Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu BNCC: Công ty cổ phần dịch vụ cáp treo Bà Nà

Tổng phát hành (tỉ đồng)
6.551
Số đợt
10
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
5.051
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
10.224

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
BNC1260117-7-20265 Năm17-7-203142011,50Kết hợp24-7-2026
BNC1250431-12-202555 Tháng31-7-20301.6009,70Kết hợp5-2-2026
BNC125035-12-20255 Năm5-12-203019010,50Kết hợp7-1-2026
BNC12503 Hết hiệu lực5-12-20255 Năm5-12-203019010,50Kết hợp11-12-2025
BNC1250226-11-20255 Năm26-11-203075010,50Kết hợp10-12-2025
BNC1250120-11-20255 Năm20-11-203050010,50Kết hợp25-11-2025
BNCCB232800329-12-20235 Năm29-12-202846211,00Kết hợp27-3-2024
BNCCB232800226-12-20235 Năm26-12-20284911,00Kết hợp11-3-2024
BNCCB232800114-9-20235 Năm14-9-20281.00013,00Kết hợp12-12-2023
BNCCB212600229-12-20215 Năm29-12-2026808,00Kết hợp23-3-2022
BNCCB21260016-9-20215 Năm6-9-20261.5008,00Kết hợp22-11-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
BNCCB212600126-8-2025500—VNĐ3-9-2025
BNCCB232800326-8-2025462—VNĐ3-9-2025
BNCCB232800226-8-202549—VNĐ3-9-2025
BNCCB212600226-8-202580—VNĐ3-9-2025
BNCCB212600121-8-20251.000500VNĐ25-8-2025
BNCCB232800114-8-20251.000—VNĐ20-8-2025
BNCB1926026-1-2025254—VNĐ13-1-2025
BNCB1825036-1-2025480—VNĐ10-1-2025
BNCB1926036-1-2025490—VNĐ10-1-2025
BNCB18250224-12-2024440—VNĐ6-1-2025
BNCB18250324-12-2024490480VNĐ6-1-2025
BNCB18250221-10-2024430440VNĐ29-10-2024
BNCB19260328-6-2024250490VNĐ8-7-2024
BANACAP-BOND201931-5-2024200—VNĐ6-6-2024
BANACAP-BOND202031-5-2024276—VNĐ6-6-2024
BANACAP-BOND201916-2-2024150200VNĐ20-2-2024
BNCB18250325-12-2023490970VNĐ27-12-2023
BNCB18250219-10-2023171870VNĐ24-10-2023
BANACAP-BOND201931-1-2023150350VNĐ30-3-2023
BNCB18220121-7-20221.207—VNĐ4-8-2022
BNCB18220121-7-20222071.000VNĐ29-7-2022
BNCB18220113-7-2022721.207VNĐ20-7-2022
BNCB18220130-6-202271.278VNĐ12-7-2022
BNCB18220128-6-2022121.285VNĐ11-7-2022
BNCB18220124-6-2022351.298VNĐ8-7-2022
BNCB18220122-6-2022351.333VNĐ30-6-2022
BNCB18220131-5-20223911.367VNĐ3-6-2022
BNCB18220124-5-20221421.758VNĐ2-6-2022
BANACAP-BOND20194-1-2022150500VNĐ17-1-2022
BNCB18250224-12-20212591.041VNĐ4-1-2022
BNCB19260224-12-2021346254VNĐ4-1-2022

Xem thêm

Tóm tắt

Công ty cổ phần dịch vụ cáp treo Bà Nà (mã tổ chức phát hành BNCC trên HNX) có 10 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 6.551 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 8,00% tới 13,00%/năm.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.