Số liệu kỳQ3/2026

Tỷ lệ thất nghiệp và lực lượng lao động Việt Nam theo quý

Tỷ lệ thất nghiệp quý 3-2026: 2,22%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động

%
Q1/2018: 2,20%Q2/2018: 2,19%Q3/2018: 2,20%Q4/2018: 2,18%Q1/2019: 2,17%Q2/2019: 2,16%Q3/2019: 2,17%Q4/2019: 2,15%Q1/2020: 2,22%Q2/2020: 2,73%Q3/2020: 2,50%Q4/2020: 2,37%Q1/2021: 2,42%Q2/2021: 2,62%Q3/2021: 3,98%Q4/2021: 3,56%Q1/2022: 2,46%Q2/2022: 2,32%Q3/2022: 2,28%Q4/2022: 2,32%Q1/2023: 2,25%Q2/2023: 2,30%Q3/2023: 2,30%Q4/2023: 2,26%Q1/2024: 2,24%Q2/2024: 2,29%Q3/2024: 2,23%Q4/2024: 2,22%Q1/2025: 2,20%Q2/2025: 2,24%Q3/2025: 2,21%Q4/2025: 2,22%Q1/2026: 2,21%Q2/2026: 2,23%Q3/2026: 2,22%3,98%Q1/2018Q3/2026

Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động, từng quý

%
Khu vựcQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Chung cả nước2,222,232,212,222,212,242,202,222,232,292,242,26
Thành thị2,722,492,462,042,762,492,382,372,292,712,642,72
Nông thôn1,872,062,042,051,842,082,072,112,202,011,991,98
Ghi chú
  • Màu dùng CHUNG một thước cho cả bảng: đỏ đậm là thất nghiệp cao nhất, xanh là thấp nhất — so được các dòng với nhau.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Lực lượng lao động và lao động có việc làm, từng quý

nghìn người
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)54.065,953.787,553.612,053.844,953.356,253.094,052.924,253.154,952.764,952.540,852.392,252.529,6
Nam28.798,128.646,128.584,728.705,728.496,328.397,028.313,928.283,628.119,527.881,327.855,728.092,6
Nữ25.267,825.141,425.027,325.139,224.859,924.697,024.610,324.871,324.645,424.659,524.536,524.437,0
Thành thị21.378,221.196,821.118,721.209,620.886,720.661,220.470,520.591,020.444,920.240,620.077,119.633,6
Nông thôn32.687,732.590,732.493,332.635,332.469,532.432,832.453,732.563,932.320,032.300,232.315,032.896,0
Lao động có việc làm (Nghìn người)52.974,352.682,052.511,852.745,352.267,851.993,751.855,152.089,151.674,251.449,651.323,051.450,0
Nông, lâm nghiệp và thủy sản13.319,113.294,513.265,213.397,613.357,013.484,513.480,513.527,613.679,813.666,913.785,413.788,5
Công nghiệp và xây dựng17.971,217.821,117.657,117.806,817.577,117.275,017.254,917.542,017.083,417.020,616.992,317.188,6
Dịch vụ21.684,021.566,321.589,521.540,921.333,721.234,221.119,721.019,520.911,020.762,120.545,320.472,9
Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)30,429,8
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động1,31,61,31,71,01,71,22,0
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (%)2,22,22,52,22,42,22,62,2
Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên (từ 15-24 tuổi) (%)9,18,710,78,911,17,910,28,0
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức(*) (%)60,661,7
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm51.323,051.450,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cơ cấu lao động, từng quý

%
Chỉ tiêuQ1/24Q4/23Q3/23Q2/23Q1/23Q4/22Q3/22Q2/22Q1/22Q4/21Q3/21Q2/21
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0
Ghi chú
  • Tỉ trọng trong tổng của từng nhóm (nam + nữ = 100; ba khu vực kinh tế = 100). Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Lao động, thất nghiệp

KỳThất nghiệp chung (%)Thành thị (%)Nông thôn (%)Lực lượng lao động (nghìn người)Công bố
Q3/20262,222,721,8754.065,93-10-2026
Q2/20262,232,492,0653.787,53-7-2026
Q1/20262,212,462,0453.612,014-4-2026
Q4/20252,222,042,0553.844,97-1-2026
Q3/20252,212,761,8453.356,26-10-2025
Q2/20252,242,492,0853.094,05-7-2025
Q1/20252,202,382,0752.924,26-4-2025
Q4/20242,222,372,1153.154,96-1-2025
Q3/20242,232,292,2052.764,91-4-2025
Q2/20242,292,712,0152.540,829-6-2024
Q1/20242,242,641,9952.392,25-4-2025
Q4/20232,262,721,9852.529,629-12-2023
Q3/20232,302,782,0152.416,12-10-2023
Q2/20232,302,752,0152.323,53-7-2023
Q1/20232,252,661,9952.216,422-6-2023
Q4/20222,322,682,1152.127,731-12-2022
Q3/20222,282,791,9651.870,129-9-2022
Q2/20222,322,981,9251.625,331-8-2022
Q1/20222,462,882,1951.180,629-3-2022
Q4/20213,565,092,6150.739,529-12-2021
Q3/20213,985,543,0249.068,629-9-2021
Q2/20212,623,362,1751.066,41-7-2021
Q1/20212,423,191,9851.021,729-3-2021
Q4/20202,373,681,6952.139,927-12-2020
Q3/20202,504,001,7354.580,429-9-2020
Q2/20202,734,461,8053.147,429-6-2020
Q1/20202,223,181,7355.331,527-3-2020
Q4/20192,153,101,6356.004,627-12-2019
Q3/20192,173,111,6655.667,828-10-2019
Q2/20192,163,101,6555.458,828-10-2019
Q1/20192,173,101,6755.432,123-10-2019
Q4/20182,183,101,7255.693,315-10-2019
Q3/20182,203,091,7455.406,715-10-2019
Q2/20182,193,091,7455.122,815-10-2019
Q1/20182,203,121,7455.099,315-10-2019
Ghi chú số liệu
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: đỏ là mức cao nhất (xấu hơn), xanh thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Tỷ lệ thất nghiệp của người trong độ tuổi lao động, theo quý, chia thành thị và nông thôn; kèm lực lượng lao động từ 15 tuổi và cơ cấu theo giới, khu vực, ngành.

Trong kho từ quý 1-2018 tới nay, mức cao nhất là 3,98% (quý 3-2021), thấp nhất 2,15% (quý 4-2019).