Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 10 năm
Lợi suất 10 năm
4,53%
Phiên trước
▲ +2 điểm
Từ đầu năm
▲ +61 điểm
Cao nhất 1 năm
4,55%
Thấp nhất 1 năm
3,49%
Cao nhất từ 2014
9,51%
Thấp nhất từ 2014
1,73%
Lợi suất 10 năm từ 2014
Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −1 |
| 1 tháng | ▲ +1 |
| 3 tháng | ▲ +8 |
| Từ đầu năm | ▲ +61 |
| 1 năm | ▲ +101 |
| 3 năm | ▲ +177 |
| 5 năm | ▲ +248 |
| 10 năm | ▼ −208 |
Một năm qua
Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 10 năm
Các phiên đấu thầu kỳ hạn 10 năm ›
30 phiên gần nhất / 742| Ngày | Mã | Kỳ hạn | Gọi thầu (tỉ) | Đặt thầu (tỉ) | Đặt / gọi | Trúng thầu (tỉ) | Lãi suất trúng thầu | Lãi suất danh nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-10-2026 | TD2636025 | 10 năm | 8.000 | 17.600 | 2,20 lần | 12.000 | 4,43% | 4,40% |
| 30-9-2026 | TD2636025 | 10 năm | 11.000 | 5.700 | 0,52 lần | 3.600 | 4,43% | 4,40% |
| 23-9-2026 | TD2636024 | 10 năm | 20.000 | 22.500 | 1,12 lần | 20.619 | 4,43% | 4,30% |
| 16-9-2026 | TD2636024 | 10 năm | 15.000 | 24.700 | 1,65 lần | 6.850 | 4,43% | 4,30% |
| 9-9-2026 | TD2636024 | 10 năm | 8.000 | 17.600 | 2,20 lần | 10.834 | 4,43% | 4,30% |
| 3-9-2026 | TD2636024 | 10 năm | 8.000 | 5.900 | 0,74 lần | 2.500 | 4,42% | 4,30% |
| 26-8-2026 | TD2636024 | 10 năm | 8.000 | 11.150 | 1,39 lần | 5.700 | 4,41% | 4,30% |
| 19-8-2026 | TD2636024 | 10 năm | 7.000 | 8.500 | 1,21 lần | 250 | 4,40% | 4,30% |
| 12-8-2026 | TD2636024 | 10 năm | 7.000 | 8.000 | 1,14 lần | 3.600 | 4,40% | 4,30% |
| 5-8-2026 | TD2636024 | 10 năm | 7.000 | 8.200 | 1,17 lần | 3.400 | 4,38% | 4,30% |
| 29-7-2026 | TD2636024 | 10 năm | 7.000 | 7.500 | 1,07 lần | 3.050 | 4,36% | 4,30% |
| 22-7-2026 | TD2636024 | 10 năm | 7.000 | 7.974 | 1,14 lần | 3.024 | 4,35% | 4,30% |
| 15-7-2026 | TD2636023 | 10 năm | 7.000 | 6.459 | 0,92 lần | 1.835 | 4,35% | 4,10% |
| 8-7-2026 | TD2636023 | 10 năm | 8.000 | 5.950 | 0,74 lần | 1.500 | 4,35% | 4,10% |
| 1-7-2026 | TD2636023 | 10 năm | 9.000 | 5.350 | 0,59 lần | — | không trúng | 4,10% |
| 24-6-2026 | TD2636023 | 10 năm | 9.000 | 10.220 | 1,14 lần | 2.470 | 4,35% | 4,10% |
| 17-6-2026 | TD2636023 | 10 năm | 9.000 | 9.500 | 1,06 lần | 6.850 | 4,35% | 4,10% |
| 10-6-2026 | TD2636023 | 10 năm | 9.000 | 11.050 | 1,23 lần | 3.900 | 4,30% | 4,10% |
| 3-6-2026 | TD2636023 | 10 năm | 9.000 | 6.750 | 0,75 lần | 300 | 4,27% | 4,10% |
| 27-5-2026 | TD2636023 | 10 năm | 9.000 | 11.450 | 1,27 lần | 5.150 | 4,25% | 4,10% |
| 20-5-2026 | TD2636023 | 10 năm | 11.000 | 6.500 | 0,59 lần | 5.000 | 4,21% | 4,10% |
| 13-5-2026 | TD2636023 | 10 năm | 12.000 | 6.000 | 0,50 lần | 4.600 | 4,19% | 4,10% |
| 6-5-2026 | TD2636023 | 10 năm | 14.000 | 4.700 | 0,34 lần | 3.500 | 4,17% | 4,10% |
| 28-4-2026 | TD2636021 | 10 năm | 15.000 | 16.550 | 1,10 lần | 17.760 | 4,16% | 4,00% |
| 22-4-2026 | TD2636023 | 10 năm | 15.000 | 10.900 | 0,73 lần | 8.400 | 4,15% | 4,10% |
| 15-4-2026 | TD2636022 | 10 năm | 11.000 | 11.400 | 1,04 lần | 9.100 | 4,14% | 4,00% |
| 8-4-2026 | TD2636022 | 10 năm | 11.000 | 5.400 | 0,49 lần | 3.000 | 4,13% | 4,00% |
| 1-4-2026 | TD2636022 | 10 năm | 11.000 | 4.900 | 0,45 lần | 3.400 | 4,12% | 4,00% |
| 25-3-2026 | TD2636022 | 10 năm | 11.000 | 5.820 | 0,53 lần | 4.870 | 4,11% | 4,00% |
| 18-3-2026 | TD2636022 | 10 năm | 11.000 | 13.560 | 1,23 lần | 9.060 | 4,11% | 4,00% |
Lợi suất 10 năm theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm (điểm cơ bản) | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,53% | ▲ +61 | 4,55% 30-9-2026 | 3,83% 6-1-2026 |
| 2025 | 3,92% | ▲ +108 | 3,92% 31-12-2025 | 2,77% 3-1-2025 |
| 2024 | 2,84% | ▲ +61 | 3,99% 18-10-2024 | 2,06% 12-1-2024 |
| 2023 | 2,22% | ▼ −264 | 4,90% 3-1-2023 | 2,19% 27-12-2023 |
| 2022 | 4,87% | ▲ +283 | 5,01% 16-11-2022 | 1,86% 5-1-2022 |
| 2021 | 2,03% | ■ 0 | 2,46% 18-3-2021 | 1,73% 17-9-2021 |
| 2020 | 2,03% | ▼ −124 | 3,43% 2-1-2020 | 2,01% 18-12-2020 |
| 2019 | 3,27% | ▼ −179 | 5,16% 4-1-2019 | 3,20% 30-12-2019 |
| 2018 | 5,06% | ▼ −16 | 5,39% 6-9-2018 | 4,10% 5-3-2018 |
| 2017 | 5,23% | ▼ −151 | 6,84% 3-1-2017 | 5,23% 29-12-2017 |
| 2016 | 6,73% | ▼ −83 | 7,71% 18-1-2016 | 6,57% 11-10-2016 |
| 2015 | 7,57% | ▼ −6 | 7,80% 17-12-2015 | 6,77% 17-3-2015 |
| 2014 | 7,63% | — | 9,51% 11-2-2014 | 6,35% 13-10-2014 |
Xem thêm
Tóm tắt
Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 10 năm ngày 14-10-2026 là 4,53%, thay đổi ▲ +2 điểm cơ bản so với phiên trước.
Trong một năm qua, cao nhất 4,55% (30-9-2026), thấp nhất 3,49% (16-10-2025). Từ 2-1-2014, cao nhất 9,51% (11-2-2014), thấp nhất 1,73% (17-9-2021).
Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 10 năm 742 phiên từ 13-8-2012; phiên trúng thầu gần nhất ngày 7-10-2026, lãi suất 4,43%.
Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.