Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 10 năm

Lợi suất 10 năm
4,53%
Phiên trước
▲ +2 điểm
Từ đầu năm
▲ +61 điểm
Cao nhất 1 năm
4,55%
Thấp nhất 1 năm
3,49%
Cao nhất từ 2014
9,51%
Thấp nhất từ 2014
1,73%

Lợi suất 10 năm từ 2014

1,18%3,42%5,65%7,89%10,13%2-1-201414-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▼ −1
1 tháng▲ +1
3 tháng▲ +8
Từ đầu năm▲ +61
1 năm▲ +101
3 năm▲ +177
5 năm▲ +248
10 năm▼ −208

Một năm qua

3,40%3,71%4,02%4,32%4,63%29-9-202514-10-2026

Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 10 năm

1,44%3,63%5,82%8,01%10,20%13-8-20127-10-2026

Các phiên đấu thầu kỳ hạn 10 năm

30 phiên gần nhất / 742
NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
7-10-2026TD263602510 năm8.00017.6002,20 lần12.0004,43%4,40%
30-9-2026TD263602510 năm11.0005.7000,52 lần3.6004,43%4,40%
23-9-2026TD263602410 năm20.00022.5001,12 lần20.6194,43%4,30%
16-9-2026TD263602410 năm15.00024.7001,65 lần6.8504,43%4,30%
9-9-2026TD263602410 năm8.00017.6002,20 lần10.8344,43%4,30%
3-9-2026TD263602410 năm8.0005.9000,74 lần2.5004,42%4,30%
26-8-2026TD263602410 năm8.00011.1501,39 lần5.7004,41%4,30%
19-8-2026TD263602410 năm7.0008.5001,21 lần2504,40%4,30%
12-8-2026TD263602410 năm7.0008.0001,14 lần3.6004,40%4,30%
5-8-2026TD263602410 năm7.0008.2001,17 lần3.4004,38%4,30%
29-7-2026TD263602410 năm7.0007.5001,07 lần3.0504,36%4,30%
22-7-2026TD263602410 năm7.0007.9741,14 lần3.0244,35%4,30%
15-7-2026TD263602310 năm7.0006.4590,92 lần1.8354,35%4,10%
8-7-2026TD263602310 năm8.0005.9500,74 lần1.5004,35%4,10%
1-7-2026TD263602310 năm9.0005.3500,59 lần—không trúng4,10%
24-6-2026TD263602310 năm9.00010.2201,14 lần2.4704,35%4,10%
17-6-2026TD263602310 năm9.0009.5001,06 lần6.8504,35%4,10%
10-6-2026TD263602310 năm9.00011.0501,23 lần3.9004,30%4,10%
3-6-2026TD263602310 năm9.0006.7500,75 lần3004,27%4,10%
27-5-2026TD263602310 năm9.00011.4501,27 lần5.1504,25%4,10%
20-5-2026TD263602310 năm11.0006.5000,59 lần5.0004,21%4,10%
13-5-2026TD263602310 năm12.0006.0000,50 lần4.6004,19%4,10%
6-5-2026TD263602310 năm14.0004.7000,34 lần3.5004,17%4,10%
28-4-2026TD263602110 năm15.00016.5501,10 lần17.7604,16%4,00%
22-4-2026TD263602310 năm15.00010.9000,73 lần8.4004,15%4,10%
15-4-2026TD263602210 năm11.00011.4001,04 lần9.1004,14%4,00%
8-4-2026TD263602210 năm11.0005.4000,49 lần3.0004,13%4,00%
1-4-2026TD263602210 năm11.0004.9000,45 lần3.4004,12%4,00%
25-3-2026TD263602210 năm11.0005.8200,53 lần4.8704,11%4,00%
18-3-2026TD263602210 năm11.00013.5601,23 lần9.0604,11%4,00%

Lợi suất 10 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20264,53%▲ +614,55% 30-9-20263,83% 6-1-2026
20253,92%▲ +1083,92% 31-12-20252,77% 3-1-2025
20242,84%▲ +613,99% 18-10-20242,06% 12-1-2024
20232,22%▼ −2644,90% 3-1-20232,19% 27-12-2023
20224,87%▲ +2835,01% 16-11-20221,86% 5-1-2022
20212,03%■ 02,46% 18-3-20211,73% 17-9-2021
20202,03%▼ −1243,43% 2-1-20202,01% 18-12-2020
20193,27%▼ −1795,16% 4-1-20193,20% 30-12-2019
20185,06%▼ −165,39% 6-9-20184,10% 5-3-2018
20175,23%▼ −1516,84% 3-1-20175,23% 29-12-2017
20166,73%▼ −837,71% 18-1-20166,57% 11-10-2016
20157,57%▼ −67,80% 17-12-20156,77% 17-3-2015
20147,63%—9,51% 11-2-20146,35% 13-10-2014

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 10 năm ngày 14-10-2026 là 4,53%, thay đổi ▲ +2 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4,55% (30-9-2026), thấp nhất 3,49% (16-10-2025). Từ 2-1-2014, cao nhất 9,51% (11-2-2014), thấp nhất 1,73% (17-9-2021).

Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 10 năm 742 phiên từ 13-8-2012; phiên trúng thầu gần nhất ngày 7-10-2026, lãi suất 4,43%.

Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.