Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 20 năm
Lợi suất 20 năm
4,78%
Phiên trước
▲ +6 điểm
Từ đầu năm
▲ +52 điểm
Cao nhất 1 năm
4,82%
Thấp nhất 1 năm
3,83%
Cao nhất từ 2017
9,34%
Thấp nhất từ 2017
2,70%
Lợi suất 20 năm từ 2017
Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▲ +14 |
| 1 tháng | ▲ +9 |
| 3 tháng | ▲ +7 |
| Từ đầu năm | ▲ +52 |
| 1 năm | ▲ +95 |
| 3 năm | ▲ +151 |
| 5 năm | ▲ +180 |
| 10 năm | — |
Một năm qua
Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 20 năm
Các phiên đấu thầu kỳ hạn 20 năm ›
30 phiên gần nhất / 194| Ngày | Mã | Kỳ hạn | Gọi thầu (tỉ) | Đặt thầu (tỉ) | Đặt / gọi | Trúng thầu (tỉ) | Lãi suất trúng thầu | Lãi suất danh nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-5-2026 | TD2646057 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 22-4-2026 | TD2646056 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 8-4-2026 | TD2646050 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 18-3-2026 | TD2646049 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 11-3-2026 | TD2646048 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 4-3-2026 | TD2646047 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 21-1-2026 | TD2646046 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | — |
| 13-8-2025 | TD2545046 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 3,00% |
| 14-5-2025 | TD2545046 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 3,00% |
| 12-3-2025 | TD2545046 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 3,00% |
| 5-2-2025 | TD2545046 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 3,00% |
| 22-1-2025 | TD2545046 | 20 năm | 500 | 500 | 1,00 lần | 500 | 3,05% | 3,00% |
| 25-12-2024 | TD2444039 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 2,90% |
| 6-11-2024 | TD2444039 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 2,90% |
| 2-10-2024 | TD2444039 | 20 năm | 500 | 100 | 0,20 lần | — | không trúng | 2,90% |
| 28-8-2024 | TD2444039 | 20 năm | 500 | 660 | 1,32 lần | 460 | 3,00% | 2,90% |
| 21-8-2024 | TD2444039 | 20 năm | 500 | 250 | 0,50 lần | 50 | 2,98% | 2,90% |
| 7-8-2024 | TD2444039 | 20 năm | 500 | 200 | 0,40 lần | — | không trúng | 2,90% |
| 24-7-2024 | TD2444039 | 20 năm | 1.000 | 1.250 | 1,25 lần | 1.050 | 2,98% | 2,90% |
| 17-7-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 700 | 1,40 lần | 500 | 2,98% | 2,60% |
| 3-7-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 100 | 0,20 lần | — | không trúng | 2,60% |
| 12-6-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 100 | 0,20 lần | — | không trúng | 2,60% |
| 5-6-2024 | TD2444038 | 20 năm | 1.000 | 100 | 0,10 lần | — | không trúng | 2,60% |
| 22-5-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 100 | 0,20 lần | — | không trúng | 2,60% |
| 15-5-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 500 | 1,00 lần | 400 | 2,86% | 2,60% |
| 8-5-2024 | TD2444038 | 20 năm | 1.000 | 1.026 | 1,03 lần | 400 | 2,83% | 2,60% |
| 24-4-2024 | TD2444038 | 20 năm | 2.000 | 2.100 | 1,05 lần | 2.000 | 2,80% | 2,60% |
| 10-4-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | — | 0,00 lần | — | không trúng | 2,60% |
| 27-3-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 100 | 0,20 lần | — | không trúng | 2,60% |
| 13-3-2024 | TD2444038 | 20 năm | 500 | 100 | 0,20 lần | — | không trúng | 2,60% |
Lợi suất 20 năm theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm (điểm cơ bản) | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,78% | ▲ +52 | 4,82% 30-7-2026 | 4,22% 6-1-2026 |
| 2025 | 4,26% | ▲ +102 | 4,33% 23-12-2025 | 3,17% 6-1-2025 |
| 2024 | 3,24% | ▲ +44 | 4,32% 21-10-2024 | 2,70% 23-1-2024 |
| 2023 | 2,80% | ▼ −253 | 5,13% 3-1-2023 | 2,74% 28-12-2023 |
| 2022 | 5,33% | ▲ +234 | 5,33% 30-12-2022 | 2,85% 21-1-2022 |
| 2021 | 2,99% | ▼ −15 | 3,40% 17-9-2021 | 2,82% 14-12-2021 |
| 2020 | 3,15% | ▼ −140 | 4,54% 3-1-2020 | 2,79% 16-3-2020 |
| 2019 | 4,54% | ▼ −125 | 6,22% 22-4-2019 | 4,12% 5-12-2019 |
| 2018 | 5,79% | ▼ −57 | 6,51% 3-1-2018 | 5,12% 30-1-2018 |
| 2017 | 6,36% | — | 9,34% 16-2-2017 | 6,22% 14-8-2017 |
Xem thêm
Tóm tắt
Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 20 năm ngày 14-10-2026 là 4,78%, thay đổi ▲ +6 điểm cơ bản so với phiên trước.
Trong một năm qua, cao nhất 4,82% (30-7-2026), thấp nhất 3,83% (17-10-2025). Từ 3-1-2017, cao nhất 9,34% (16-2-2017), thấp nhất 2,70% (23-1-2024).
Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 20 năm 194 phiên từ 20-1-2016; phiên trúng thầu gần nhất ngày 22-1-2025, lãi suất 3,05%.
Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.