Số liệu kỳQ3/2026

Tăng trưởng GRDP các tỉnh, thành phố

Quý 3-2026 Quảng Ninh tăng trưởng GRDP cao nhất cả nước, +15,04% so với cùng kỳ; thấp nhất Sơn La +6,45%. 27/34 tỉnh, thành phố tăng nhanh hơn quý 2-2026; tăng tốc mạnh nhất Lai Châu (+6,89 điểm %).

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính) — báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026; thông cáo báo chí GRDP năm 2025 của 34 tỉnh, thành phố (6-1-2026).

Xếp hạng 34 tỉnh, thành phố theo tăng trưởng GRDP quý 3-2026

% so với cùng kỳ

Hạng 1–34

% so với cùng kỳ
Bắc Ninh+13,83%
Hưng Yên+12,01%
Hà Tĩnh+11,84%
Lào Cai+10,58%
Ninh Bình+10,54%
Thanh Hóa+10,49%
An Giang+10,28%
Tây Ninh+10,24%
Nghệ An+10,11%
Hà Nội+10,02%
Lai Châu+9,43%
Cà Mau+9,14%
Huế+8,85%
Gia Lai+7,99%
Sơn La+6,45%

Tăng tốc, chậm lại: quý 3-2026 so với quý 2-2026

điểm phần trăm

Tăng tốc

tốc độ quý 3-2026 trừ tốc độ quý 2-2026
Lai Châu+6,89 điểm %
Sơn La+5,86 điểm %
Thanh Hóa+3,75 điểm %
Lào Cai+3,28 điểm %
Thái Nguyên+3,17 điểm %
Điện Biên+3,11 điểm %
Quảng Ninh+2,89 điểm %
Cần Thơ+2,52 điểm %
Cao Bằng+2,52 điểm %
Cà Mau+2,40 điểm %

Chậm lại

tốc độ quý 3-2026 trừ tốc độ quý 2-2026
Phú Thọ-1,28 điểm %
Ninh Bình-0,87 điểm %
Hà Tĩnh-0,77 điểm %
Tây Ninh-0,56 điểm %
Quảng Ngãi-0,53 điểm %
Đồng Tháp-0,24 điểm %
Khánh Hòa-0,21 điểm %
Ghi chú
  • So TỐC ĐỘ TĂNG của hai quý, mỗi quý đều so với cùng kỳ năm trước. Ví dụ Quảng Ninh: quý 3-2026 tăng 15,04%, quý 2-2026 tăng 12,15% → +2,89 điểm %. Không phải tăng trưởng quý 3-2026 so với quý 2-2026 (nguồn không công bố số này).
  • Quý 2-2026 là số sơ bộ, quý 3-2026 là số ước tính — nguồn sửa ở các báo cáo sau, trang tự thay.

34 tỉnh, thành phố: so sánh các kỳ

% so với cùng kỳ
Hạng Q3Tỉnh, thành phốQuý 3-2026 (ước tính)Quý 2-2026 (sơ bộ)Q3 so với Q2Hạng Q2Đổi hạng9 tháng 2026 (ước tính)6 tháng 2026 (sơ bộ)Năm 2025Hạng 2025Đóng góp vào tăng trưởng cả nước 2025
1Quảng Ninh+15,04%+12,15%+2,89 điểm %2▲ 1+12,54%+11,26%+11,89%13,86%
2Thái Nguyên+13,96%+10,79%+3,17 điểm %10▲ 8+11,24%+9,76%+6,33%331,05%
3Bắc Ninh+13,83%+11,47%+2,36 điểm %4▲ 1+11,81%+10,74%+10,27%55,32%
4Hải Phòng+13,09%+11,63%+1,46 điểm %3▼ 1+12,08%+11,54%+11,81%28,58%
5Hưng Yên+12,01%+11,00%+1,02 điểm %7▲ 2+11,22%+10,81%+8,78%112,43%
6Hà Tĩnh+11,84%+12,61%-0,77 điểm %1▼ 5+12,36%+12,66%+8,78%100,97%
7Đà Nẵng+11,83%+9,66%+2,17 điểm %13▲ 6+10,31%+9,50%+9,18%92,52%
8Điện Biên+11,67%+8,55%+3,11 điểm %18▲ 10+9,81%+8,84%+7,34%240,22%
9Khánh Hòa+10,66%+10,88%-0,21 điểm %8▼ 1+11,21%+11,51%+7,11%291,20%
10Lào Cai+10,58%+7,31%+3,28 điểm %25▲ 15+9,09%+8,29%+8,14%170,92%
11Ninh Bình+10,54%+11,41%-0,87 điểm %5▼ 6+11,31%+11,71%+10,65%33,28%
12Thanh Hóa+10,49%+6,74%+3,75 điểm %30▲ 18+8,54%+7,57%+8,27%152,33%
13An Giang+10,28%+9,86%+0,43 điểm %12▼ 1+9,23%+8,63%+8,39%142,17%
14Tây Ninh+10,24%+10,80%-0,56 điểm %9▼ 5+10,30%+10,34%+9,52%82,80%
15Đồng Nai+10,21%+9,66%+0,55 điểm %14▼ 1+10,01%+9,90%+9,63%75,49%
16Nghệ An+10,11%+9,46%+0,66 điểm %15▼ 1+9,75%+9,55%+8,44%131,71%
17Hà Nội+10,02%+8,11%+1,91 điểm %19▲ 2+8,85%+8,23%+8,16%1612,94%
18TP. Hồ Chí Minh+9,86%+8,68%+1,18 điểm %17▼ 1+9,06%+8,64%+7,53%2123,11%
19Phú Thọ+9,72%+11,00%-1,28 điểm %6▼ 13+10,01%+10,17%+10,52%43,82%
20Lâm Đồng+9,65%+9,13%+0,52 điểm %16▼ 4+8,51%+7,85%+6,42%311,66%
21Quảng Trị+9,57%+7,45%+2,12 điểm %24▲ 3+8,42%+7,75%+8,00%200,82%
22Lai Châu+9,43%+2,54%+6,89 điểm %33▲ 11+9,62%+9,78%+7,52%220,21%
23Quảng Ngãi+9,34%+9,87%-0,53 điểm %11▼ 12+9,16%+9,07%+10,02%61,53%
24Cần Thơ+9,29%+6,77%+2,52 điểm %28▲ 4+7,89%+7,09%+7,23%251,90%
25Cà Mau+9,14%+6,74%+2,40 điểm %29▲ 4+7,37%+6,40%+7,23%261,11%
26Cao Bằng+8,93%+6,41%+2,52 điểm %32▲ 6+7,96%+7,45%+7,22%270,17%
27Huế+8,85%+8,04%+0,81 điểm %21▼ 6+8,72%+8,64%+8,50%120,64%
28Tuyên Quang+8,77%+7,12%+1,65 điểm %27▼ 1+8,04%+7,64%+6,40%320,50%
29Vĩnh Long+8,67%+7,67%+1,00 điểm %23▼ 6+7,32%+6,57%+5,84%341,37%
30Đắk Lắk+8,66%+8,10%+0,56 điểm %20▼ 10+8,22%+7,98%+6,68%301,16%
31Lạng Sơn+8,41%+6,66%+1,75 điểm %31=+7,52%+7,05%+8,06%180,37%
32Gia Lai+7,99%+7,18%+0,81 điểm %26▼ 6+8,03%+8,05%+7,20%281,49%
33Đồng Tháp+7,73%+7,97%-0,24 điểm %22▼ 11+7,44%+7,27%+7,38%231,83%
34Sơn La+6,45%+0,59%+5,86 điểm %34=+5,59%+5,04%+8,03%190,53%
Ghi chú
  • Tốc độ tăng GRDP theo giá so sánh, so với cùng kỳ năm trước. "Đổi hạng": hạng quý 3-2026 so với hạng quý 2-2026 (▲ lên hạng, ▼ xuống hạng).
  • Số cả năm và đóng góp vào tăng trưởng lấy từ thông cáo báo chí GRDP của Cục Thống kê (số ước tính tại thời điểm công bố). Đóng góp = phần trăm của tăng trưởng cả nước do tỉnh đó tạo ra.
  • Màu so các tỉnh trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
  • Nguồn công bố GRDP theo 34 tỉnh từ năm 2025 (báo cáo tháng từ quý 2-2026); mỗi quý mới trang tự thêm một kỳ để so sánh.

Lưu trữ: 63 tỉnh, thành phố cũ (trước sáp nhập 1-7-2025)

Số liệu theo địa giới cũ đã chốt, giữ nguyên như nguồn công bố, không quy đổi và không so sánh với 34 tỉnh, thành phố mới ở trên. Cùng tên chưa chắc cùng địa giới (Bắc Ninh ở đây là tỉnh cũ). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), kho số liệu PX-Web, bảng V03.10.

Tăng trưởng GRDP từng năm 2018–2025, 63 tỉnh cũ

% so với năm trước
Tỉnh, thành phố (63 tỉnh cũ)2025 (ước tính)2024 (sơ bộ)202320222021202020192018
Đồng bằng sông Hồng+9,5%+7,7%+6,0%+9,2%+6,3%+5,2%+8,9%+9,4%
Hà Nội+8,2%+6,5%+6,2%+9,0%+2,9%+4,1%+7,8%+7,3%
Vĩnh Phúc+10,5%+7,6%+1,6%+9,7%+8,0%+2,8%+8,2%+8,2%
Bắc Ninh+6,6%+5,4%-3,6%+5,7%+7,7%+3,4%+1,2%+11,3%
Quảng Ninh+11,9%+8,3%+9,3%+9,5%+9,5%+8,0%+12,0%+10,8%
Hải Dương+10,6%+10,1%+8,7%+9,4%+8,5%+2,8%+7,4%+9,9%
Hải Phòng+12,3%+10,6%+8,3%+10,4%+12,9%+10,6%+17,0%+16,2%
Hưng Yên+9,3%+7,5%+8,0%+13,9%+8,4%+6,0%+9,2%+9,3%
Thái Bình+8,2%+6,3%+7,4%+9,3%+7,6%+1,8%+9,8%+10,6%
Hà Nam+11,5%+11,3%+8,9%+11,0%+8,8%+7,1%+11,8%+11,9%
Nam Định+11,5%+9,6%+6,7%+6,4%+6,7%+4,5%+7,6%+8,6%
Ninh Bình+8,9%+7,5%+2,5%+8,6%+4,2%+7,4%+14,4%+9,7%
Trung du và miền núi phía Bắc+9,6%+9,4%+6,8%+9,9%+6,0%+6,0%+7,2%+9,3%
Hà Giang+5,4%+5,8%+3,0%+7,6%+5,1%+2,7%+6,6%+6,1%
Cao Bằng+7,2%+6,1%+4,5%+4,5%-0,6%+6,0%+4,2%+7,0%
Bắc Kạn+4,7%+7,3%+8,4%+5,8%+4,4%+4,6%+5,6%+5,1%
Tuyên Quang+7,1%+8,4%+5,8%+7,4%+7,3%+5,9%+6,9%+7,1%
Lào Cai+8,2%+7,2%+4,4%+8,1%+4,0%+3,3%+8,3%+9,1%
Yên Bái+8,0%+8,0%+5,7%+8,9%+7,3%+5,2%+7,2%+6,3%
Thái Nguyên+6,5%+3,4%+1,1%+5,4%+6,2%+3,3%+7,2%+9,8%
Lạng Sơn+8,1%+5,7%+6,8%+6,6%+6,8%+3,9%+6,6%+7,8%
Bắc Giang+14,1%+15,9%+16,7%+19,3%+8,5%+13,5%+16,1%+16,2%
Phú Thọ+12,6%+12,4%+10,2%+8,3%+6,9%+3,8%+9,4%+9,1%
Điện Biên+7,3%+8,6%+9,1%+10,0%+6,7%+2,5%+4,0%+5,5%
Lai Châu+7,5%+10,6%-3,4%+8,2%+4,2%+8,2%-1,0%+6,7%
Sơn La+8,0%+6,2%+0,5%+7,8%+2,7%+7,2%-2,6%+5,8%
Hoà Bình+7,1%+9,1%-0,6%+10,0%+3,6%+2,8%+1,0%+8,6%
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung+8,3%+8,1%+4,8%+9,6%+4,7%+1,0%+8,6%+9,9%
Thanh Hoá+8,3%+10,5%+5,4%+11,5%+9,7%+5,1%+16,4%+16,6%
Nghệ An+8,4%+8,4%+4,8%+9,4%+6,3%+4,4%+6,9%+8,7%
Hà Tĩnh+8,8%+7,1%+8,2%+1,3%+6,1%+2,8%+9,3%+20,8%
Quảng Bình+8,5%+7,0%+6,9%+7,4%+4,3%+3,2%+7,1%+7,3%
Quảng Trị+7,4%+5,5%+6,0%+7,2%+6,6%+3,7%+7,6%+7,2%
Thừa Thiên Huế+8,5%+7,2%+6,5%+8,4%+4,2%+2,0%+7,2%+6,7%
Đà Nẵng+11,8%+7,9%+2,9%+13,7%+1,4%-7,8%+7,0%+8,2%
Quảng Nam+6,1%+7,3%-7,8%+10,5%+5,0%-1,0%+4,3%+8,0%
Quảng Ngãi+11,4%+4,3%+4,9%+8,9%+7,0%-0,6%+4,2%+8,3%
Bình Định+6,7%+7,4%+6,2%+8,0%+4,0%+3,5%+6,8%+7,3%
Phú Yên+6,2%+6,1%+7,6%+7,3%-0,1%+3,1%+7,6%+7,8%
Khánh Hoà+7,3%+11,7%+10,1%+18,9%-5,3%-10,2%+8,5%+7,5%
Ninh Thuận+6,6%+8,8%+8,5%+8,2%+9,1%+10,4%+14,7%+7,4%
Bình Thuận+6,4%+7,5%+6,5%+5,7%+2,6%+4,7%+10,3%+8,5%
Tây Nguyên+6,8%+4,6%+4,7%+8,3%+6,6%+4,6%+5,6%+7,1%
Kon Tum+5,5%+7,6%+6,1%+9,0%+6,5%+6,8%+7,6%+8,3%
Gia Lai+7,8%+3,2%+4,1%+6,5%+9,8%+4,1%+4,4%+7,2%
Đắk Lắk+6,9%+5,1%+4,2%+8,3%+5,8%+6,1%+5,3%+6,5%
Đắk Nông+7,5%+5,5%+4,8%+6,8%+9,0%+5,1%+6,1%+6,5%
Lâm Đồng+6,0%+4,0%+5,2%+10,4%+3,9%+2,6%+6,2%+7,7%
Đông Nam Bộ+7,9%+6,2%+3,2%+8,5%-2,1%+0,8%+7,3%+6,8%
Bình Phước+7,2%+9,4%+9,3%+11,4%+9,0%+4,9%+10,3%+8,3%
Tây Ninh+9,4%+8,6%+5,7%+10,4%+0,7%+3,2%+9,3%+7,8%
Bình Dương+8,9%+6,6%+3,4%+7,2%+2,8%+6,2%+10,7%+8,5%
Đồng Nai+10,2%+6,8%+3,7%+8,3%+1,4%+3,0%+7,5%+8,7%
Bà Rịa - Vũng Tàu+2,4%-2,0%-3,6%+6,2%-5,7%-9,1%+0,6%-0,3%
TP.Hồ Chí Minh+8,1%+7,2%+4,1%+9,3%-4,0%+1,2%+8,0%+7,9%
Đồng bằng sông Cửu Long+7,5%+7,3%+5,6%+8,6%+0,4%+2,2%+6,6%+7,4%
Long An+9,6%+7,7%+2,7%+9,0%+1,3%+4,1%+9,7%+10,6%
Tiền Giang+8,1%+7,1%+6,4%+7,2%-1,1%+0,3%+4,9%+7,1%
Bến Tre+5,6%+5,6%+4,3%+5,7%+2,6%+0,8%+6,5%+7,6%
Trà Vinh+4,4%+10,5%+8,0%+4,7%-2,1%+3,0%+11,2%+8,9%
Vĩnh Long+7,6%+6,1%+1,7%+14,1%+0,0%+5,0%+6,7%+5,8%
Đồng Tháp+6,6%+6,3%+5,9%+8,5%-0,6%+1,2%+6,3%+7,0%
An Giang+7,8%+6,8%+6,0%+5,8%+0,2%+2,9%+6,8%+5,7%
Kiên Giang+8,8%+7,0%+5,5%+7,7%+0,3%+3,0%+4,9%+8,9%
Cần Thơ+7,7%+7,5%+4,8%+13,3%+0,1%-0,6%+5,4%+8,2%
Hậu Giang+7,6%+8,4%+12,5%+14,6%+3,6%+2,5%+7,4%+6,2%
Sóc Trăng+6,3%+6,5%+4,6%+8,1%+2,4%+1,2%+5,9%+6,5%
Bạc Liêu+7,1%+7,1%+7,2%+8,4%+5,3%+4,2%+4,9%+7,3%
Cà Mau+7,3%+8,4%+7,5%+7,0%-2,5%+1,0%+4,6%+3,2%
Ghi chú
  • Dòng in đậm là vùng kinh tế. Màu so các tỉnh trong cùng một năm.