Giá quặng sắt hôm nay (USD/tấn)
Giá (USD/tấn)
91,35
So phiên trước
▼ −0,75 (▼ −0,81%)
Từ đầu năm
▼ −14,73%
Cao nhất 1 năm
111,42
Thấp nhất 1 năm
91,35
Cao nhất từ 2010
219,77
24 giờ qua
lúc 2-10-2026Chưa đủ số để vẽ diễn biến trong ngày.
Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá quặng sắt
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −5,88% |
| 1 tháng | ▼ −6,52% |
| 3 tháng | ▼ −7,02% |
| Từ đầu năm | ▼ −14,73% |
| 1 năm | ▼ −12,25% |
| 3 năm | ▼ −22,87% |
| 5 năm | ▼ −21,09% |
| 10 năm | ▲ +61,31% |
Từ năm 2010
Giá quặng sắt theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 91,35 | ▼ −14,73% | 111,42 11-5-2026 | 91,35 2-10-2026 |
| 2025 | 107,13 | ▲ +3,40% | 107,88 4-12-2025 | 93,41 1-7-2025 |
| 2024 | 103,61 | ▼ −24,02% | 144,16 3-1-2024 | 91,28 10-9-2024 |
| 2023 | 136,37 | ▲ +22,55% | 136,37 29-12-2023 | 103,55 5-5-2023 |
| 2022 | 111,28 | ▼ −1,08% | 161,84 4-4-2022 | 80,03 1-11-2022 |
| 2021 | 112,50 | ▼ −27,81% | 219,77 16-7-2021 | 91,98 9-11-2021 |
| 2020 | 155,84 | ▲ +70,26% | 155,84 31-12-2020 | 78,33 3-2-2020 |
| 2019 | 91,53 | ▲ +32,27% | 123,19 2-7-2019 | 71,06 2-1-2019 |
| 2018 | 69,20 | ▼ −2,92% | 78,42 1-3-2018 | 62,67 5-4-2018 |
| 2017 | 71,28 | ▼ −10,62% | 89,50 16-3-2017 | 54,01 13-6-2017 |
| 2016 | 79,75 | ▲ +101,49% | 80,47 13-12-2016 | 40,33 12-1-2016 |
| 2015 | 39,58 | ▼ −42,57% | 71,57 6-1-2015 | 38,54 15-12-2015 |
| 2014 | 68,92 | ▼ −49,25% | 133,33 2-1-2014 | 68,70 26-12-2014 |
| 2013 | 135,79 | ▲ +5,63% | 157,30 8-2-2013 | 111,25 6-6-2013 |
| 2012 | 128,55 | ▼ −5,80% | 149,39 10-4-2012 | 85,24 5-9-2012 |
| 2011 | 136,46 | ▼ −18,92% | 188,88 15-2-2011 | 125,61 1-11-2011 |
| 2010 | 168,31 | — | 169,90 7-12-2010 | 140,92 19-10-2010 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá quặng sắt lúc 2-10-2026 (giờ Việt Nam) là 91,35 USD/tấn, giảm 0,81% so với phiên trước.
Trong một năm qua, giá cao nhất 111,42 (11-5-2026), thấp nhất 91,35 (2-10-2026). Mức cao nhất từ 14-10-2010 là 219,77 (16-7-2021).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn COMEX, loại 62% Fe giao tại Trung Quốc, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ.