Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo SKG
CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang
Superdong Fast Ferry Kien Giang Joint Stock Company
7.270
▼ −30 (▼ −0,41%)

Kết quả kinh doanh SKG

Doanh thu và lợi nhuận SKG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 69Q1/2024: 108Q2/2024: 126Q3/2024: 82Q4/2024: 66Q1/2025: 111Q2/2025: 138Q3/2025: 99Q4/2025: 74Q1/2026: 126Q2/2026: 167Q3/2026: 107167Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -7Q1/2024: 20Q2/2024: 27Q3/2024: -3Q4/2024: -11Q1/2025: 16Q2/2025: 34Q3/2025: 7Q4/2025: -9Q1/2026: 25Q2/2026: 26Q3/2026: 034-11Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261070
Q2/202616726
Q1/202612625
Q4/202574-9
Q3/2025997
Q2/202513834
Q1/202511116
Q4/202466-11
Q3/202482-3
Q2/202412627
Q1/202410820
Q4/202369-7

Doanh thu và lợi nhuận SKG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 304Năm 2021: 167Năm 2022: 410Năm 2023: 409Năm 2024: 381Năm 2025: 422422Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 23Năm 2021: -39Năm 2022: 43Năm 2023: 70Năm 2024: 34Năm 2025: 4870-39Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202542248
Năm 202438134
Năm 202340970
Năm 202241043
Năm 2021167-39
Năm 202030423

Báo cáo tài chính gốc SKG theo kỳ

78 tệp

78 tệp báo cáo SKG trên HOSE từ năm 2011, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SKG

6 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SKG.

Kết quả kinh doanh SKG theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh421,9381,1409,4409,8167,2304,3452,1442,5401,5358,4305,4223,9164,4146,6105,568,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,02,70,40,20,13,00,50,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)421,9381,1409,4409,8167,2304,3452,1442,5401,5355,7305,0223,8164,3143,6105,067,8
4. Giá vốn hàng bán310,8294,0289,3314,4179,5238,0300,4259,9169,5113,7101,597,695,571,158,430,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)111,187,1120,195,5-12,466,4151,8182,6232,0242,1203,5126,268,872,546,637,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính10,212,517,48,58,110,911,616,520,012,87,14,63,71,20,90,5
7. Chi phí tài chính0,20,00,00,00,00,00,10,20,10,10,10,20,30,40,20,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng46,344,045,444,125,338,442,444,837,127,423,115,54,37,93,28,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp16,915,915,112,810,115,015,616,610,67,86,16,88,44,54,95,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)58,039,676,947,2-39,723,8105,3137,5204,3219,7181,3108,259,460,939,125,0
12. Thu nhập khác1,12,06,31,41,21,37,61,00,70,60,11,60,00,20,00,0
13. Chi phí khác0,00,20,70,70,00,36,30,121,10,00,01,40,00,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,11,85,60,71,21,01,31,0-20,40,60,00,20,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)59,141,482,547,9-38,524,9106,6138,4183,9220,3181,3108,459,460,939,125,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,17,412,84,90,02,25,58,311,07,46,35,23,82,30,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)11,17,412,84,90,02,25,58,311,07,46,35,23,82,30,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)47,934,069,743,0-38,522,7101,1130,2172,9212,9175,0103,255,758,639,024,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)47,934,069,743,0-38,522,7101,1130,2172,9212,9175,0103,255,758,639,024,9

Kết quả kinh doanh SKG theo quý

tỉ đồng

56 kỳ, Quý 3/2012 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh107,3167,1126,574,398,7138,0110,966,081,6125,9107,769,491,4131,0117,784,1115,0126,684,219,44,164,878,969,186,160,888,383,9107,7148,4112,182,899,2158,2102,389,1118,6116,793,270,098,8102,886,868,681,591,663,752,459,361,850,536,845,835,833,535,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)107,3167,1126,574,398,7138,0110,966,081,6125,9107,769,491,4131,0117,784,1115,0126,684,219,44,164,878,969,186,160,888,383,9107,7148,4112,182,899,2158,2102,389,1111,1111,789,768,598,1102,486,868,581,391,563,652,359,361,750,436,845,835,831,134,6
4. Giá vốn hàng bán94,3121,682,969,976,985,278,864,272,684,173,264,872,177,974,577,686,685,864,234,925,058,661,059,359,250,569,066,975,488,269,766,464,378,450,753,842,038,834,827,729,730,126,225,225,528,322,525,928,529,024,824,425,520,519,018,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,045,443,64,421,852,832,21,89,041,834,54,619,353,143,26,528,340,720,0-15,5-20,96,217,89,726,910,419,317,132,460,242,416,434,979,851,635,269,072,954,940,868,372,360,643,355,863,241,126,430,832,825,612,320,315,312,116,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,13,02,62,82,63,21,71,82,14,83,74,15,64,23,52,62,51,91,51,61,92,42,32,54,81,71,93,06,51,50,75,44,82,04,35,38,45,01,44,11,14,23,43,11,41,31,31,71,70,70,62,40,60,50,40,3
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0-0,30,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,20,00,20,00,00,20,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng11,914,813,111,111,112,511,610,910,111,811,210,510,712,311,911,211,712,19,14,62,88,49,510,09,87,810,811,010,211,39,912,210,312,99,58,99,510,38,46,07,17,86,55,26,17,04,81,61,31,11,11,41,01,01,20,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,13,94,25,43,84,13,74,93,53,73,85,13,93,12,94,03,42,62,72,31,53,13,23,93,53,54,14,23,83,73,95,63,53,93,53,62,32,72,12,22,11,71,81,91,41,41,51,71,42,51,41,72,61,31,70,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,129,628,8-9,29,539,218,5-12,1-2,631,123,2-7,010,641,431,9-6,115,627,99,8-20,9-23,4-2,97,5-1,618,40,86,34,824,946,729,24,025,864,842,928,065,664,745,936,860,167,055,739,349,756,136,224,829,829,623,811,417,313,59,514,6
12. Thu nhập khác0,30,40,40,20,40,30,21,30,10,30,30,10,20,35,70,50,20,60,20,70,00,20,20,90,10,10,26,30,30,40,20,10,20,50,2-9,59,80,10,30,20,30,00,00,00,00,00,00,01,60,00,00,00,00,00,00,2
13. Chi phí khác0,30,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,50,20,00,00,00,00,70,00,00,00,00,00,20,00,10,06,00,30,00,00,10,00,00,010,69,40,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,00,00,00,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,40,40,20,40,30,21,30,10,20,1-0,3-0,00,35,70,50,2-0,10,20,70,00,20,20,70,10,10,20,30,00,40,20,10,20,50,2-20,10,40,10,30,20,30,00,00,00,0-0,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,130,029,2-9,19,839,618,7-10,8-2,531,423,3-7,410,641,737,6-5,715,927,810,0-20,2-23,4-2,77,7-1,018,50,96,55,124,947,029,44,026,065,343,07,966,064,846,237,160,467,155,739,349,756,136,224,929,929,723,811,417,313,59,514,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-0,24,14,3-0,12,55,83,0-0,30,64,03,1-0,52,86,54,1-0,42,31,70,0-0,4-1,00,41,01,21,70,21,01,0-7,11,40,81,12,13,32,62,03,93,31,91,71,82,21,71,61,61,81,41,11,41,41,21,11,00,80,4-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-0,24,14,3-0,12,55,83,0-0,30,64,03,1-0,52,86,54,1-0,42,31,70,0-0,4-1,00,41,01,21,70,21,01,0-7,11,40,81,12,13,32,62,03,93,31,91,71,82,21,71,61,61,81,41,11,41,41,21,11,00,80,4-0,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,325,924,9-8,97,333,815,7-10,6-3,127,420,3-6,87,835,333,4-5,313,626,010,0-19,8-22,4-3,16,8-2,116,80,65,54,132,045,628,62,923,962,040,46,062,261,644,235,458,664,954,037,748,254,434,823,728,628,322,610,416,312,79,114,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,325,924,9-8,97,333,815,7-10,6-3,127,420,3-6,87,835,333,4-5,313,626,010,0-19,8-22,4-3,16,8-2,116,80,65,54,132,045,628,62,923,962,040,46,062,261,644,235,458,664,954,037,748,254,434,823,728,628,322,610,416,312,79,114,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,65,03,51,40,70,50,10,10,20,10,10,00,00,00,00,00,00,02,30,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SKG

Dữ liệu khác của SKG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang (mã SKG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 422 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 48 tỉ đồng, tăng 41,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 107 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.