Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 616 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BDG, BIC, BLI, BMS, CTW · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Sản xuất và cung cấp điện truyền thống — 52 mã

Doanh nghiệp ngành Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

xếp theo vốn hóa · 27-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE12.400▼ −1,20%5.090.00038.041
PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCPHOSE20.700▼ −0,72%1.90025.116
DNHCTCP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa MiUPCOM51.000■ 0,00%021.542
VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông HinhHOSE41.300▲ +0,12%18.9009.757
DTKTổng công ty Điện lực TKV - CTCPHNX10.400▲ +0,97%5.9007.101
NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2HOSE24.150■ 0,00%612.0006.952
QTPCTCP Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM11.200▲ +0,90%123.2005.040
HNACTCP Thủy điện Hủa NaHOSE21.000■ 0,00%20.2004.940
SBHCTCP Thủy điện Sông Ba HạUPCOM37.500▲ +1,90%4004.658
GEGCTCP Điện Gia LaiHOSE11.950▼ −0,42%117.7004.496
HNDCTCP Nhiệt điện Hải PhòngUPCOM8.800▼ −1,12%3.7004.400
CHPCTCP Thuỷ điện Miền TrungHOSE26.350▲ +0,38%2.4004.154
TMPCTCP Thủy điện Thác MơHOSE51.900▼ −0,38%1003.633
SHPCTCP Thuỷ Điện Miền NamHOSE31.600▼ −0,16%6003.198
PPCCTCP Nhiệt điện Phả LạiHOSE8.750▼ −0,23%132.9002.805
AVCCTCP Thủy Điện A VươngUPCOM36.600■ 0,00%02.747
VPDCTCP Phát triển Điện lực Việt NamHOSE20.850▼ −0,24%6.7002.222
VCPCTCP Xây dựng và Năng lượng VCPUPCOM25.500▲ +9,91%130.1002.137
BGECTCP BCG EnergyUPCOM2.900■ 0,00%02.117
TBCCTCP Thủy điện Thác BàHOSE31.300▼ −1,26%12.3001.988
TTACTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường ThànhHOSE10.750■ 0,00%66.1001.920
ND2CTCP Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2UPCOM31.000■ 0,00%31.1001.550
SBMCTCP Đầu tư Phát triển Bắc MinhUPCOM34.000■ 0,00%01.532
SBACTCP Sông BaHOSE23.850■ 0,00%01.515
SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền TrungHNX43.000▲ +4,88%3001.376
BHACTCP Thủy điện Bắc HàUPCOM20.600■ 0,00%01.360
DNACTCP Điện nước An GiangUPCOM24.000■ 0,00%01.352
S4ACTCP Thủy điện Sê San 4AHOSE32.000■ 0,00%01.350
BSACTCP Thủy điện Buôn ĐônUPCOM19.800▲ +0,51%2.5001.324
GHCCTCP Thủy điện Gia LaiHOSE25.750▼ −0,19%9.0001.227
ISHCTCP Thủy điện Srok Phu Miêng IDICOUPCOM21.600■ 0,00%400972
TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhHOSE33.950■ 0,00%0967
SJDCTCP Thủy Điện Cần ĐơnHOSE14.000▲ +0,72%189.800966
EICCTCP EVN Quốc tếUPCOM19.000■ 0,00%200697
GSMCTCP Thủy điện Hương SơnUPCOM23.000▼ −1,71%6.300657
KHPCTCP Điện Lực Khánh HòaHOSE9.940▼ −0,10%2.900618
QPHCTCP Thủy điện Quế PhongUPCOM31.600▲ +0,96%300587
NTHCTCP Thủy điện Nước TrongHNX50.000■ 0,00%0540
HJSCTCP Thủy điện Nậm MuHNX25.000■ 0,00%0525
SP2CTCP Thủy điện Sử Pán 2UPCOM25.000▲ +4,17%800516
HIOCTCP Helio EnergyUPCOM11.400▼ −12,98%249.500479
PICCTCP Đầu tư Điện lực 3HNX14.000■ 0,00%0467
BTPCTCP Nhiệt điện Bà RịaHOSE6.650▼ −0,15%21.200402
DRLCTCP Thủy điện - Điện lực 3HOSE40.500▼ −0,25%700385
DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải PhòngHNX37.000▼ −7,50%100371
TDBCTCP Thủy điện Định BìnhUPCOM39.000■ 0,00%1.300321
NEDCTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây BắcUPCOM5.900■ 0,00%16.500239
XMPCTCP Thủy điện Xuân MinhUPCOM14.800■ 0,00%900222
VMKCTCP VimarkoUPCOM21.500■ 0,00%0170
HPDCTCP Thủy điện Đăk ĐoaUPCOM16.100▼ −0,62%4.100134
NBPCTCP Nhiệt điện Ninh BìnhHNX7.200▲ +2,86%10093
SVHCTCP Thủy điện Sông VàngUPCOM6.000■ 0,00%089

Lợi nhuận ngành Sản xuất và cung cấp điện truyền thống theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 32 doanh nghiệp ngành Sản xuất và cung cấp điện truyền thống đã công bố báo cáo đạt 2.155 tỉ đồng, tăng 1,8% so với cùng kỳ năm trước (so trên 32 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 3,8% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: NT2 (419 tỉ), HNA (200 tỉ), SBH (193 tỉ). Mới có 32/52 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 3.048Q1/2024: 1.044Q2/2024: 2.195Q3/2024: 3.609Q4/2024: 2.586Q1/2025: 3.186Q2/2025: 4.677Q3/2025: 4.105Q4/2025: 6.753Q1/2026: 5.339Q2/2026: 8.261Q3/2026: 2.1558.261Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20262.155+1,8%32/523,8%NT2, HNA, SBH
Q2/20268.261+77,4%49/523,1%POW, PGV, DNH
Q1/20265.339+67,5%50/522,5%POW, PGV, DTK
Q4/20256.753+209,1%48/523,1%PGV, POW, QTP
Q3/20254.105+13,8%50/522,3%POW, HNA, NT2
Q2/20254.677+113,1%50/522,7%PGV, POW, NT2
Q1/20253.186+205,2%50/522,1%GEG, POW, VSH
Q4/20242.586-11,5%49/521,7%DNH, VSH, POW
Q3/20243.609+134,6%50/522,8%PGV, POW, DNH
Q2/20242.195-46,3%50/521,6%POW, HND, DTK
Q1/20241.044-73,5%50/520,9%QTP, DTK, POW
Q4/20233.048-29,3%48/522,7%POW, NT2, VSH

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 52 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Sản xuất và cung cấp điện truyền thống đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 181.966 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là POW — Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (38.041 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 24 mã, HOSE 21 mã, HNX 7 mã.