Cập nhật lúc22:35 2-10-2026

Chỉ số FTSE 100 hôm nay

Điểm
10.461,95
So phiên trước
▲ +33,68 (▲ +0,32%)
Từ đầu năm
▲ +5,34%
Cao nhất 1 năm
10.910,60
Thấp nhất 1 năm
9.354,60
Đỉnh từ 1984
10.910,60
Cách đỉnh
▼ −4,11%

24 giờ qua

22:35 2-10-2026
10.408,5510.433,8110.459,0710.484,3210.509,580:003:006:009:0012:0015:0018:0021:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ FTSE 100

9.078,279.570,2910.062,3010.554,3111.046,3324-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,18%
1 tháng▼ −2,74%
3 tháng▼ −2,03%
Từ đầu năm▲ +5,34%
1 năm▲ +10,97%
3 năm▲ +40,05%
5 năm▲ +48,88%
10 năm▲ +51,64%

Từ năm 1984

225,203.086,055.946,908.807,7511.668,6010-1-19842-10-2026

FTSE 100 theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202610.461,95▲ +5,34%10.910,60 27-2-20269.894,20 23-3-2026
20259.931,40▲ +21,51%9.940,70 30-12-20257.679,50 9-4-2025
20248.173,00▲ +5,69%8.445,80 15-5-20247.446,30 17-1-2024
20237.733,20▲ +3,78%8.014,30 20-2-20237.256,90 7-7-2023
20227.451,70▲ +0,91%7.672,40 10-2-20226.826,20 12-10-2022
20217.384,50▲ +14,30%7.420,70 29-12-20216.407,50 29-1-2021
20206.460,50▼ −14,34%7.674,60 17-1-20204.993,90 23-3-2020
20197.542,40▲ +12,10%7.686,60 29-7-20196.692,70 3-1-2019
20186.728,10▼ −12,48%7.877,50 22-5-20186.584,70 27-12-2018
20177.687,80▲ +7,63%7.687,80 29-12-20177.099,20 31-1-2017
20167.142,80▲ +14,43%7.142,80 30-12-20165.537,00 11-2-2016
20156.242,30▼ −4,93%7.104,00 27-4-20155.874,10 14-12-2015
20146.566,10▼ −2,71%6.878,50 14-5-20146.182,70 15-12-2014
20136.749,10▲ +14,43%6.840,30 22-5-20136.027,40 2-1-2013
20125.897,80▲ +5,84%5.965,60 16-3-20125.260,20 1-6-2012
20115.572,30▼ −5,55%6.091,30 8-2-20114.944,40 4-10-2011
20105.899,90▲ +9,00%6.008,90 24-12-20104.805,80 1-7-2010
20095.412,90▲ +22,07%5.437,60 29-12-20093.512,10 3-3-2009
20084.434,20▼ −31,33%6.479,40 3-1-20083.781,00 21-11-2008
20076.456,90▲ +3,80%6.732,40 15-6-20075.858,90 16-8-2007
20066.220,80▲ +10,71%6.260,00 15-12-20065.506,80 14-6-2006
20055.618,80▲ +16,71%5.638,30 29-12-20054.783,60 12-1-2005
20044.814,30▲ +7,54%4.820,10 30-12-20044.287,00 26-7-2004
20034.476,90▲ +13,62%4.476,90 31-12-20033.287,00 12-3-2003
20023.940,40▼ −24,48%5.323,80 4-1-20023.671,10 24-9-2002
20015.217,40▼ −16,15%6.334,50 30-1-20014.433,70 21-9-2001
20006.222,50▼ −10,21%6.798,10 4-9-20005.994,60 17-4-2000
19996.930,20▲ +17,81%6.930,20 30-12-19995.770,20 10-2-1999
19985.882,60▲ +14,55%6.179,00 20-7-19984.648,70 5-10-1998
19975.135,50▲ +24,69%5.330,80 3-10-19974.056,60 10-1-1997
19964.118,50▲ +11,63%4.118,50 31-12-19963.632,30 16-7-1996
19953.689,30▲ +20,35%3.689,30 29-12-19952.954,20 23-1-1995
19943.065,50▼ −10,32%3.520,30 2-2-19942.876,60 24-6-1994
19933.418,40▲ +20,09%3.462,00 29-12-19932.737,60 19-1-1993
19922.846,50▲ +14,18%2.847,80 29-12-19922.281,00 25-8-1992
19912.493,10▲ +16,31%2.679,60 2-9-19912.054,80 16-1-1991
19902.143,50▼ −11,52%2.463,70 3-1-19901.990,20 28-9-1990
19892.422,70▲ +35,11%2.426,00 5-9-19891.782,80 3-1-1989
19881.793,10▲ +4,62%1.879,30 22-6-19881.694,50 8-2-1988
19871.713,90▲ +2,08%2.443,40 16-7-19871.565,20 9-11-1987
19861.679,00▲ +18,86%1.717,60 3-4-19861.370,10 14-1-1986
19851.412,60▲ +14,64%1.455,50 25-11-19851.206,10 3-1-1985
19841.232,20—1.232,20 31-12-1984986,90 23-7-1984

Chỉ số khác

Tóm tắt

FTSE 100 là chỉ số của 100 công ty vốn hóa lớn nhất sàn London (Anh).

Lúc 22:35 2-10-2026 (giờ Việt Nam), FTSE 100 ở mức 10.461,95 điểm, tăng 0,32% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 10.910,60 (27-2-2026), thấp nhất 9.354,60 (17-10-2025). Từ 3-1-1984, mức cao nhất là 10.910,60 (27-2-2026), thấp nhất 986,90 (23-7-1984).