Dữ liệu chứng khoán Việt Nam
Thống kê hôm nay
Khối ngoại 20 phiên ›
Thanh khoản HOSE ›
Độ rộng thị trường ›
2-10-2026Phiên 2-10-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.737,71 điểm, giảm 11,59 điểm (0,66%) so với phiên trước. VN30 giảm 0,77%; HNX-Index giảm 0,71%; UPCoM giảm 0,47%.
Toàn thị trường có 268 mã tăng giá, 436 mã giảm giá và 232 mã đứng giá. Giá trị giao dịch đạt 20.401 tỉ đồng.
Khối ngoại bán ròng 3.374 tỉ đồng trên cả ba sàn, tập trung ở PNJ, HDB, VIC.
Được quan tâm nhất7 ngày
Lên báo nhiều nhất24 giờ · số tin
Xu hướng kỹ thuật ›
Tăng giảm mạnh nhất ›
phiên 2-10-2026Khối ngoại mua ròng ›
tỉ đồng · phiên 2-10-2026Khối ngoại bán ròng ›
tỉ đồng · phiên 2-10-2026Giao dịch lớn nhất ›
tỉ đồng · phiên 2-10-2026Tự doanh mua ròng ›
tỉ đồng · phiên 2-10-2026Tự doanh bán ròng ›
tỉ đồng · phiên 2-10-2026Diễn biến phiên 2-10-2026
VN-Index trong phiên ›
phiên 2-10-2026Mở cửa 1.747,29 · cao nhất 1.751,60 · thấp nhất 1.728,36 · giá trị giao dịch HOSE 14.447 tỉ đồng. Vạch đứt là mức tham chiếu (đóng cửa phiên trước).
Cổ phiếu tác động VN-Index ›
phiên 2-10-2026VN-Index ▼ −11,59 điểm · đơn vị: điểm chỉ số
Bản đồ nhiệt 60 mã vốn hóa lớn nhất ›
2-10-2026Ô to nhỏ theo vốn hóa, màu theo mức tăng giảm trong phiên. Bấm một ô để mở trang mã đó.
Ngành hôm nay ›
18 ngành vốn hóa lớn nhất, mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa. Xem đủ 89 ngành.
Giao dịch lớn nhất phiên ›
2-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) | Vốn hóa (tỉ) | KN ròng (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | HOSE | 28.450 | ▲ +1,61% | 72.464.840 | 1.940 | 142.400 | −1.035 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | HOSE | 23.050 | ▼ −6,87% | 77.138.500 | 1.798 | 11.795 | −1.270 |
| VBB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | HOSE | 14.000 | ▼ −1,06% | 57.647.660 | 865 | 16.584 | −0 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | HOSE | 20.050 | ■ 0,00% | 37.578.700 | 750 | 169.281 | −2 |
| VIC | Tập đoàn Vingroup - CTCP | HOSE | 224.000 | ▲ +1,82% | 3.199.100 | 708 | 1.738.730 | −189 |
| MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | HOSE | 70.700 | ▼ −0,28% | 9.850.100 | 707 | 103.248 | −8 |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | HOSE | 32.250 | ▼ −2,27% | 18.132.100 | 589 | 228.531 | −147 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | HOSE | 11.150 | ▼ −1,76% | 49.106.821 | 547 | 59.582 | −30 |
| NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | HOSE | 10.450 | ▲ +0,48% | 51.300.800 | 520 | 33.469 | −7 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | HOSE | 19.700 | ▼ −2,23% | 25.387.236 | 507 | 59.126 | −30 |
| BSR | CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam | HOSE | 30.450 | ▼ −2,87% | 16.216.400 | 504 | 152.472 | +6 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | HOSE | 22.900 | ▼ −3,58% | 21.765.000 | 498 | 29.964 | −25 |
| VHM | CTCP Vinhomes | HOSE | 67.900 | ▼ −0,73% | 7.182.200 | 494 | 557.787 | −79 |
| VIX | CTCP Chứng khoán VIX | HOSE | 11.800 | ▼ −2,88% | 34.398.200 | 414 | 30.359 | +7 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | HOSE | 73.200 | ▲ +0,83% | 5.428.900 | 408 | 108.021 | −0 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | HOSE | 68.400 | ▼ −2,70% | 5.341.300 | 366 | 128.949 | −51 |
| VPI | CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú | HOSE | 58.800 | ▲ +0,68% | 6.051.100 | 357 | 20.701 | +15 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | HOSE | 22.900 | ▼ −1,72% | 13.941.400 | 320 | 229.000 | −25 |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | HOSE | 57.100 | ▼ −0,87% | 4.708.400 | 274 | 477.109 | −36 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | HOSE | 19.100 | ▼ −2,30% | 12.076.718 | 234 | 192.313 | −16 |
Công bố thông tin mới nhất ›
Duyệt toàn bộ kho
Về kho dữ liệu
Kho hiện có 1.555 mã chứng khoán, mỗi mã một trang riêng gồm giá lịch sử, ba báo cáo tài chính, cổ đông lớn, cổ tức, giao dịch nội bộ, khối ngoại và hồ sơ doanh nghiệp.
Giá từ năm 2000, báo cáo tài chính, cổ đông, cổ tức, khối ngoại — 1.555 mã trên HOSE, HNX và UPCoM. Số liệu tới phiên 2-10-2026.