Nhà kho xây sẵn: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn
Nơi có số
Giá thuê nhà kho nhà kho xây sẵn TP.HCM mới
Q1-2026 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn TP.HCM mới
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn TP.HCM mới: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | – | 4,5 | 4,5 | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | 123.400 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 96 | 98 | 99 | 98,7 | 99,1 |
Nhà kho xây sẵn Hà Nội: mọi chỉ tiêu
Q2-2026 – Q2-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2026 |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 100 |
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn Đồng Nai
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn Đồng Nai: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | – | – | 4,7 | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | 122.000 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 87 | 87,4 | 88,4 | 88,4 | 91,5 |
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn Tây Ninh
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn Tây Ninh: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | – | – | 4,8 | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | 126.700 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 76 | 78,9 | 81,7 | 81,7 | 84,9 |
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn Bắc Ninh
Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn Bắc Ninh: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 69,9 | 72 | 79,1 | 80,8 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | 1,56 | 1,56 | – | – |
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn Hải Phòng
Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn Hải Phòng: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 94,64 | 85 | 86,4 | 82 |
Nhà kho xây sẵn Hưng Yên: mọi chỉ tiêu
Q2-2026 – Q2-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2026 |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 92,4 |
Giá thuê nhà kho nhà kho xây sẵn Miền Bắc
Q2-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn Miền Bắc
Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn Miền Bắc: mọi chỉ tiêu
Q2-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2025 | 6T đầu 2025 | Q4-2025 | 6T cuối 2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà kho | Knight Frank | USD/m²/tháng | – | 4,6 | – | 4,8 | – | – | 4,8 | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | 4,9 | – | 4,9 | – | 4,9 | 4,9 | – | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | nghìn đồng/m²/tháng | – | – | – | – | – | – | – | 129,9 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | – | – | – | – | 0,6 | – | 0,8 |
| Giá thuê so cùng kỳ | Knight Frank | % | – | 2,6 | – | 3 | – | – | 4,2 | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | 2 | – | 6,2 | – | – | 1,4 | – | 1,3 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Knight Frank | % | – | 81,7 | – | – | – | – | 81,5 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 70 | – | 83 | – | 82 | 85,7 | – | 85 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank | triệu m² | – | 2,1 | – | 2,5 | – | – | 2,6 | – |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | – | – | – | – | – | – | 3,7 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | m² | 3.162.000 | – | 3.575.000 | – | 3.574.000 | 3.585.000 | – | – |
| Nguồn cung mới | Knight Frank | m² | – | 115.800 | – | 347.212 | – | – | – | – |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | m² | 135.000 | – | – | – | – | – | – | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Knight Frank | m² | – | 70.300 | – | 252.170 | – | – | 209.600 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Cushman & Wakefield | m² | 29.000 | – | 57.770 | – | – | – | – | – |
| Tỉ lệ trống | Knight Frank | % | – | – | – | 22 | – | – | – | – |
Giá thuê nhà kho nhà kho xây sẵn Miền Nam
Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy nhà kho xây sẵn Miền Nam
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà kho xây sẵn Miền Nam: mọi chỉ tiêu
6T đầu 2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | 6T đầu 2025 | Q3-2025 | Q4-2025 | 6T cuối 2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà kho | Knight Frank | USD/m²/tháng | 4,4 | – | – | 4,5 | – | – | 4,5 | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | 4,6 | 4,6 | – | 4,6 | 4,6 | – | – |
| Giá thuê nhà kho | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | – | – | – | 124.200 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | 4 | – | – | – | 1 | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Knight Frank | % | 1 | – | – | 1,7 | – | – | 2,3 | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | – | 4 | 2,2 | – | 4,8 | 5,5 | – | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Knight Frank | % | 86 | – | – | 87,5 | – | – | 91,6 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | – | 89 | 91 | – | 91,7 | 91,6 | – | 93,7 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank | triệu m² | 5,8 | – | – | 5,9 | – | – | 5,9 | – |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | – | – | – | – | – | – | 6,7 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | m² | – | 6.589.825 | 6.567.169 | – | 6.567.169 | 6.567.169 | – | – |
| Nguồn cung mới | Knight Frank | m² | – | – | – | 266.400 | – | – | – | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Knight Frank | m² | 169.200 | – | – | 197.600 | – | – | – | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Cushman & Wakefield | m² | – | – | 57.282 | – | 65.657 | – | – | – |
Loại hình khác
Tóm tắt
Nhà kho xây sẵn: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM mới, Hà Nội, Đồng Nai, Tây Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hưng Yên, Miền Bắc, Miền Nam, theo Knight Frank, Cushman & Wakefield. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.
Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).