Trái phiếu doanh nghiệp: phát hành, mua lại, đáo hạn
Phát hành từ đầu năm 2026 (tỉ đồng)
378.122
Số đợt phát hành
280
Lãi suất bình quân (%/năm)
9,80
Mua lại trước hạn từ đầu năm (tỉ đồng)
222.033
Phát hành theo tháng (tỉ đồng)
Đợt phát hành mới nhất
theo ngày công bố · 3.361 đợt từ 2021| Tổ chức phát hành | Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tê | STBL12612 | 28-9-2026 | 6 Năm | 28-9-2032 | 700 | 9,50 | Thả nổi | 2-10-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | LPBL12610 | 21-9-2026 | 6 Năm | 21-9-2032 | 600 | 9,50 | Thả nổi | 2-10-2026 |
| KNCC CÔNG TY TNHH KN CAM RANH | KNCL12603 | 24-9-2026 | 5 Năm | 24-9-2031 | 1.000 | 11,50 | Kết hợp | 2-10-2026 |
| STB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tê | STBL12611 | 23-9-2026 | 6 Năm | 23-9-2032 | 1.000 | 9,50 | Thả nổi | 1-10-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCBL12616 | 29-9-2026 | 36 Tháng | 29-9-2029 | 5.000 | 8,60 | Cố định | 1-10-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCBL12615 | 28-9-2026 | 36 Tháng | 28-9-2029 | 2.000 | 8,80 | Cố định | 30-9-2026 |
| VHM CTCP VINHOMES | VHML12618 | 24-9-2026 | 24 Tháng | 24-9-2028 | 8.000 | 12,00 | Kết hợp | 30-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL12616 | 23-9-2026 | 10 Năm | 23-9-2036 | 100 | 9,50 | Thả nổi | 30-9-2026 |
| PCB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM | PCBL12604 | 17-9-2026 | 10 Năm | 17-9-2036 | 200 | 10,50 | Thả nổi | 30-9-2026 |
| PCB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM | PCBL12607 | 29-9-2026 | 7 Năm | 29-9-2033 | 800 | 9,60 | Thả nổi | 30-9-2026 |
| PCB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM | PCBL12606 | 21-9-2026 | 7 Năm | 21-9-2033 | 500 | 9,60 | Thả nổi | 29-9-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCBL12614 | 24-9-2026 | 36 Tháng | 24-9-2029 | 1.500 | 9,00 | Cố định | 28-9-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCBL12613 | 24-9-2026 | 3 Năm | 24-9-2029 | 1.500 | 9,00 | Cố định | 28-9-2026 |
| MBB NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI | MBBL12629 | 23-9-2026 | 6 Năm | 23-9-2032 | 1.000 | 9,00 | Thả nổi | 28-9-2026 |
| MBB NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI | MBBL12628 | 22-9-2026 | 6 Năm | 22-9-2032 | 750 | 9,00 | Thả nổi | 28-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDL12626 | 22-9-2026 | 5 Năm | 22-9-2031 | 200 | 8,20 | Cố định | 28-9-2026 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBL12614 | 21-9-2026 | 3 Năm | 21-9-2029 | 2.000 | 8,70 | Cố định | 28-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDL12625 | 21-9-2026 | 6 Năm | 21-9-2032 | 200 | 8,20 | Thả nổi | 28-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDL12624 | 18-9-2026 | 5 Năm | 18-9-2031 | 500 | 8,20 | Cố định | 28-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL12615 | 18-9-2026 | 3 Năm | 18-9-2029 | 1.000 | 9,10 | Cố định | 25-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL12614 | 18-9-2026 | 3 Năm | 18-9-2029 | 550 | 9,00 | Cố định | 25-9-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCBL12608 | 17-9-2026 | 2 Năm | 17-9-2028 | 2.000 | 9,00 | Cố định | 25-9-2026 |
| PCB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM | PCBL12605 | 18-9-2026 | 7 Năm | 18-9-2033 | 250 | 9,60 | Thả nổi | 24-9-2026 |
| VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VIBL12605 | 16-9-2026 | 3 Năm | 16-9-2029 | 3.000 | 8,90 | Cố định | 24-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL12613 | 16-9-2026 | 10 Năm | 16-9-2036 | 350 | 9,70 | Thả nổi | 24-9-2026 |
| BCM TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP BECAME | BCML12601 | 28-8-2026 | 3 Năm | 28-8-2029 | 710 | 11,00 | Kết hợp | 24-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDL12623 | 17-9-2026 | 6 Năm | 17-9-2032 | 110 | 8,20 | Thả nổi | 22-9-2026 |
| TCOC CTCP TẬP ĐOÀN TRƯỜNG HẢI | THCL12601 | 15-9-2026 | 36 Tháng | 15-9-2029 | 2.000 | 11,75 | Kết hợp | 22-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL12612 | 15-9-2026 | 3 Năm | 15-9-2029 | 450 | 9,10 | Cố định | 22-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL12611 | 14-9-2026 | 10 Năm | — | — | Thả nổi | 22-9-2026 | |
| PSI Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí | PSIL12601 | 7-9-2026 | 24 Tháng | 7-9-2028 | 30 | 9,95 | Cố định | 22-9-2026 |
| NAB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á | NAB12606 | 4-9-2026 | 7 Năm | 4-9-2033 | 100 | 9,60 | Thả nổi | 22-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDL12622 | 14-9-2026 | 6 Năm | 14-9-2032 | 200 | 8,20 | Thả nổi | 18-9-2026 |
| PCB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM | PCBL12603 | 11-9-2026 | 7 Năm | 11-9-2033 | 750 | 9,60 | Thả nổi | 18-9-2026 |
| ACB Ngân hàng TMCP Á Châu | ACBL12604 | 9-9-2026 | 10 Năm | 9-9-2036 | 200 | 8,50 | Cố định | 17-9-2026 |
| MLOC CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CAO ỐC MASTERISE LUMIERE | MLOL12601 | 10-9-2026 | 48 Tháng | 10-9-2030 | 7.000 | 10,60 | Kết hợp | 15-9-2026 |
| HULC Công ty cổ phần phát triển Bất động sản Hưng Lon | HULL12603 | 10-9-2026 | 36 Tháng | 10-9-2029 | 2.000 | 10,00 | Kết hợp | 15-9-2026 |
| VSC CÔNG TY CỔ PHẦN CONTAINER VIỆT NAM | VSCL12601 | 26-8-2026 | 36 Tháng | 26-8-2029 | 500 | 11,00 | Cố định | 15-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDL12620 | 4-9-2026 | 14 Năm | 4-9-2040 | 150 | 8,00 | Cố định | 14-9-2026 |
| ACB Ngân hàng TMCP Á Châu | ACBL12603 | 17-8-2026 | 5 Năm | 17-8-2031 | 750 | 8,00 | Cố định | 11-9-2026 |
| KNCC CÔNG TY TNHH KN CAM RANH | KNCL12602 | 4-9-2026 | 5 Năm | 4-9-2031 | 800 | 11,50 | Kết hợp | 10-9-2026 |
| DQMC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC ĐẠI QUANG MINH | DQML12601 | 29-8-2026 | 3 Năm | 29-8-2029 | 1.000 | 11,00 | Cố định | 9-9-2026 |
| HULC Công ty cổ phần phát triển Bất động sản Hưng Lon | HULL12602 | 28-8-2026 | 84 Tháng | 28-8-2033 | 7.000 | 10,60 | Kết hợp | 8-9-2026 |
| TBEC CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ BẤT ĐỘNG S | TBEL12601 | 28-8-2026 | 84 Tháng | 28-8-2033 | 480 | 10,60 | Kết hợp | 8-9-2026 |
| STB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tê | STBL12610 | 28-8-2026 | 6 Năm | 28-8-2032 | 2.000 | 9,50 | Cố định | 8-9-2026 |
| STB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tê | STBL12609 | 28-8-2026 | 6 Năm | 28-8-2032 | 1.000 | 9,50 | Cố định | 8-9-2026 |
| SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | SHBL12601 | 27-8-2026 | 6 Năm | 27-8-2032 | 1.000 | 9,70 | Kết hợp | 8-9-2026 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBL12613 | 27-8-2026 | 6 Năm | 27-8-2032 | 900 | 9,20 | Cố định | 8-9-2026 |
| VHM CTCP VINHOMES | VHML12617 | 4-9-2026 | 24 Tháng | 4-9-2028 | 2.000 | 12,00 | Kết hợp | 7-9-2026 |
| MBB NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI | MBBL12625 | 28-8-2026 | 5 Năm | 28-8-2031 | 500 | 8,50 | Cố định | 7-9-2026 |
Phát hành nhiều nhất 12 tháng qua (top 30)
| Tổ chức phát hành | Số đợt | Giá trị (tỉ đồng) |
|---|---|---|
| VHM CTCP VINHOMES | 19 | 59.500 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 24 | 46.750 |
| VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 11 | 26.875 |
| MBB NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI | 35 | 23.930 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 44 | 21.713 |
| STB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (Tê | 12 | 21.650 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | 27 | 20.850 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | 16 | 18.060 |
| TSOC CÔNG TƯ CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁI SƠN | 7 | 18.000 |
| IHPC CÔNG TY TNHH HƯNG PHÁT INVEST HÀ NỘI | 3 | 16.950 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | 13 | 16.400 |
| NTJC Công ty Cổ phần Thời Đại Mới T&T | 3 | 16.050 |
| HULC Công ty cổ phần phát triển Bất động sản Hưng Lon | 3 | 16.000 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 30 | 15.637 |
| VPB NH TMCP VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG | 10 | 14.100 |
| BAB Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Bắc Á | 11 | 13.100 |
| PDAC Công ty TNHH Đầu tư và phát triển bất động sản P | 3 | 11.000 |
| MARC Công ty TNHH Đầu tư Marina Center | 1 | 10.196 |
| MSB Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | 5 | 8.500 |
| MADC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢ | 2 | 7.500 |
| VJC CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG KHÔNG VIETJET | 6 | 7.500 |
| VCB NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM | 11 | 7.150 |
| MLOC CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CAO ỐC MASTERISE LUMIERE | 1 | 7.000 |
| TQDC CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN THÀ | 1 | 7.000 |
| P53C CÔNG TY TNHH PARKLAND 53 | 1 | 7.000 |
| LOCC Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Tam Tà | 1 | 5.700 |
| VBAC Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Vi | 2 | 5.000 |
| VPL CTCP VINPEARL | 1 | 4.907 |
| TNQC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG NAM | 6 | 4.500 |
| TRMC CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BĐS TRƯỜNG MIN | 1 | 4.500 |
Đáo hạn 12 tháng tới (tỉ đồng)
giá trị ban đầu, chưa trừ phần đã mua lạiĐáo hạn trong 90 ngày tới, theo tổ chức
giá trị ban đầu, chưa trừ phần đã mua lại| Tổ chức phát hành | Số mã | Giá trị phát hành (tỉ đồng) | Đáo hạn sớm nhất |
|---|---|---|---|
| DVLC CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN DRAGON VILLAGE | 3 | 1.500 | 6-10-2026 |
| ECOC CTCP ĐẦU TƯ NƯỚC SẠCH VÀ MÔI TRƯỜNG ECO&MORE | 1 | 900 | 6-10-2026 |
| VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 1 | 1.000 | 7-10-2026 |
| STB Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Sài Gòn Thương Tín | 1 | 1.500 | 7-10-2026 |
| SMC Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 1 | 113 | 8-10-2026 |
| SHS Công ty Cổ phần chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 2 | 580 | 9-10-2026 |
| VIFC CTCP SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH VINFAST | 2 | 2.500 | 10-10-2026 |
| HDRC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển BĐS Hải Đăng | 1 | 3.800 | 13-10-2026 |
| NTJC Công ty Cổ phần Thời Đại Mới T&T | 1 | 2.500 | 14-10-2026 |
| TDLC CÔNG TY CỔ PHẦN TANDOLAND | 3 | 185 | 15-10-2026 |
| BSEC Công ty Cổ phần Bông Sen | 1 | 4.800 | 15-10-2026 |
| VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 2 | 4.500 | 16-10-2026 |
| VTPC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vạn Trường Ph | 2 | 4.000 | 22-10-2026 |
| ACB Ngân hàng TMCP Á Châu | 4 | 5.500 | 23-10-2026 |
| TLCC CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN THẮ | 1 | 150 | 25-10-2026 |
| MCCC CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG VÀ THƯƠNG MẠI MÙA XUÂN | 1 | 150 | 25-10-2026 |
| LDTC Công ty cổ phần Lâu Đài Trắng | 1 | 2 | 26-10-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | 4 | 6.500 | 27-10-2026 |
| ABGC CÔNG TY CỔ PHẦN ABG HÀ NỘI | 1 | 140 | 29-10-2026 |
| HCVC CÔNG TY TÀI CHÍNH TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH | 1 | 200 | 30-10-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | 9 | 8.150 | 31-10-2026 |
| BTIC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI BÌNH TÂN | 1 | 1.300 | 1-11-2026 |
| SSGC CTCP tập đoàn Sunshine | 1 | 1.000 | 1-11-2026 |
| SVBC Công ty cổ phần Sovico | 5 | 5.000 | 4-11-2026 |
| ABB Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) | 4 | 3.200 | 6-11-2026 |
| EIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu Việt | 1 | 400 | 12-11-2026 |
| VCB NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM | 1 | 2.000 | 14-11-2026 |
| IMGC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ IMG HUẾ | 3 | 150 | 15-11-2026 |
| F88C Công ty cổ phần kinh doanh F88 | 2 | 150 | 17-11-2026 |
| LLPC Công ty TNHH Đầu tư kinh doanh bất động sản Liên | 1 | 432 | 19-11-2026 |
| MSB Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | 2 | 2.500 | 22-11-2026 |
| SAMC CTCP SUNSHINE AM | 2 | 2.000 | 22-11-2026 |
| MSFC Công ty Tài chính TNHH MB Shinsei | 4 | 1.480 | 27-11-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 2 | 2.400 | 30-11-2026 |
| SBT Công ty cổ phần Thành Thành công - Biên Hòa | 1 | 500 | 30-11-2026 |
| DNCC Công ty Cổ phần Đại Nam | 1 | 180 | 30-11-2026 |
| ORS Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 1 | 328 | 5-12-2026 |
| RHGC Công ty cổ phần Tập đoàn R&H | 2 | 5.000 | 6-12-2026 |
| APGC CTCP TẬP ĐOÀN APEC GROUP | 1 | 44 | 9-12-2026 |
| FCN CTCP FECON | 1 | 120 | 10-12-2026 |
| TENC Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | 1 | 30 | 12-12-2026 |
| HCSC Công ty cổ phần Hoàn Cầu Solar LA | 2 | 1.700 | 13-12-2026 |
| VCG TỔNG CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU VÀ XÂY DỰNG VIỆT | 1 | 220 | 15-12-2026 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | 1 | 850 | 20-12-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 1 | 2.000 | 22-12-2026 |
| TOCC Công ty cổ phần Tư vấn và Kinh doanh bất động sả | 1 | 5.000 | 25-12-2026 |
| ATHC CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP AN THỊN | 1 | 5.000 | 25-12-2026 |
| NAB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á | 2 | 1.500 | 27-12-2026 |
| SPJC Công ty cổ phần Sài Gòn Phú Minh | 1 | 53 | 27-12-2026 |
| DIG Tổng công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng | 1 | 600 | 29-12-2026 |
| LTRC Công ty Cổ phần Long Thành Riverside | 4 | 495 | 29-12-2026 |
| BNCC Công ty cổ phần dịch vụ cáp treo Bà Nà | 1 | 80 | 29-12-2026 |
| KNCC CÔNG TY TNHH KN CAM RANH | 1 | 1.000 | 29-12-2026 |
| BSI Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 1 | 300 | 30-12-2026 |
| IDTC Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp và Đô | 1 | 50 | 30-12-2026 |
| PGB Ngân hàng Thương mại cổ phần Thịnh vượng và Phát | 1 | 1.000 | 30-12-2026 |
| TLPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Thăng Long | 1 | 1.125 | 30-12-2026 |
| HBC Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Hòa Bình | 1 | 500 | 30-12-2026 |
| PSI Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 1 | 20 | 31-12-2026 |
| TRSC Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn | 1 | 300 | 31-12-2026 |
| THI CTCP THIẾT BỊ ĐIỆN | 1 | 400 | 31-12-2026 |
Mua lại trước hạn mới nhất
theo ngày công bố · 6.307 đợt từ 2021| Tổ chức | Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại (tỉ đồng) | Còn lại (tỉ đồng) | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| XTCC CTCP Xi măng Xuân Thành | XTCCH2136002 | 23-9-2026 | 18 | 989 | 2-10-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPB12535 | 30-9-2026 | 75 | 1 | 2-10-2026 |
| CGGC Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Việ | CGGCH2124001 | 30-9-2026 | 144 | — | 1-10-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCB12518 | 30-9-2026 | 2.000 | — | 1-10-2026 |
| TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | TCB12517 | 30-9-2026 | 2.000 | — | 1-10-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | LPBL2431003 | 24-9-2026 | 1.000 | — | 1-10-2026 |
| TLPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Thăng Long | TLPCH2126001 | 30-9-2026 | 19 | 47 | 30-9-2026 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBL2427018 | 30-9-2026 | 2.000 | — | 30-9-2026 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBL2427015 | 25-9-2026 | 1.000 | — | 30-9-2026 |
| VKTC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MẶT TRỜI VKT - HÒA AN | VKTCH2132001 | 28-9-2026 | 6 | 153 | 28-9-2026 |
| VKTC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MẶT TRỜI VKT - HÒA AN | VKTH2032001 | 28-9-2026 | 5 | 124 | 28-9-2026 |
| BAB Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Bắc Á | BAB12507 | 17-9-2026 | 1.000 | — | 23-9-2026 |
| LHTC Công ty cổ phần Thương mại Du lịch Lạc Hồng | LHTCB2427003 | 26-8-2026 | 18 | 122 | 23-9-2026 |
| TTCC CTCP đầu tư Thành Thành Công | TTCCH2327001 | 17-9-2026 | 132 | 48 | 21-9-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | LPB12507 | 15-9-2026 | 1.000 | — | 21-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPB12534 | 16-9-2026 | 327 | — | 18-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPB12533 | 14-9-2026 | 150 | — | 17-9-2026 |
| VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VIB12503 | 15-9-2026 | 2.000 | — | 16-9-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | LPBL2431002 | 14-9-2026 | 420 | — | 16-9-2026 |
| MBB NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI | MBB12525 | 8-9-2026 | 3.000 | — | 16-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDLH2331010 | 14-9-2026 | 200 | — | 15-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDLH2431038 | 9-9-2026 | 100 | — | 15-9-2026 |
| KNVC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển điện mặt trời | KNVCH2131001 | 11-9-2026 | 1 | 342 | 14-9-2026 |
| KNVC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển điện mặt trời | KVN | 11-9-2026 | 1 | 394 | 14-9-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | LPB12506 | 10-9-2026 | 1.500 | — | 14-9-2026 |
| FCN Công ty cổ phần tập đoàn FECON (tên cũ: CTCP FEC | FCN12501 | 10-9-2026 | 2 | 107 | 14-9-2026 |
| PC1 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PC1 | PC1H2227002 | 8-9-2026 | 900 | — | 14-9-2026 |
| NHHC Công ty CP Đầu tư & Xây dựng Thủy điện Nậm Hồng | NHHCH2131001 | 10-9-2026 | 5 | 130 | 11-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPB12532 | 9-9-2026 | 101 | 1 | 11-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPB12531 | 8-9-2026 | 50 | — | 11-9-2026 |
| HDC CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN NHÀ BÀ RỊA- VŨNG TÀU | HDC12502 | 4-9-2026 | 6 | 294 | 8-9-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB12521 | 3-9-2026 | 1.200 | — | 8-9-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB12520 | 28-8-2026 | 1.000 | — | 8-9-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB12519 | 28-8-2026 | 600 | — | 8-9-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB12518 | 28-8-2026 | 1.800 | — | 8-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPBL2427012 | 3-9-2026 | 2.000 | — | 7-9-2026 |
| VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VIB12502 | 29-8-2026 | 1.200 | — | 7-9-2026 |
| TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | TPB12529 | 28-8-2026 | 200 | — | 7-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDLH2331008 | 3-9-2026 | 240 | — | 4-9-2026 |
| TLPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Thăng Long | TLPCH2126001 | 3-9-2026 | 19 | 66 | 4-9-2026 |
| SGLC Công ty TNHH Saigon Glory | SGL-2020.10 | 28-8-2026 | 248 | 255 | 4-9-2026 |
| SGLC Công ty TNHH Saigon Glory | SGL-2020.09 | 28-8-2026 | 249 | 252 | 4-9-2026 |
| SGLC Công ty TNHH Saigon Glory | SGL-2020.08 | 26-8-2026 | 250 | 251 | 4-9-2026 |
| SGLC Công ty TNHH Saigon Glory | SGL-2020.07 | 26-8-2026 | 250 | 251 | 4-9-2026 |
| SGLC Công ty TNHH Saigon Glory | SGL-2020.06 | 26-8-2026 | 249 | 253 | 4-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDLH2431035 | 3-9-2026 | 100 | — | 3-9-2026 |
| BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDLH2431034 | 3-9-2026 | 450 | — | 3-9-2026 |
| LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam ( | LPB12505 | 28-8-2026 | 1.500 | — | 3-9-2026 |
| VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VIB12501 | 28-8-2026 | 1.000 | — | 3-9-2026 |
| OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB12517 | 27-8-2026 | 300 | — | 3-9-2026 |
Phát hành ra quốc tế
| Tổ chức phát hành | Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP | VICD2328003 | 16-4-2026 | 5 Năm | 16-4-2031 | 350,0 triệu USD | — | Cố định | 23-4-2026 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBL2528015 | 23-12-2025 | 3 Năm | 23-12-2028 | 50,0 triệu USD | — | Thả nổi | 29-12-2025 |
| VIC TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP | VICD2328002 | 16-12-2025 | 5 Năm | 16-12-2030 | 325,0 triệu USD | — | Cố định | 23-12-2025 |
| SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | SSBL2530001 | 28-11-2025 | 60 Tháng | 15-11-2030 | 150,0 triệu USD | — | Thả nổi | 3-12-2025 |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBL2528004 | 30-9-2025 | 3 Năm | 15-9-2028 | 50,0 triệu USD | — | Thả nổi | 7-10-2025 |
| VPB NH TMCP VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG | VPBIP2530 | 15-9-2025 | 5 Năm | 15-9-2030 | 300,0 triệu USD | — | Thả nổi | 27-8-2026 |
| VPB NH TMCP VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG | VPBIP2530 Hết hiệu lực | 15-9-2025 | 5 Năm | 15-9-2030 | 300,0 triệu USD | — | Thả nổi | 22-9-2025 |
| VPL CTCP VINPEARL | VPLD2429001 | 20-8-2024 | 5 Năm | 20-8-2029 | 150,0 triệu USD | — | Cố định | 26-8-2024 |
| VIC TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP | VICD2328001 | 13-11-2023 | 5 Năm | 13-11-2028 | 250,0 triệu USD | — | Kết hợp | 21-11-2023 |
| VIC TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP | VICD2227002 | 10-6-2022 | 59 Tháng | 10-5-2027 | 100,0 triệu USD | — | Kết hợp | 17-6-2022 |
| VIC TẬP ĐOÀN VINGROUP - CÔNG TY CP | VICD2227001 | 10-5-2022 | 5 Năm | 10-5-2027 | 525,0 triệu USD | — | 17-5-2022 | |
| HDB NH TMCP Phát triển thành phố Hồ Chí Minh ( HDBAN | HDBD2126019 | 29-12-2021 | 1827 Ngày | 30-12-2026 | 165,0 triệu USD | — | Cố định | 11-1-2022 |
| PMHC Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng | PMHCD2126001 | 29-12-2021 | 5 Năm | 29-12-2026 | 150,0 triệu USD | — | Cố định | 10-1-2022 |
| VPL CTCP VINPEARL | VPLD2126001 | 21-9-2021 | 5 Năm | 21-9-2026 | 425,0 triệu USD | — | Kết hợp | 28-9-2021 |
| NVL CTCP TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC NO VA | NVLD2126009 | 16-7-2021 | 5 Năm | 16-7-2026 | 300,0 triệu USD | — | Cố định | 26-7-2021 |
| BIMC CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN BIM | BIMCD2126001 | 7-5-2021 | 5 Năm | 7-5-2026 | 200,0 triệu USD | — | Cố định | 11-5-2021 |
Tóm tắt
Từ đầu năm 2026 tới 4-10-2026, doanh nghiệp đã phát hành 280 đợt trái phiếu trong nước, tổng 378.122 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất bình quân (theo giá trị) 9,80%/năm.
Nguồn: chuyên trang thông tin trái phiếu doanh nghiệp của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), nơi doanh nghiệp bắt buộc công bố kết quả chào bán, mua lại trước hạn. Chỉ tính các đợt đang hiệu lực, bỏ đợt bị hủy. Giá trị = khối lượng × mệnh giá. Phát hành ra quốc tế (USD) liệt kê riêng, không cộng vào tổng.