379280559
BFCCTCP Phân bón Bình Điền57.100▼ −1,04%3.2646814251732.4663.3451.6983.051
TDPCTCP Thuận Đức29.000▼ −1,02%2.989233246111.2931.4481.4661.379
AAACTCP Nhựa An Phát Xanh7.090▼ −2,21%2.792621632021602.1922.2242.4572.823
TRCCTCP Cao su Tây Ninh22.100▼ −0,67%2.6523710042104246275127303
CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam22.750▼ −2,36%2.514414513496644628687814
MZGCTCP MiZa10.900▼ −0,46%1.724343251—1.2911.0971.271—
VFGCTCP Khử trùng Việt Nam40.550▼ −2,99%1.6911119876429541.119936505
APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings6.700▼ −2,19%1.634631531941372.1982.2252.4582.826
HHPCTCP HHP Global17.450▼ −0,85%1.60914131913803839765839
KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương12.750▼ −6,93%1.45940329335181202272259
LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng28.300▼ −0,70%1.41535304343318309445387
CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO16.800▼ −2,61%1.16449465559485358375375
NHHCTCP Nhựa Hà Nội9.510▲ +0,21%1.0740,4391819555564610663
HRCCTCP Cao su Hòa Bình34.900▼ −2,65%1.0549,37,0361880956582
CVTCTCP CMC28.450■ 0,00%1.044-2,3121621529595543662
NNCCTCP Đá Núi Nhỏ47.100▼ −4,56%1.03244405169129120132149
THGCTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang26.450▼ −0,38%93044322828707447556630
DHACTCP Hóa An56.000▼ −1,06%82519262780104101121151
HAPCTCP Tập Đoàn HAPACO7.110▲ +0,57%789-1284,11913133108118117
SMCCTCP Đầu tư Thương mại SMC9.540▲ +0,42%7023441728—1.6381.0731.314—
DTLCTCP Đại Thiên Lộc11.300■ 0,00%685-22-15-66—445303589—
HIICTCP An Tiến Industries9.270▼ −6,93%683-4178162411.6582.3423.9142.957
TLDCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long7.930▲ +0,51%6475327-24—25821053—
ECOCTCP Nhựa sinh thái Việt Nam20.000■ 0,00%6002,72,011—11010079—
MCPCTCP In và Bao bì Mỹ Châu29.150▲ +0,17%5797,4-2,21,4-1,711789115109
ADPCTCP Sơn Á Đông23.800▼ −0,42%54819162218135154147136
CRCCTCP Create Capital Việt Nam5.000■ 0,00%53318149,16,5209185114189
TNTCTCP Tập đoàn TNT9.580▲ +0,31%489101817-1,957417510675
SFGCTCP Phân bón Miền Nam10.100▲ +0,50%4842,89,716103281.019688632
ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC3.710▼ −0,54%390115,81,6—112152253—
TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên3.360▼ −2,04%377-106,48,3—9591.0321.052—
PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê3.600▲ +1,69%3241,61,030—9375501.063—
YBMCTCP YBM9.300▼ −6,53%2998,37,41014246264231209
HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL10.900▲ +0,46%2987,31314111.7462.3442.4762.354
DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHM6.500▲ +0,93%2245,02,0-1,93,61.3331.0828371.148
VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam8.300▼ −0,60%203170,11072,330894150127
VIDCTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông4.080■ 0,00%167-4,10,2-7,63,4312254258326
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành18.500■ 0,00%1513,84,66,35,258586464
TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng11.400▼ −0,44%1460,61,99,78,0120110134127
FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam2.780▲ +1,09%1296,44,33,3—141122145—
BMCCTCP Khoáng sản Bình Định9.700▼ −1,02%1202,61,50,71,130242228
NAVCTCP Nam Việt13.750■ 0,00%1101,21,8102,315171711
VCACTCP Thép Vicasa6.800▼ −0,58%103-131,7182390466734
GMHCTCP Minh Hưng Quảng Trị6.190▼ −0,32%1024,72,43,81,421132117
DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng2.950▼ −1,34%290,10,10,60,254525851

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Nguyên vật liệu theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 47 doanh nghiệp ngành Nguyên vật liệu đã công bố báo cáo đạt 15.303 tỉ đồng, tăng 62,7% so với cùng kỳ năm trước (so trên 46 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 9,5% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: HPG (8.265 tỉ), GVR (3.679 tỉ), DGC (507 tỉ). Mới có 47/57 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 6.814Q1/2024: 6.504Q2/2024: 7.622Q3/2024: 5.840Q4/2024: 7.311Q1/2025: 7.522Q2/2025: 9.946Q3/2025: 9.469Q4/2025: 7.913Q1/2026: 15.338Q2/2026: 14.264Q3/2026: 15.30315.338Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/202615.303+62,7%47/579,5%HPG, GVR, DGC
Q2/202614.264+43,4%57/575,4%HPG, GVR, DCM
Q1/202615.338+103,9%57/577,1%HPG, GVR, DCM
Q4/20257.913+8,2%57/573,7%HPG, GVR, DGC
Q3/20259.469+62,2%56/575,3%HPG, GVR, DGC
Q2/20259.946+30,1%57/575,7%HPG, GVR, DGC
Q1/20257.522+15,4%57/575,0%HPG, GVR, DGC
Q4/20247.311+6,8%57/574,8%HPG, GVR, DGC
Q3/20245.840+21,9%57/574,6%HPG, GVR, DGC
Q2/20247.622+91,6%56/575,7%HPG, GVR, DGC
Q1/20246.504+87,7%56/575,4%HPG, DGC, GVR
Q4/20236.814+350,2%55/576,0%HPG, GVR, DGC

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 57 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Nguyên vật liệu, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 426.063 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là HPG — CTCP Tập đoàn Hòa Phát (177.302 tỉ đồng).