Tỷ lệ thất nghiệp và lực lượng lao động Việt Nam theo quý
Tỷ lệ thất nghiệp quý 3-2026: 2,22%.
Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.
Thất nghiệp chung (%) Q3/2026
2,22
Thành thị (%) Q3/2026
2,72
Nông thôn (%) Q3/2026
1,87
Lực lượng lao động (nghìn người) Q3/2026
54.065,9
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động
%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động, từng quý
%| Khu vực | Q3/26 | Q2/26 | Q1/26 | Q4/25 | Q3/25 | Q2/25 | Q1/25 | Q4/24 | Q3/24 | Q2/24 | Q1/24 | Q4/23 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chung cả nước | 2,22 | 2,23 | 2,21 | 2,22 | 2,21 | 2,24 | 2,20 | 2,22 | 2,23 | 2,29 | 2,24 | 2,26 |
| Thành thị | 2,72 | 2,49 | 2,46 | 2,04 | 2,76 | 2,49 | 2,38 | 2,37 | 2,29 | 2,71 | 2,64 | 2,72 |
| Nông thôn | 1,87 | 2,06 | 2,04 | 2,05 | 1,84 | 2,08 | 2,07 | 2,11 | 2,20 | 2,01 | 1,99 | 1,98 |
Ghi chú
- Màu dùng CHUNG một thước cho cả bảng: đỏ đậm là thất nghiệp cao nhất, xanh là thấp nhất — so được các dòng với nhau.
- Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.
Lực lượng lao động và lao động có việc làm, từng quý
nghìn người| Chỉ tiêu | Q3/26 | Q2/26 | Q1/26 | Q4/25 | Q3/25 | Q2/25 | Q1/25 | Q4/24 | Q3/24 | Q2/24 | Q1/24 | Q4/23 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người) | 54.065,9 | 53.787,5 | 53.612,0 | 53.844,9 | 53.356,2 | 53.094,0 | 52.924,2 | 53.154,9 | 52.764,9 | 52.540,8 | 52.392,2 | 52.529,6 |
| Nam | 28.798,1 | 28.646,1 | 28.584,7 | 28.705,7 | 28.496,3 | 28.397,0 | 28.313,9 | 28.283,6 | 28.119,5 | 27.881,3 | 27.855,7 | 28.092,6 |
| Nữ | 25.267,8 | 25.141,4 | 25.027,3 | 25.139,2 | 24.859,9 | 24.697,0 | 24.610,3 | 24.871,3 | 24.645,4 | 24.659,5 | 24.536,5 | 24.437,0 |
| Thành thị | 21.378,2 | 21.196,8 | 21.118,7 | 21.209,6 | 20.886,7 | 20.661,2 | 20.470,5 | 20.591,0 | 20.444,9 | 20.240,6 | 20.077,1 | 19.633,6 |
| Nông thôn | 32.687,7 | 32.590,7 | 32.493,3 | 32.635,3 | 32.469,5 | 32.432,8 | 32.453,7 | 32.563,9 | 32.320,0 | 32.300,2 | 32.315,0 | 32.896,0 |
| Lao động có việc làm (Nghìn người) | 52.974,3 | 52.682,0 | 52.511,8 | 52.745,3 | 52.267,8 | 51.993,7 | 51.855,1 | 52.089,1 | 51.674,2 | 51.449,6 | 51.323,0 | 51.450,0 |
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 13.319,1 | 13.294,5 | 13.265,2 | 13.397,6 | 13.357,0 | 13.484,5 | 13.480,5 | 13.527,6 | 13.679,8 | 13.666,9 | 13.785,4 | 13.788,5 |
| Công nghiệp và xây dựng | 17.971,2 | 17.821,1 | 17.657,1 | 17.806,8 | 17.577,1 | 17.275,0 | 17.254,9 | 17.542,0 | 17.083,4 | 17.020,6 | 16.992,3 | 17.188,6 |
| Dịch vụ | 21.684,0 | 21.566,3 | 21.589,5 | 21.540,9 | 21.333,7 | 21.234,2 | 21.119,7 | 21.019,5 | 20.911,0 | 20.762,1 | 20.545,3 | 20.472,9 |
| Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%) | 30,4 | 29,8 | ||||||||||
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,3 | 1,6 | 1,3 | 1,7 | 1,0 | 1,7 | 1,2 | 2,0 | ||||
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (%) | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 2,2 | 2,4 | 2,2 | 2,6 | 2,2 | ||||
| Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên (từ 15-24 tuổi) (%) | 9,1 | 8,7 | 10,7 | 8,9 | 11,1 | 7,9 | 10,2 | 8,0 | ||||
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức(*) (%) | 60,6 | 61,7 | ||||||||||
| Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm | 51.323,0 | 51.450,0 |
Ghi chú
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.
Cơ cấu lao động, từng quý
%| Chỉ tiêu | Q1/24 | Q4/23 | Q3/23 | Q2/23 | Q1/23 | Q4/22 | Q3/22 | Q2/22 | Q1/22 | Q4/21 | Q3/21 | Q2/21 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
Ghi chú
- Tỉ trọng trong tổng của từng nhóm (nam + nữ = 100; ba khu vực kinh tế = 100). Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
Toàn bộ số liệu: Lao động, thất nghiệp
| Kỳ | Thất nghiệp chung (%) | Thành thị (%) | Nông thôn (%) | Lực lượng lao động (nghìn người) | Công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 2,22 | 2,72 | 1,87 | 54.065,9 | 3-10-2026 |
| Q2/2026 | 2,23 | 2,49 | 2,06 | 53.787,5 | 3-7-2026 |
| Q1/2026 | 2,21 | 2,46 | 2,04 | 53.612,0 | 14-4-2026 |
| Q4/2025 | 2,22 | 2,04 | 2,05 | 53.844,9 | 7-1-2026 |
| Q3/2025 | 2,21 | 2,76 | 1,84 | 53.356,2 | 6-10-2025 |
| Q2/2025 | 2,24 | 2,49 | 2,08 | 53.094,0 | 5-7-2025 |
| Q1/2025 | 2,20 | 2,38 | 2,07 | 52.924,2 | 6-4-2025 |
| Q4/2024 | 2,22 | 2,37 | 2,11 | 53.154,9 | 6-1-2025 |
| Q3/2024 | 2,23 | 2,29 | 2,20 | 52.764,9 | 1-4-2025 |
| Q2/2024 | 2,29 | 2,71 | 2,01 | 52.540,8 | 29-6-2024 |
| Q1/2024 | 2,24 | 2,64 | 1,99 | 52.392,2 | 5-4-2025 |
| Q4/2023 | 2,26 | 2,72 | 1,98 | 52.529,6 | 29-12-2023 |
| Q3/2023 | 2,30 | 2,78 | 2,01 | 52.416,1 | 2-10-2023 |
| Q2/2023 | 2,30 | 2,75 | 2,01 | 52.323,5 | 3-7-2023 |
| Q1/2023 | 2,25 | 2,66 | 1,99 | 52.216,4 | 22-6-2023 |
| Q4/2022 | 2,32 | 2,68 | 2,11 | 52.127,7 | 31-12-2022 |
| Q3/2022 | 2,28 | 2,79 | 1,96 | 51.870,1 | 29-9-2022 |
| Q2/2022 | 2,32 | 2,98 | 1,92 | 51.625,3 | 31-8-2022 |
| Q1/2022 | 2,46 | 2,88 | 2,19 | 51.180,6 | 29-3-2022 |
| Q4/2021 | 3,56 | 5,09 | 2,61 | 50.739,5 | 29-12-2021 |
| Q3/2021 | 3,98 | 5,54 | 3,02 | 49.068,6 | 29-9-2021 |
| Q2/2021 | 2,62 | 3,36 | 2,17 | 51.066,4 | 1-7-2021 |
| Q1/2021 | 2,42 | 3,19 | 1,98 | 51.021,7 | 29-3-2021 |
| Q4/2020 | 2,37 | 3,68 | 1,69 | 52.139,9 | 27-12-2020 |
| Q3/2020 | 2,50 | 4,00 | 1,73 | 54.580,4 | 29-9-2020 |
| Q2/2020 | 2,73 | 4,46 | 1,80 | 53.147,4 | 29-6-2020 |
| Q1/2020 | 2,22 | 3,18 | 1,73 | 55.331,5 | 27-3-2020 |
| Q4/2019 | 2,15 | 3,10 | 1,63 | 56.004,6 | 27-12-2019 |
| Q3/2019 | 2,17 | 3,11 | 1,66 | 55.667,8 | 28-10-2019 |
| Q2/2019 | 2,16 | 3,10 | 1,65 | 55.458,8 | 28-10-2019 |
| Q1/2019 | 2,17 | 3,10 | 1,67 | 55.432,1 | 23-10-2019 |
| Q4/2018 | 2,18 | 3,10 | 1,72 | 55.693,3 | 15-10-2019 |
| Q3/2018 | 2,20 | 3,09 | 1,74 | 55.406,7 | 15-10-2019 |
| Q2/2018 | 2,19 | 3,09 | 1,74 | 55.122,8 | 15-10-2019 |
| Q1/2018 | 2,20 | 3,12 | 1,74 | 55.099,3 | 15-10-2019 |
Ghi chú số liệu
- Màu so các kỳ trong cùng một cột: đỏ là mức cao nhất (xấu hơn), xanh thấp nhất.
Chỉ tiêu vĩ mô khác
Lạm phát (CPI)CPI so cùng kỳLạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnGDPGDP so cùng kỳSản xuất công nghiệp (IIP)IIP so cùng kỳBán lẻ hàng hóa, dịch vụBán lẻKhách quốc tếKhách quốc tếXuất khẩuXuất khẩuNhập khẩuNhập khẩuCán cân thương mạiCán cân thương mạiVốn FDIFDI cấp mới cộng dồnGiải ngân đầu tư côngVốn NSNNDoanh nghiệp thành lập mớiDN mới cộng dồnVận tảiHành khách vận chuyểnGiá sản xuất (PPI)Giá sản xuất công nghiệpGiá xuất nhập khẩuGiá xuất khẩuXuất nhập khẩu dịch vụXuất khẩu dịch vụNông, lâm, thủy sảnSản lượng thủy sản
Về số liệu này
Tỷ lệ thất nghiệp của người trong độ tuổi lao động, theo quý, chia thành thị và nông thôn; kèm lực lượng lao động từ 15 tuổi và cơ cấu theo giới, khu vực, ngành.
Trong kho từ quý 1-2018 tới nay, mức cao nhất là 3,98% (quý 3-2021), thấp nhất 2,15% (quý 4-2019).