Cập nhật7-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →

Nhà ở và thị trường bất động sản cả nước theo quý: số của Bộ Xây dựng

Giao dịch thành công: nhà ở và đất nền

Q4-2024 – Q2-2026 · giao dịch · quý trống = Bộ không công bố

17.63745.81173.984102.158130.332— Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ): giao dịch thành công— Đất nền dự án: giao dịch thành côngQ4-2024 · Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ): giao dịch thành công 25.409 · Đất nền dự án: giao dịch thành công 86.796Q1-2025 · Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ): giao dịch thành công 33.585 · Đất nền dự án: giao dịch thành công 101.049Q2-2025 · Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ): giao dịch thành công 34.461 · Đất nền dự án: giao dịch thành công 122.560Q4-2025 · Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ): giao dịch thành công 37.865 · Đất nền dự án: giao dịch thành công 113.517Q2-2026 · Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ): giao dịch thành công 26.567 · Đất nền dự án: giao dịch thành công 73.438Q4-2024Q2-2026

Nhà ở thương mại: cấp phép và hoàn thành

Q4-2024 – Q2-2026 · căn · quý trống = Bộ không công bố

-4.13824.68553.50982.333111.156— Nhà ở thương mại: được cấp phép— Nhà ở thương mại: hoàn thànhQ4-2024 · Nhà ở thương mại: được cấp phép 6.672 · Nhà ở thương mại: hoàn thành 13.836Q1-2025 · Nhà ở thương mại: được cấp phép 15.780 · Nhà ở thương mại: hoàn thành 3.813Q2-2025 · Nhà ở thương mại: được cấp phép 4.425Q3-2025 · Nhà ở thương mại: hoàn thành 9.496Q4-2025 · Nhà ở thương mại: được cấp phép 10.084 · Nhà ở thương mại: hoàn thành 15.656Q2-2026 · Nhà ở thương mại: được cấp phép 103.205 · Nhà ở thương mại: hoàn thành 10.954Q4-2024Q2-2026

Nhà ở xã hội: khởi công và hoàn thành

Q4-2024 – Q2-2026 · căn · quý trống = Bộ không công bố

-1.06016.69634.45252.20769.963— Nhà ở xã hội: khởi công— Nhà ở xã hội: hoàn thànhQ4-2024 · Nhà ở xã hội: khởi công 3.838 · Nhà ở xã hội: hoàn thành 6.397Q1-2025 · Nhà ở xã hội: khởi công 12.650 · Nhà ở xã hội: hoàn thành 4.155Q2-2025 · Nhà ở xã hội: khởi công 9.544 · Nhà ở xã hội: hoàn thành 26.528Q3-2025 · Nhà ở xã hội: khởi công 19.664 · Nhà ở xã hội: hoàn thành 13.955Q2-2026 · Nhà ở xã hội: khởi công 65.065Q4-2024Q2-2026

Tồn kho

Q4-2024 – Q2-2026 · căn · quý trống = Bộ không công bố

-674.0638.19212.32216.452— Căn hộ chung cư: tồn kho— Nhà riêng lẻ: tồn kho— Đất nền dự án: tồn khoQ4-2024 · Căn hộ chung cư: tồn kho 1.072 · Nhà riêng lẻ: tồn kho 11.218 · Đất nền dự án: tồn kho 4.768Q1-2025 · Căn hộ chung cư: tồn kho 2.339 · Nhà riêng lẻ: tồn kho 9.376 · Đất nền dự án: tồn kho 11.685Q2-2025 · Căn hộ chung cư: tồn kho 3.287 · Nhà riêng lẻ: tồn kho 10.290 · Đất nền dự án: tồn kho 11.717Q4-2025 · Căn hộ chung cư: tồn kho 10.952 · Nhà riêng lẻ: tồn kho 9.810 · Đất nền dự án: tồn kho 12.132Q2-2026 · Căn hộ chung cư: tồn kho 12.823 · Nhà riêng lẻ: tồn kho 15.313 · Đất nền dự án: tồn kho 11.148Q4-2024Q2-2026

Mọi số Bộ Xây dựng đã công bố

– = kỳ đó Bộ không công bố số này
NhómChỉ tiêuĐơn vịQ4-2024Năm 2024Q1-2025Q2-2025Q3-2025Q4-2025Năm 2025Q2-2026Q3-2026
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnĐược cấp phépdự án–––58––241––
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnĐược cấp phépcăn, nền–––16.627––120.034––
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnĐang triển khaidự án–––1.5171.779–1.8621.735–
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnĐang triển khaicăn, nền–––544.059842.659–771.984878.589–
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnHoàn thànhdự án––––78–29872–
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnHoàn thànhcăn, nền––––27.949–151.02917.150–
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnSẵn sàng đưa ra thị trườngdự án–––157–––––
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnSẵn sàng đưa ra thị trườngcăn, nền–––52.223–––––
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnGiao dịch thành cônggiao dịch––134.634157.021–151.382579.718100.00592.004
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnTồn khocăn, nền17.058–23.40025.294–32.894–39.28451.950
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnDư nợ tín dụng kinh doanh BĐStỉ đồng1.350.918––1.640.682–––––
Toàn bộ dự án nhà ở, đất nềnTổng dư nợ tín dụng BĐStriệu tỉ đồng––––––––5,21
Nhà ở thương mại Miền BắcĐược cấp phépdự án8––11–––––
Nhà ở thương mại Miền BắcĐang triển khaidự án366––––––––
Nhà ở thương mại Miền BắcĐang triển khaicăn216.945––––––––
Nhà ở thương mại Miền BắcHoàn thànhdự án21––––––––
Nhà ở thương mại Miền BắcHoàn thànhcăn5.370––––––––
Nhà ở thương mại Miền TrungĐược cấp phépdự án2––7–––––
Nhà ở thương mại Miền TrungĐang triển khaidự án407––––––––
Nhà ở thương mại Miền TrungĐang triển khaicăn106.897––––––––
Nhà ở thương mại Miền TrungHoàn thànhdự án3––––––––
Nhà ở thương mại Miền TrungHoàn thànhcăn194––––––––
Nhà ở thương mại Miền NamĐược cấp phépdự án8––4–––––
Nhà ở thương mại Miền NamĐang triển khaidự án189––––––––
Nhà ở thương mại Miền NamĐang triển khaicăn79.507––––––––
Nhà ở thương mại Miền NamHoàn thànhdự án10––––––––
Nhà ở thương mại Miền NamHoàn thànhcăn8.272––––––––
Nhà ở thương mạiĐược cấp phépdự án187926221332593113–
Nhà ở thương mạiĐược cấp phépcăn6.67238.34515.7804.425–10.08437.686103.205–
Nhà ở thương mạiĐang triển khaidự án937–9948991.231––1.297–
Nhà ở thương mạiĐang triển khaicăn403.349–399.873398.124618.371––694.351–
Nhà ở thương mạiHoàn thànhdự án346914–21458839–
Nhà ở thương mạiHoàn thànhcăn13.83623.0413.813–9.49615.65629.90110.954–
Nhà ở thương mạiĐủ điều kiện bán hình thành tương laidự án6120459–7986300131–
Nhà ở thương mạiĐủ điều kiện bán hình thành tương laicăn13.163–19.760––36.679108.78759.073–
Nhà ở thương mạiSẵn sàng đưa ra thị trườngdự án–––87–––––
Nhà ở thương mạiSẵn sàng đưa ra thị trườngcăn–––20.893–––––
Nhà ở xã hộiKhởi côngdự án32381627–9062–
Nhà ở xã hộiKhởi côngcăn3.83825.39912.6509.54419.664–95.63065.065–
Nhà ở xã hộiĐang chuẩn bị/triển khaidự án645–657692696698–875947
Nhà ở xã hộiĐang chuẩn bị/triển khaicăn581.218–597.152633.559637.048657.441–771.971910.933
Nhà ở xã hộiHoàn thànhdự án1228113219––––
Nhà ở xã hộiHoàn thànhcăn6.39720.2844.15526.52813.955–102.633––
Nhà ở xã hộiĐủ điều kiện bán hình thành tương laidự án––––13––––
Nhà ở xã hộiĐủ điều kiện bán hình thành tương laicăn––––5.561––––
Đất nền dự án TP.HCM (địa giới cũ)Giá thứ cấptriệu đồng/m²–––––––66–
Đất nền dự ánĐược cấp phépdự án759–20–––18–
Đất nền dự ánĐược cấp phépcăn, nền2.88411.147–2.658–––7.443–
Đất nền dự ánĐang triển khaidự án497––478–––391–
Đất nền dự ánĐang triển khaicăn, nền39.781––19.55091.672––158.917–
Đất nền dự ánHoàn thànhdự án2068–––––30–
Đất nền dự ánHoàn thànhcăn, nền3.1707.717––4.498––6.196–
Đất nền dự ánSẵn sàng đưa ra thị trườngdự án–––38–––––
Đất nền dự ánSẵn sàng đưa ra thị trườngcăn, nền–––4.802–––––
Đất nền dự ánGiao dịch thành cônggiao dịch86.796412.448101.049122.560–113.517441.69373.438–
Đất nền dự ánTồn khocăn, nền4.768–11.68511.717–12.132–11.148–
Đất nền dự ánGiá thứ cấptriệu đồng/m²–––––––40–
Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ)Giao dịch thành cônggiao dịch25.409125.54533.58534.461–37.865138.02526.567–
Căn hộ chung cư TP.HCM (địa giới cũ)Giá bình quântriệu đồng/m²–––––––108–
Căn hộ chung cư Hà NộiGiá bình quântriệu đồng/m²–––––––123–
Căn hộ chung cư Hưng YênGiá bình quântriệu đồng/m²–––––––69–
Căn hộ chung cưTồn khocăn1.072–2.3393.287–10.952–12.823–
Nhà riêng lẻTồn khocăn11.218–9.37610.290–9.810–15.313–

Bài công bố

KỳHãngBáo cáoSố đã bócLoại hình
Q3-2026Bộ Xây dựngPhó Thủ tướng Thường trực Phạm Gia Túc chủ trì phiên họp Ban Chỉ đạo Trung ương về chính s5Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Nhà ở xã hội
Q2-2026Bộ Xây dựngGiá chung cư tiếp tục neo cao, đất nền giảm nhẹ trong quý II/20265Căn hộ, Đất nền dự án
Q2-2026Bộ Xây dựngGiao dịch giảm, tồn kho bất động sản tăng trong quý II/202618Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Căn hộ, Nhà ở thương mại, Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ), Đất nền dự án, Nhà liền thổ, biệt thự
Q2-2026Bộ Xây dựngThị trường bất động sản Quý II/2026: Nguồn cung khởi sắc, tập trung tháo gỡ thể chế và thú11Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Nhà ở thương mại, Nhà ở xã hội
Q4-2025Bộ Xây dựngNguồn cung tăng, giá nhà chưa giảm33Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Căn hộ, Nhà ở thương mại, Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ), Đất nền dự án, Nhà liền thổ, biệt thự, Nhà ở xã hội
Q3-2025Bộ Xây dựngNguồn cung nhà ở tăng mạnh cuối năm20Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Nhà ở thương mại, Đất nền dự án, Nhà ở xã hội
Q2-2025Bộ Xây dựngBộ Xây dựng công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trong Quý II năm 202536Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Căn hộ, Nhà ở thương mại, Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ), Đất nền dự án, Nhà liền thổ, biệt thự, Nhà ở xã hội
Q1-2025Bộ Xây dựngXuất hiện tình trạng đất nền tăng nhanh cục bộ ở một số địa phương20Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Căn hộ, Nhà ở thương mại, Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ), Đất nền dự án, Nhà liền thổ, biệt thự, Nhà ở xã hội
Q4-2024Bộ Xây dựngBộ Xây dựng công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trong Quý IV năm 2024 và57Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền, Căn hộ, Nhà ở thương mại, Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ), Đất nền dự án, Nhà liền thổ, biệt thự, Nhà ở xã hội

Tóm tắt

Bộ Xây dựng công bố mỗi quý thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản cả nước: số dự án và số căn nhà ở thương mại được cấp phép, hoàn thành, đủ điều kiện bán nhà hình thành trong tương lai; nhà ở xã hội khởi công, hoàn thành; số giao dịch thành công; tồn kho; dư nợ tín dụng bất động sản. Bảng trên gom các kỳ từ quý 4-2024 tới quý 3-2026.

Nguồn: trang Bộ Xây dựng (moc.gov.vn); quý Bộ không đăng thì lấy theo Báo Điện tử Chính phủ (baochinhphu.vn), dòng đó ghi rõ trong câu gốc. Mỗi quý Bộ trình bày một kiểu nên có ô trống. Tồn kho chỉ gồm các địa phương có báo cáo. Dư nợ tín dụng bất động sản do Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho báo cáo này.