Cập nhật lúc03:59 3-10-2026

Chỉ số Chỉ số đô la (DXY) hôm nay

Điểm
101,92
So phiên trước
▼ −0,01 (▼ −0,01%)
Từ đầu năm
▲ +3,71%
Cao nhất 1 năm
102,10
Thấp nhất 1 năm
96,22
Đỉnh từ 1971
164,72
Cách đỉnh
▼ −38,12%

24 giờ qua

03:59 3-10-2026
101,64101,78101,91102,04102,176:009:0012:0015:0018:0021:000:003:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ Chỉ số đô la (DXY)

95,7597,4599,16100,87102,5722-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▲ +0,94%
1 tháng▲ +2,37%
3 tháng▲ +1,05%
Từ đầu năm▲ +3,71%
1 năm▲ +4,16%
3 năm▼ −4,74%
5 năm▲ +8,38%
10 năm▲ +6,77%

Từ năm 1971

64,7190,48116,26142,03167,805-1-19712-10-2026

Chỉ số đô la (DXY) theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
2026101,92▲ +3,71%102,10 1-10-202696,22 27-1-2026
202598,28▼ −9,41%109,96 13-1-202596,63 16-9-2025
2024108,49▲ +7,07%108,49 31-12-2024100,37 24-9-2024
2023101,33▼ −2,12%107,00 3-10-202399,77 13-7-2023
2022103,52▲ +8,21%114,11 27-9-202294,79 13-1-2022
202195,67▲ +6,37%96,84 24-11-202189,44 5-1-2021
202089,94▼ −6,69%102,82 20-3-202089,63 30-12-2020
201996,39▲ +0,23%99,38 30-9-201995,22 9-1-2019
201896,17▲ +4,40%97,54 12-11-201888,59 15-2-2018
201792,12▼ −10,03%103,21 3-1-201791,33 8-9-2017
2016102,39▲ +3,81%103,29 20-12-201692,63 2-5-2016
201598,63▲ +9,26%100,33 13-3-201591,08 2-1-2015
201490,27▲ +12,78%90,27 31-12-201479,14 6-5-2014
201380,04▲ +0,34%84,58 9-7-201379,13 1-2-2013
201279,77▼ −0,50%84,01 24-7-201278,27 28-2-2012
201180,17▲ +1,44%81,01 7-1-201172,93 29-4-2011
201079,03▲ +1,50%88,40 7-6-201075,88 4-11-2010
200977,86▼ −4,24%89,11 5-3-200974,27 25-11-2009
200881,31▲ +6,01%88,19 21-11-200871,33 22-4-2008
200776,70▼ −8,39%85,31 11-1-200774,86 26-11-2007
200683,72▼ −8,17%90,85 10-3-200682,45 5-12-2006
200591,17▲ +12,76%92,33 16-11-200581,30 3-1-2005
200480,85▼ −6,98%91,96 13-5-200480,53 30-12-2004
200386,92▼ −14,66%102,98 2-1-200386,92 31-12-2003
2002101,85▼ −12,76%120,24 31-1-2002101,85 31-12-2002
2001116,75▲ +6,56%120,90 5-7-2001108,42 5-1-2001
2000109,56▲ +7,55%118,50 26-10-2000100,22 3-1-2000
1999101,87▲ +8,18%104,50 12-7-199993,44 4-1-1999
199894,17▼ −5,50%102,57 26-8-199892,22 16-10-1998
199799,65▲ +13,01%101,39 6-8-199788,18 1-1-1997
199688,18▲ +4,03%89,00 28-5-199684,69 2-1-1996
199584,76▼ −4,47%89,61 6-1-199580,27 18-4-1995
199488,73▼ −8,37%96,97 3-1-199485,17 26-10-1994
199396,84▲ +4,85%96,84 31-12-199388,51 26-4-1993
199292,36▲ +10,58%92,36 31-12-199278,33 1-9-1992
199183,52▲ +0,54%97,18 11-7-199180,49 11-2-1991
199083,07▼ −10,88%94,47 28-3-199081,51 21-11-1990
198993,21▲ +0,77%105,61 14-6-198992,17 3-1-1989
198892,50▲ +8,29%99,33 9-8-198885,42 1-1-1988
198785,42▼ −17,53%104,14 5-1-198785,42 31-12-1987
1986103,58▼ −16,10%124,75 22-1-1986103,58 31-12-1986
1985123,46▼ −18,49%164,72 25-2-1985123,46 31-12-1985
1984151,47▲ +14,93%151,47 31-12-1984126,18 6-3-1984
1983131,79▲ +12,30%134,05 16-12-1983115,43 10-1-1983
1982117,36▲ +12,10%126,02 8-11-1982104,62 4-1-1982
1981104,69▲ +15,82%114,88 10-8-198188,95 6-1-1981
198090,39▲ +5,33%94,88 7-4-198084,12 10-7-1980
197985,82▼ −0,79%91,02 29-5-197985,43 1-10-1979
197886,50▼ −10,31%97,87 5-1-197882,07 30-10-1978
197796,44▼ −7,77%106,01 28-1-197796,44 30-12-1977
1976104,56▲ +1,01%107,60 4-6-1976102,91 7-1-1976
1975103,51▲ +6,39%104,81 23-9-197592,82 3-3-1975
197497,29▼ −4,98%109,50 23-1-197496,86 13-5-1974
1973102,39▼ −7,04%110,31 19-1-197390,54 6-7-1973
1972110,14▼ −0,96%111,27 4-1-1972107,76 9-3-1972
1971111,21—120,55 7-1-1971111,16 21-12-1971

Chỉ số khác

Tóm tắt

Chỉ số đô la (DXY) là chỉ số của sức mạnh đồng USD so với rổ 6 đồng tiền lớn (euro, yên, bảng Anh…).

Lúc 03:59 3-10-2026 (giờ Việt Nam), Chỉ số đô la (DXY) ở mức 101,92 điểm, giảm 0,01% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 102,10 (1-10-2026), thấp nhất 96,22 (27-1-2026). Từ 4-1-1971, mức cao nhất là 164,72 (25-2-1985), thấp nhất 71,33 (22-4-2008).

DXY tăng nghĩa là USD mạnh lên so với các đồng tiền lớn — thường gây áp lực lên tỉ giá USD/VND và giá vàng.