Nhà ở và thị trường bất động sản cả nước theo quý: số của Bộ Xây dựng
Giao dịch thành công: nhà ở và đất nền
Q4-2024 – Q2-2026 · giao dịch · quý trống = Bộ không công bố
Nhà ở thương mại: cấp phép và hoàn thành
Q4-2024 – Q2-2026 · căn · quý trống = Bộ không công bố
Nhà ở xã hội: khởi công và hoàn thành
Q4-2024 – Q2-2026 · căn · quý trống = Bộ không công bố
Tồn kho
Q4-2024 – Q2-2026 · căn · quý trống = Bộ không công bố
Mọi số Bộ Xây dựng đã công bố
– = kỳ đó Bộ không công bố số này| Nhóm | Chỉ tiêu | Đơn vị | Q4-2024 | Năm 2024 | Q1-2025 | Q2-2025 | Q3-2025 | Q4-2025 | Năm 2025 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Được cấp phép | dự án | – | – | – | 58 | – | – | 241 | – | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Được cấp phép | căn, nền | – | – | – | 16.627 | – | – | 120.034 | – | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Đang triển khai | dự án | – | – | – | 1.517 | 1.779 | – | 1.862 | 1.735 | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Đang triển khai | căn, nền | – | – | – | 544.059 | 842.659 | – | 771.984 | 878.589 | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Hoàn thành | dự án | – | – | – | – | 78 | – | 298 | 72 | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Hoàn thành | căn, nền | – | – | – | – | 27.949 | – | 151.029 | 17.150 | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Sẵn sàng đưa ra thị trường | dự án | – | – | – | 157 | – | – | – | – | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Sẵn sàng đưa ra thị trường | căn, nền | – | – | – | 52.223 | – | – | – | – | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Giao dịch thành công | giao dịch | – | – | 134.634 | 157.021 | – | 151.382 | 579.718 | 100.005 | 92.004 |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Tồn kho | căn, nền | 17.058 | – | 23.400 | 25.294 | – | 32.894 | – | 39.284 | 51.950 |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Dư nợ tín dụng kinh doanh BĐS | tỉ đồng | 1.350.918 | – | – | 1.640.682 | – | – | – | – | – |
| Toàn bộ dự án nhà ở, đất nền | Tổng dư nợ tín dụng BĐS | triệu tỉ đồng | – | – | – | – | – | – | – | – | 5,21 |
| Nhà ở thương mại Miền Bắc | Được cấp phép | dự án | 8 | – | – | 11 | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Bắc | Đang triển khai | dự án | 366 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Bắc | Đang triển khai | căn | 216.945 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Bắc | Hoàn thành | dự án | 21 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Bắc | Hoàn thành | căn | 5.370 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Trung | Được cấp phép | dự án | 2 | – | – | 7 | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Trung | Đang triển khai | dự án | 407 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Trung | Đang triển khai | căn | 106.897 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Trung | Hoàn thành | dự án | 3 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Trung | Hoàn thành | căn | 194 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Nam | Được cấp phép | dự án | 8 | – | – | 4 | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Nam | Đang triển khai | dự án | 189 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Nam | Đang triển khai | căn | 79.507 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Nam | Hoàn thành | dự án | 10 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại Miền Nam | Hoàn thành | căn | 8.272 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại | Được cấp phép | dự án | 18 | 79 | 26 | 22 | 133 | 25 | 93 | 113 | – |
| Nhà ở thương mại | Được cấp phép | căn | 6.672 | 38.345 | 15.780 | 4.425 | – | 10.084 | 37.686 | 103.205 | – |
| Nhà ở thương mại | Đang triển khai | dự án | 937 | – | 994 | 899 | 1.231 | – | – | 1.297 | – |
| Nhà ở thương mại | Đang triển khai | căn | 403.349 | – | 399.873 | 398.124 | 618.371 | – | – | 694.351 | – |
| Nhà ở thương mại | Hoàn thành | dự án | 34 | 69 | 14 | – | 21 | 45 | 88 | 39 | – |
| Nhà ở thương mại | Hoàn thành | căn | 13.836 | 23.041 | 3.813 | – | 9.496 | 15.656 | 29.901 | 10.954 | – |
| Nhà ở thương mại | Đủ điều kiện bán hình thành tương lai | dự án | 61 | 204 | 59 | – | 79 | 86 | 300 | 131 | – |
| Nhà ở thương mại | Đủ điều kiện bán hình thành tương lai | căn | 13.163 | – | 19.760 | – | – | 36.679 | 108.787 | 59.073 | – |
| Nhà ở thương mại | Sẵn sàng đưa ra thị trường | dự án | – | – | – | 87 | – | – | – | – | – |
| Nhà ở thương mại | Sẵn sàng đưa ra thị trường | căn | – | – | – | 20.893 | – | – | – | – | – |
| Nhà ở xã hội | Khởi công | dự án | 3 | 23 | 8 | 16 | 27 | – | 90 | 62 | – |
| Nhà ở xã hội | Khởi công | căn | 3.838 | 25.399 | 12.650 | 9.544 | 19.664 | – | 95.630 | 65.065 | – |
| Nhà ở xã hội | Đang chuẩn bị/triển khai | dự án | 645 | – | 657 | 692 | 696 | 698 | – | 875 | 947 |
| Nhà ở xã hội | Đang chuẩn bị/triển khai | căn | 581.218 | – | 597.152 | 633.559 | 637.048 | 657.441 | – | 771.971 | 910.933 |
| Nhà ở xã hội | Hoàn thành | dự án | 12 | 28 | 11 | 32 | 19 | – | – | – | – |
| Nhà ở xã hội | Hoàn thành | căn | 6.397 | 20.284 | 4.155 | 26.528 | 13.955 | – | 102.633 | – | – |
| Nhà ở xã hội | Đủ điều kiện bán hình thành tương lai | dự án | – | – | – | – | 13 | – | – | – | – |
| Nhà ở xã hội | Đủ điều kiện bán hình thành tương lai | căn | – | – | – | – | 5.561 | – | – | – | – |
| Đất nền dự án TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thứ cấp | triệu đồng/m² | – | – | – | – | – | – | – | 66 | – |
| Đất nền dự án | Được cấp phép | dự án | 7 | 59 | – | 20 | – | – | – | 18 | – |
| Đất nền dự án | Được cấp phép | căn, nền | 2.884 | 11.147 | – | 2.658 | – | – | – | 7.443 | – |
| Đất nền dự án | Đang triển khai | dự án | 497 | – | – | 478 | – | – | – | 391 | – |
| Đất nền dự án | Đang triển khai | căn, nền | 39.781 | – | – | 19.550 | 91.672 | – | – | 158.917 | – |
| Đất nền dự án | Hoàn thành | dự án | 20 | 68 | – | – | – | – | – | 30 | – |
| Đất nền dự án | Hoàn thành | căn, nền | 3.170 | 7.717 | – | – | 4.498 | – | – | 6.196 | – |
| Đất nền dự án | Sẵn sàng đưa ra thị trường | dự án | – | – | – | 38 | – | – | – | – | – |
| Đất nền dự án | Sẵn sàng đưa ra thị trường | căn, nền | – | – | – | 4.802 | – | – | – | – | – |
| Đất nền dự án | Giao dịch thành công | giao dịch | 86.796 | 412.448 | 101.049 | 122.560 | – | 113.517 | 441.693 | 73.438 | – |
| Đất nền dự án | Tồn kho | căn, nền | 4.768 | – | 11.685 | 11.717 | – | 12.132 | – | 11.148 | – |
| Đất nền dự án | Giá thứ cấp | triệu đồng/m² | – | – | – | – | – | – | – | 40 | – |
| Nhà ở (căn hộ, nhà riêng lẻ) | Giao dịch thành công | giao dịch | 25.409 | 125.545 | 33.585 | 34.461 | – | 37.865 | 138.025 | 26.567 | – |
| Căn hộ chung cư TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bình quân | triệu đồng/m² | – | – | – | – | – | – | – | 108 | – |
| Căn hộ chung cư Hà Nội | Giá bình quân | triệu đồng/m² | – | – | – | – | – | – | – | 123 | – |
| Căn hộ chung cư Hưng Yên | Giá bình quân | triệu đồng/m² | – | – | – | – | – | – | – | 69 | – |
| Căn hộ chung cư | Tồn kho | căn | 1.072 | – | 2.339 | 3.287 | – | 10.952 | – | 12.823 | – |
| Nhà riêng lẻ | Tồn kho | căn | 11.218 | – | 9.376 | 10.290 | – | 9.810 | – | 15.313 | – |
Bài công bố
Tóm tắt
Bộ Xây dựng công bố mỗi quý thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản cả nước: số dự án và số căn nhà ở thương mại được cấp phép, hoàn thành, đủ điều kiện bán nhà hình thành trong tương lai; nhà ở xã hội khởi công, hoàn thành; số giao dịch thành công; tồn kho; dư nợ tín dụng bất động sản. Bảng trên gom các kỳ từ quý 4-2024 tới quý 3-2026.
Nguồn: trang Bộ Xây dựng (moc.gov.vn); quý Bộ không đăng thì lấy theo Báo Điện tử Chính phủ (baochinhphu.vn), dòng đó ghi rõ trong câu gốc. Mỗi quý Bộ trình bày một kiểu nên có ô trống. Tồn kho chỉ gồm các địa phương có báo cáo. Dư nợ tín dụng bất động sản do Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho báo cáo này.