Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 816 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APH, CRC, CTF, CTI, DIG · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Vận tải — 31 mã

Doanh nghiệp ngành Vận tải

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Vận tải286.8064.1288.0433.5441.42720/31 mã81.92530/31 mã75.82830/31 mã89.6928.89620/31 mã
VJCCTCP Hàng không VIETJET131.600■ 0,00%101.2135091.023349—29.32421.02130.514—
HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP20.750▼ −1,66%64.5645404.515-663—32.29136.88338.303—
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept52.700▲ +1,15%34.2206606501.288—1.6141.4521.762—
LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII64.800■ 0,00%13.746147111150148655696694749
HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An49.650▲ +1,22%9.5253603514673661.3001.2651.5341.419
VTPTổng CTCP Bưu chính Viettel45.800▼ −1,08%9.2461533969—5.8964.7585.586—
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh13.200▼ −1,86%8.870136415549825833751914
TMSCTCP Transimex29.000▼ −6,15%5.3609798320125979786954999
HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả9.300▼ −1,69%5.343202217172—1.206907970—
VSCCTCP Container Việt Nam13.200▼ −4,35%4.94215270244—872861861—
PDNCTCP Cảng Đồng Nai82.900▼ −0,12%4.606104111140119430376439409
SCSCTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn39.500▼ −0,88%3.788188173188194327272279284
STGCTCP Kho vận Miền Nam34.950▲ +0,29%3.4348284118—693677867—
DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ73.600▼ −0,67%2.944125629694151153182172
NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài82.500▼ −0,24%2.15912310611398373293319360
SGNCTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn60.700▲ +6,87%2.03347727690356389394433
VOSCTCP Vận tải Biển Việt Nam10.800▼ −2,70%1.5122174,34177956709922739
ASGCTCP Tập đoàn ASG15.000▼ −4,76%1.362186944—688661735—
QNPCTCP Cảng Quy Nhơn29.100■ 0,00%1.17642424231302358381359
CLLCTCP Cảng Cát Lái26.450▲ +0,57%899192923289288100123
TCLCTCP Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng29.000▼ −0,51%875473250—523442627—
VTOCTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco10.400▼ −1,89%83139307916287272329306
VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO9.890▼ −1,00%6776,79,92032146146179199
SFICTCP Đại lý Vận tải SAFI25.950■ 0,00%64026202916295280348326
PDVCTCP Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt8.000▼ −0,25%63541191724529441682738
TCOCTCP Janus Group10.000▼ −1,96%5730,21616—5934125—
SKGCTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang7.210▼ −0,55%479-8,925260,374126167107
VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam5.830▼ −2,02%3964,96,2-20-55214225194177
MHCCTCP MHC6.800▼ −2,86%310370,0-35-31——0,111
VNLCTCP Logistics VINALINK18.850■ 0,00%279101221—396356412—
HTVCTCP Logistics Vicem12.900▲ +1,18%1692,65,28,07,072688072

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Vận tải theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 20 doanh nghiệp ngành Vận tải đã công bố báo cáo đạt 1.427 tỉ đồng, giảm 13,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 20 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 1,4% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: HAH (366 tỉ), SCS (194 tỉ), LGC (148 tỉ). Mới có 20/31 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 167Q1/2024: 7.231Q2/2024: 3.736Q3/2024: 3.731Q4/2024: 3.226Q1/2025: 6.398Q2/2025: 6.383Q3/2025: 3.667Q4/2025: 4.128Q1/2026: 8.043Q2/2026: 3.544Q3/2026: 1.4278.043Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20261.427-13,4%20/311,4%HAH, SCS, LGC
Q2/20263.544-44,5%31/311,3%GMD, HAH, VJC
Q1/20268.043+25,7%31/313,7%HVN, VJC, GMD
Q4/20254.128+27,9%31/311,9%GMD, HVN, VJC
Q3/20253.667-1,7%31/312,1%HVN, GMD, HAH
Q2/20256.383+70,9%31/313,7%HVN, VJC, GMD
Q1/20256.398-11,5%31/314,2%HVN, VJC, GMD
Q4/20243.226+1.835,5%31/312,1%HVN, GMD, HAH
Q3/20243.731—31/312,9%HVN, VJC, GMD
Q2/20243.736+110,5%31/312,8%HVN, GMD, LGC
Q1/20247.231+351,9%31/316,0%HVN, GMD, VJC
Q4/2023167—31/310,1%LGC, GMD, CII

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 31 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Vận tải, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 286.806 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VJC — CTCP Hàng không VIETJET (101.213 tỉ đồng).