Trái phiếu BNCC: Công ty cổ phần dịch vụ cáp treo Bà Nà
Tổng phát hành (tỉ đồng)
6.551
Số đợt
10
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
5.051
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
10.224
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BNC12601 | 17-7-2026 | 5 Năm | 17-7-2031 | 420 | 11,50 | Kết hợp | 24-7-2026 |
| BNC12504 | 31-12-2025 | 55 Tháng | 31-7-2030 | 1.600 | 9,70 | Kết hợp | 5-2-2026 |
| BNC12503 | 5-12-2025 | 5 Năm | 5-12-2030 | 190 | 10,50 | Kết hợp | 7-1-2026 |
| BNC12503 Hết hiệu lực | 5-12-2025 | 5 Năm | 5-12-2030 | 190 | 10,50 | Kết hợp | 11-12-2025 |
| BNC12502 | 26-11-2025 | 5 Năm | 26-11-2030 | 750 | 10,50 | Kết hợp | 10-12-2025 |
| BNC12501 | 20-11-2025 | 5 Năm | 20-11-2030 | 500 | 10,50 | Kết hợp | 25-11-2025 |
| BNCCB2328003 | 29-12-2023 | 5 Năm | 29-12-2028 | 462 | 11,00 | Kết hợp | 27-3-2024 |
| BNCCB2328002 | 26-12-2023 | 5 Năm | 26-12-2028 | 49 | 11,00 | Kết hợp | 11-3-2024 |
| BNCCB2328001 | 14-9-2023 | 5 Năm | 14-9-2028 | 1.000 | 13,00 | Kết hợp | 12-12-2023 |
| BNCCB2126002 | 29-12-2021 | 5 Năm | 29-12-2026 | 80 | 8,00 | Kết hợp | 23-3-2022 |
| BNCCB2126001 | 6-9-2021 | 5 Năm | 6-9-2026 | 1.500 | 8,00 | Kết hợp | 22-11-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| BNCCB2126001 | 26-8-2025 | 500 | — | VNĐ | 3-9-2025 |
| BNCCB2328003 | 26-8-2025 | 462 | — | VNĐ | 3-9-2025 |
| BNCCB2328002 | 26-8-2025 | 49 | — | VNĐ | 3-9-2025 |
| BNCCB2126002 | 26-8-2025 | 80 | — | VNĐ | 3-9-2025 |
| BNCCB2126001 | 21-8-2025 | 1.000 | 500 | VNĐ | 25-8-2025 |
| BNCCB2328001 | 14-8-2025 | 1.000 | — | VNĐ | 20-8-2025 |
| BNCB192602 | 6-1-2025 | 254 | — | VNĐ | 13-1-2025 |
| BNCB182503 | 6-1-2025 | 480 | — | VNĐ | 10-1-2025 |
| BNCB192603 | 6-1-2025 | 490 | — | VNĐ | 10-1-2025 |
| BNCB182502 | 24-12-2024 | 440 | — | VNĐ | 6-1-2025 |
| BNCB182503 | 24-12-2024 | 490 | 480 | VNĐ | 6-1-2025 |
| BNCB182502 | 21-10-2024 | 430 | 440 | VNĐ | 29-10-2024 |
| BNCB192603 | 28-6-2024 | 250 | 490 | VNĐ | 8-7-2024 |
| BANACAP-BOND2019 | 31-5-2024 | 200 | — | VNĐ | 6-6-2024 |
| BANACAP-BOND2020 | 31-5-2024 | 276 | — | VNĐ | 6-6-2024 |
| BANACAP-BOND2019 | 16-2-2024 | 150 | 200 | VNĐ | 20-2-2024 |
| BNCB182503 | 25-12-2023 | 490 | 970 | VNĐ | 27-12-2023 |
| BNCB182502 | 19-10-2023 | 171 | 870 | VNĐ | 24-10-2023 |
| BANACAP-BOND2019 | 31-1-2023 | 150 | 350 | VNĐ | 30-3-2023 |
| BNCB182201 | 21-7-2022 | 1.207 | — | VNĐ | 4-8-2022 |
| BNCB182201 | 21-7-2022 | 207 | 1.000 | VNĐ | 29-7-2022 |
| BNCB182201 | 13-7-2022 | 72 | 1.207 | VNĐ | 20-7-2022 |
| BNCB182201 | 30-6-2022 | 7 | 1.278 | VNĐ | 12-7-2022 |
| BNCB182201 | 28-6-2022 | 12 | 1.285 | VNĐ | 11-7-2022 |
| BNCB182201 | 24-6-2022 | 35 | 1.298 | VNĐ | 8-7-2022 |
| BNCB182201 | 22-6-2022 | 35 | 1.333 | VNĐ | 30-6-2022 |
| BNCB182201 | 31-5-2022 | 391 | 1.367 | VNĐ | 3-6-2022 |
| BNCB182201 | 24-5-2022 | 142 | 1.758 | VNĐ | 2-6-2022 |
| BANACAP-BOND2019 | 4-1-2022 | 150 | 500 | VNĐ | 17-1-2022 |
| BNCB182502 | 24-12-2021 | 259 | 1.041 | VNĐ | 4-1-2022 |
| BNCB192602 | 24-12-2021 | 346 | 254 | VNĐ | 4-1-2022 |
Xem thêm
Tóm tắt
Công ty cổ phần dịch vụ cáp treo Bà Nà (mã tổ chức phát hành BNCC trên HNX) có 10 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 6.551 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 8,00% tới 13,00%/năm.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.