Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo ACG
CTCP Gỗ An Cường
An Cuong Wood - Working Joint Stock Company
30.000
▲ +400 (▲ +1,35%)

Kết quả kinh doanh ACG

Doanh thu và lợi nhuận ACG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 963Q4/2023: 1.151Q1/2024: 695Q2/2024: 1.026Q3/2024: 1.044Q4/2024: 1.216Q1/2025: 802Q2/2025: 961Q3/2025: 1.177Q4/2025: 1.668Q1/2026: 1.110Q2/2026: 1.2391.668Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 130Q4/2023: 162Q1/2024: 81Q2/2024: 118Q3/2024: 130Q4/2024: 90Q1/2025: 85Q2/2025: 138Q3/2025: 135Q4/2025: 146Q1/2026: 111Q2/2026: 131162Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.239131
Q1/20261.110111
Q4/20251.668146
Q3/20251.177135
Q2/2025961138
Q1/202580285
Q4/20241.21690
Q3/20241.044130
Q2/20241.026118
Q1/202469581
Q4/20231.151162
Q3/2023963130

Doanh thu và lợi nhuận ACG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.754Năm 2021: 3.294Năm 2022: 4.475Năm 2023: 3.762Năm 2024: 3.981Năm 2025: 4.6094.609Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 492Năm 2021: 451Năm 2022: 616Năm 2023: 437Năm 2024: 420Năm 2025: 504616Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.609504
Năm 20243.981420
Năm 20233.762437
Năm 20224.475616
Năm 20213.294451
Năm 20203.754492

Báo cáo tài chính gốc ACG theo kỳ

54 tệp

54 tệp báo cáo ACG trên HOSE từ năm 2020, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ACG

24 văn bản
19-10-2026Bản công bố thông tin của CTCP Gỗ An Cường (ACG)Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) · 4 tệp30-7-2026Giải trình biến động LNST TNDN Quý 2 năm 2026HOSE28-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2025Giải trình biến động LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2025Giải trình biến động LNST giữa niên độ năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Kết quả điều chỉnh hồi tố trên BCTC năm 2024HOSE24-1-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2024Giải trình biến động LNST và điều chỉnh hồi tố BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE25-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE29-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE24-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE30-3-2023Giải trình biến động LNST năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE24-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ACG.

Kết quả kinh doanh ACG theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.648,04.025,43.778,74.509,73.313,03.781,54.479,93.908,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu39,344,516,634,219,427,945,335,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.608,73.980,93.762,14.475,53.293,53.753,64.434,63.873,0
4. Giá vốn hàng bán3.263,42.729,52.654,53.137,62.397,62.735,63.332,52.704,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.345,31.251,41.107,61.337,8895,91.018,01.102,11.168,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính185,6163,4159,6173,5154,1109,779,336,8
7. Chi phí tài chính44,836,245,355,024,218,519,717,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay35,527,638,831,920,512,816,811,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,30,21,88,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng564,6493,9522,4547,9383,8442,8482,9427,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp282,0310,3172,4167,9100,1107,3129,3111,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)640,9574,7528,9748,5541,9559,0549,5648,5
12. Thu nhập khác11,74,915,15,05,79,59,514,3
13. Chi phí khác3,755,83,81,61,26,94,68,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)8,1-51,011,33,44,52,75,05,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)648,9523,7540,1751,9546,4561,7554,5654,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành161,1133,1105,1137,494,572,074,4148,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-16,0-29,4-1,7-1,00,7-2,3-6,30,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)145,2103,7103,4136,495,169,768,1148,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)503,7420,0436,7615,6451,3492,0486,4505,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,20,0-0,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)504,0420,0436,7615,6451,3492,0486,4505,2

Kết quả kinh doanh ACG theo quý

tỉ đồng

27 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.247,01.119,81.685,31.187,1967,7807,91.235,61.054,61.032,2702,91.156,6964,2973,4684,51.400,61.183,21.064,0861,81.094,8498,5925,8793,8942,51.500,01.053,51.092,6833,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu7,69,917,29,66,75,819,410,86,48,05,21,65,24,616,36,95,25,87,11,74,26,410,229,06,85,14,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.239,51.109,91.668,11.177,5961,1802,01.216,21.043,81.025,9695,01.151,4962,6968,2680,01.384,31.176,31.058,8856,01.087,7496,8921,6787,4932,31.471,01.046,71.087,5829,3
4. Giá vốn hàng bán886,9801,31.183,6842,1671,4566,3839,8716,1692,5481,0812,6664,3688,6489,1954,1828,0751,2604,3795,5379,2668,8554,1669,81.142,5773,6819,6587,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)352,6308,7484,5335,3289,7235,7376,4327,7333,3214,0338,9298,3279,6190,9430,2348,4307,6251,7292,2117,6252,8233,3262,5328,6273,2267,9241,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính41,142,938,635,174,037,833,640,144,145,749,232,537,540,650,136,745,241,437,440,941,034,829,120,521,619,317,9
7. Chi phí tài chính19,212,714,67,113,79,38,36,611,59,87,68,713,016,326,412,37,68,86,06,97,14,24,23,85,05,35,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay17,411,712,67,49,36,25,85,18,78,06,07,012,813,4-9,87,17,97,24,86,75,13,93,63,24,44,44,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,3-0,3-0,31,40,30,00,10,00,10,00,00,00,01,88,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng157,3138,3174,2139,9132,0118,5139,1133,5109,6111,5134,8123,2128,3136,2184,8136,9119,4106,7108,165,899,7110,1112,9134,7123,7117,0107,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp49,057,9148,254,542,037,2163,671,336,438,951,537,247,236,567,835,533,031,627,415,423,633,721,836,729,828,532,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)167,8142,3185,8170,3176,3108,599,1156,3220,199,4194,2161,8128,644,3209,3200,4192,8146,0188,070,5163,4120,1152,7173,8136,3136,4113,7
12. Thu nhập khác0,72,52,14,73,41,40,51,31,71,94,11,94,93,21,013,00,81,61,00,41,33,01,71,12,62,73,1
13. Chi phí khác2,80,21,10,80,61,10,60,355,30,01,41,20,20,00,60,40,30,00,60,40,00,21,52,91,30,30,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,12,31,03,92,80,3-0,11,0-53,61,82,70,84,63,20,512,60,41,60,40,01,32,80,2-1,81,32,43,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)165,7144,6186,9174,2179,1108,899,0157,2166,4101,2196,9162,5133,347,5209,8213,0193,2147,6188,470,5164,6122,8153,0172,0137,6138,8116,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành38,030,958,340,538,324,240,827,247,717,536,734,726,07,839,536,334,127,435,610,727,320,920,517,514,416,224,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,92,7-16,9-1,62,9-0,3-31,9-0,30,62,3-1,8-2,0-1,23,3-0,4-1,30,40,2-2,21,00,91,0-0,5-2,00,2-0,90,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)35,133,641,338,941,123,88,826,848,319,834,932,724,711,239,235,134,427,733,511,628,221,819,915,614,615,324,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)130,6111,1145,5135,3137,985,090,1130,4118,181,4162,0129,9108,536,3170,6177,9158,8119,9154,958,9136,5101,0133,1156,5123,1123,492,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-1,7-0,8-0,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)132,3111,9145,7135,4137,985,090,1130,4118,181,4162,0129,9108,536,3170,6177,9158,8119,9154,958,9136,5101,0133,1156,5123,1123,492,1

Báo cáo khác của ACG

Dữ liệu khác của ACG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Gỗ An Cường (mã ACG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.609 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 504 tỉ đồng, tăng 19,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.239 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 131 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.