Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ACG
CTCP Gỗ An Cường
An Cuong Wood - Working Joint Stock Company
29.900
▼ −1.400 (▼ −4,47%)

Room ngoại ACG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ACG theo thời gian

984 ngày
38,45%38,49%38,53%38,56%38,60%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 58.014.649 cổ phiếu ACG, tương đương 38,47% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 17.379.324 cổ phiếu (11,53% vốn), khoảng 520 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 38,59% (13-10-2022), thấp nhất 38,46% (28-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ACG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202638,47%38,47%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202638,47%38,47%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202638,48%38,47%▼ −0,00 điểm %-2.200
1 năm2-10-202538,47%38,47%▲ +0,01 điểm %11.138
3 năm3-10-202338,53%38,47%▼ −0,06 điểm %-90.511

Sở hữu nước ngoài ACG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202638,47%■ 0,00 điểm %58.014.64950%17.379.324
9-202638,47%■ 0,00 điểm %58.014.64950%17.379.324
8-202638,47%▲ +0,00 điểm %58.014.64950%17.379.324
7-202638,47%▼ −0,00 điểm %58.013.54950%17.380.424
6-202638,48%▼ −0,00 điểm %58.016.83850%17.377.135
5-202638,48%▲ +0,00 điểm %58.017.23850%17.376.735
4-202638,47%▲ +0,00 điểm %58.009.73850%17.384.235
3-202638,47%▲ +0,00 điểm %58.008.63850%17.385.335
2-202638,47%▲ +0,00 điểm %58.004.63850%17.389.335
1-202638,47%▲ +0,00 điểm %58.002.83850%17.391.135
12-202538,46%▼ −0,00 điểm %57.999.93850%17.394.035
11-202538,47%▼ −0,00 điểm %58.001.65650%17.392.317
10-202538,47%▲ +0,00 điểm %58.003.95650%17.390.017
9-202538,47%▲ +0,00 điểm %58.003.61150%17.390.362
8-202538,46%▼ −0,02 điểm %57.998.11150%17.395.862
7-202538,48%▲ +0,02 điểm %58.029.51150%17.364.462
6-202538,47%▼ −0,09 điểm %58.004.21150%17.389.762
5-202538,55%▼ −0,00 điểm %58.134.51150%17.259.462
4-202538,55%▲ +0,00 điểm %58.134.71150%17.259.262
3-202538,55%▲ +0,00 điểm %58.130.66550%17.263.308
2-202538,55%▲ +0,00 điểm %58.130.46550%17.263.508
1-202538,55%▼ −0,00 điểm %58.122.97650%17.270.997
12-202438,55%▼ −0,00 điểm %58.123.44550%17.270.528
11-202438,55%▲ +0,00 điểm %58.125.00950%17.268.964
10-202438,54%▲ +0,01 điểm %58.120.60950%17.273.364
9-202438,53%▼ −0,00 điểm %58.104.60950%17.289.364
8-202438,53%▲ +0,00 điểm %58.104.90950%17.289.064
7-202438,53%▼ −0,01 điểm %58.099.31050%17.294.663
6-202438,54%▲ +0,00 điểm %58.110.11050%17.283.863
5-202438,54%▼ −0,00 điểm %58.109.51050%17.284.463
4-202438,54%▲ +0,00 điểm %58.109.81050%17.284.163
3-202438,53%▲ +0,00 điểm %58.105.21050%17.288.763
2-202438,53%▲ +0,00 điểm %58.103.81050%17.290.163
1-202438,53%■ 0,00 điểm %58.101.41050%17.292.563
12-202338,53%▼ −0,00 điểm %58.101.41050%17.292.563
11-202338,54%■ 0,00 điểm %58.106.71050%17.287.263
10-202338,54%▲ +0,00 điểm %58.106.71050%17.287.263
9-202338,53%▲ +0,01 điểm %58.105.16050%17.288.813
8-202338,52%▲ +0,02 điểm %58.085.05850%17.308.915
7-202338,50%▲ +0,01 điểm %52.307.41750%15.615.644
6-202338,49%▲ +0,01 điểm %52.288.26950%15.634.792
5-202338,49%▲ +0,00 điểm %52.281.26950%15.641.792
4-202338,49%▲ +0,00 điểm %52.281.06950%15.641.992
3-202338,49%▼ −0,00 điểm %52.280.96950%15.642.092
2-202338,49%▼ −0,01 điểm %52.286.76950%15.636.292
1-202338,50%▼ −0,05 điểm %52.306.01950%15.617.042
12-202238,55%▼ −0,02 điểm %52.372.51950%15.550.542
11-202238,57%▼ −0,01 điểm %52.397.01950%15.526.042
10-202238,58%▲ +0,08 điểm %52.407.11950%15.515.942
3-202238,49%▲ +0,00 điểm %33.739.72250%10.085.450
2-202238,49%—33.739.32250%10.085.850

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202658.014.649038,47%17.379.324
1-10-202658.014.649038,47%17.379.324
30-9-202658.014.649038,47%17.379.324
29-9-202658.014.649038,47%17.379.324
28-9-202658.014.649038,47%17.379.324
25-9-202658.014.649038,47%17.379.324
24-9-202658.014.649038,47%17.379.324
23-9-202658.014.649038,47%17.379.324
22-9-202658.014.649038,47%17.379.324
21-9-202658.014.649038,47%17.379.324
18-9-202658.014.649+20038,47%17.379.324
17-9-202658.014.449−10038,47%17.379.524
16-9-202658.014.549038,47%17.379.424
15-9-202658.014.549038,47%17.379.424
14-9-202658.014.549038,47%17.379.424
11-9-202658.014.549038,47%17.379.424
10-9-202658.014.549038,47%17.379.424
9-9-202658.014.549038,47%17.379.424
8-9-202658.014.549−10038,47%17.379.424
7-9-202658.014.649038,47%17.379.324
4-9-202658.014.649038,47%17.379.324
3-9-202658.014.649038,47%17.379.324
28-8-202658.014.649+20038,47%17.379.324
27-8-202658.014.449038,47%17.379.524
26-8-202658.014.449038,47%17.379.524
25-8-202658.014.449038,47%17.379.524
24-8-202658.014.449+20038,47%17.379.524
21-8-202658.014.249038,47%17.379.724
20-8-202658.014.249+30038,47%17.379.724
19-8-202658.013.949—38,47%17.380.024

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ACG