Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam — Knight Frank, quý 2-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2025 | 48% | 5 | “reflecting an absorption rate of 48%” | pre-merger HCMC; sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q2-2025 | 1.556 căn | 5 | “1,556 units Affordable Developments Coming Back” | pre-merger HCMC; headline box; text says around 1,500 |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q2-2025 | 3.729 USD/m² | 5 | “The average primary asking price in Ho Chi Minh city reached US$3,729 per sq m” | pre-merger HCMC; per sqm NSA, excl. VAT |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q2-2025 | 9,5% | 5 | “2% q-o-q 9.5% y-o-y” | pre-merger HCMC; headline box; text says 10% y-o-y |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q2-2025 | 2.319 căn | 5 | “2,319 units New demand (units sold) in Q2 2025” | pre-merger HCMC; headline box; text says 2,300 |
| Căn hộ | Hà Nội | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2025 | 85% | 12 | “equivalent to 85% absorbed” | sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | Hà Nội | Mở bán mới | Q2-2025 | 7.123 căn | 12 | “7,123 units Single Projects Back to Roadshow” | headline box; text says around 7,100 |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá bán sơ cấp | Q2-2025 | 3.284 USD/m² | 12 | “reflecting the current primary price of US$3,284 per sq m” | per sqm NSA, excl. VAT |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q2-2025 | 26% | 12 | “6.5% q-o-q 26% y-o-y” | headline box; text says 6% q-o-q |
| Căn hộ | Hà Nội | Số căn bán được | Q2-2025 | 7.427 căn | 12 | “7,427 units New demand (units sold) in Q2 2025” | headline box; text says approximately 7,400 |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá phòng bình quân (5 sao) | 6T đầu 2025 | 152 USD/đêm | 9 | “the average daily rate reached US$152 per room per night” | pre-merger HCMC; OTA listing rates, excl. VAT and service charge |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Công suất phòng (5 sao) | 6T đầu 2025 | 70% | 9 | “the occupancy rate for 5-star hotels rose to 70%” | pre-merger HCMC |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Nguồn cung mới (5 sao) | 6T đầu 2025 | 150 phòng | 9 | “added 150 rooms to the total supply” | pre-merger HCMC; Indigo Saigon The City; 106 Sheraton keys closed for renovation |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (5 sao) | 6T đầu 2025 | 7.304 phòng | 9 | “7,304” | pre-merger HCMC; headline box 'Total room supply in HCMC as of H1 2025' |
| Khách sạn | Hà Nội | Giá phòng bình quân (5 sao) | 6T đầu 2025 | 135,5 USD/đêm | 16 | “quoted at US$135.5 per room per night” | OTA listing rates, excl. VAT and service charge |
| Khách sạn | Hà Nội | Công suất phòng (5 sao) | 6T đầu 2025 | 67% | 16 | “reaching 67% as of H1 2025” | |
| Khách sạn | Hà Nội | Nguồn cung mới (5 sao) | 6T đầu 2025 | 207 phòng | 16 | “added 207 rooms to the total stock” | Dusit Le Palais Tu Hoa |
| Khách sạn | Hà Nội | Tổng nguồn cung (5 sao) | 6T đầu 2025 | 5.800 phòng | 16 | “5,800 rooms Total existing supply of 5-star hotels in Hanoi” | approx |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê đất | 6T đầu 2025 | 136 USD/m²/cả kỳ thuê | 13 | “reached US$136 per sq m per lease term, marking a 5.4% y-o-y increase” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); per remaining lease term, excl. VAT and management fee |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2025 | 400 ha | 13 | “achieving an uptake of around 400 ha” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); approx |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T đầu 2025 | 280 ha | 13 | “Trang Due 3 IP (Phase 1) added 280 ha, bringing the total IP supply to 12,300 ha” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2025 | 80% | 13 | “an occupancy rate of 80%” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2025 | 5,4% | 13 | “reached US$136 per sq m per lease term, marking a 5.4% y-o-y increase” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2025 | 12.300 ha | 13 | “Trang Due 3 IP (Phase 1) added 280 ha, bringing the total IP supply to 12,300 ha” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê đất | 6T đầu 2025 | 169,4 USD/m²/cả kỳ thuê | 6 | “reaching US$169.4 per sq m per lease term” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); per remaining lease term |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2025 | 32 ha | 6 | “saw net absorption of just 32 hectares” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T đầu 2025 | 85 ha | 6 | “which added around 85 ha to the total stock” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx; Prodezi Eco Long An phase 1 |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2025 | 90,2% | 6 | “90.2%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); headline box; text says 90% |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2025 | 4,4% | 6 | “4.5% h-o-h 4.4% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); headline box |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2025 | 27.000 ha | 6 | “driving total supply to around 27,000 ha” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q2-2025 | 16.800 m² | 4 | “recorded total net absorption of 16,800 sq m” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Nguồn cung mới (hạng A và B) | Q2-2025 | 86.700 m² | 4 | “86,700 sq m New supply in Q2 2025 came from Marina” | pre-merger HCMC; Marina Central Tower, Saigon First House, Daikin Air Tower |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A) | Q2-2025 | 60,8 USD/m²/tháng | 4 | “reaching US$60.8 per sq m per month” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A và B) | Q2-2025 | 40,8 USD/m²/tháng | 4 | “US$40.8 New completions in prime locations slightly boosted the market-wide asking rents” | pre-merger HCMC; market-wide; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng B) | Q2-2025 | 33,4 USD/m²/tháng | 4 | “stable at US$33.4 per sq m per month” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT; stable QoQ |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q2-2025 | 1,9 triệu m² | 4 | “increased by 4.9% q-o-q to 1.9 mil sq m NLA” | pre-merger HCMC; NLA |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q2-2025 | 14,2% | 4 | “increased from 11% in Q1 to 14.2% in Q2 2025” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q2-2025 | 18.700 m² | 11 | “reaching 18,700 sq m as of Q2 2025, up 24% q-o-q” | no new supply in Q2 |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A) | Q2-2025 | 36 USD/m²/tháng | 11 | “quoted at US$36 per sq m per month for Grade A and US$19.6 per sq m per month for Grade B” | incl. service charge, excl. VAT; unchanged QoQ |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A và B) | Q2-2025 | 24,4 USD/m²/tháng | 11 | “US$24.4 Average asking rent for both grades remained stable” | market-wide; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng B) | Q2-2025 | 19,6 USD/m²/tháng | 11 | “quoted at US$36 per sq m per month for Grade A and US$19.6 per sq m per month for Grade B” | incl. service charge, excl. VAT; unchanged QoQ |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q2-2025 | 16% | 11 | “improved the market vacancy rate to 16%” | headline box shows occupancy 84% |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2025 | 336.600 m² | 14 | “net absorption of Northern RBF exceeded 336,600 sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); over |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T đầu 2025 | 243.700 m² | 14 | “a surge in new supply of 243,700 sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2025 | 93,5% | 14 | “resulting in a market occupancy rate of 93.5%” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà xưởng | 6T đầu 2025 | 5,2 USD/m²/tháng | 14 | “reaching US$5.2 per sq m per month” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2025 | 1,5% | 14 | “1% h-o-h 1.5% y-o-y” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); headline box |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2025 | 160.000 m² | 7 | “approximately 160,000 sq m of factory space being leased out” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T đầu 2025 | 49.000 m² | 7 | “added 49,000 sq m to the market” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); KTG Industrial Nhon Trach 2 |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2025 | 89% | 7 | “Occupancy remained at a high level of 89%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà xưởng | 6T đầu 2025 | 4,9 USD/m²/tháng | 7 | “reached US$4.9 per sq m per month (up 0.7% y-o-y)” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2025 | 0,7% | 7 | “reached US$4.9 per sq m per month (up 0.7% y-o-y)” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2025 | 4,98 triệu m² | 7 | “Supply reached 4.98 mil sq m” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2025 | 70.300 m² | 15 | “recorded total net absorption of 70,300 sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T đầu 2025 | 115.800 m² | 15 | “115,800 sqm New Modern Developments” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); headline box; DPL Minh Quang, Logoi Hung Yen, KCN Thuan Thanh 3B |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2025 | 81,7% | 15 | “81.7%” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); headline box |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà kho | 6T đầu 2025 | 4,6 USD/m²/tháng | 15 | “climbed to US$4.6 per sq m per month, up 2.6% y-o-y” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2025 | 2,6% | 15 | “climbed to US$4.6 per sq m per month, up 2.6% y-o-y” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2025 | 2,1 triệu m² | 15 | “increased to 2.1 mil sq m as of H1 2025” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); all warehouse stock, modern ~1.5 mil sqm |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2025 | 169.200 m² | 8 | “recorded net absorption of 169,200 sq m” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2025 | 86% | 8 | “The market occupancy rate was 86% as of H1 2025” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà kho | 6T đầu 2025 | 4,4 USD/m²/tháng | 8 | “increased by 1% y-o-y to US$4.4 per sq m per month” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2025 | 1% | 8 | “increased by 1% y-o-y to US$4.4 per sq m per month” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2025 | 5,8 triệu m² | 8 | “increased to 5.8 mil sq m as of H1 2025” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); all warehouse stock, modern = 2.4 mil sqm |
Báo cáo khác của Knight Frank
Tóm tắt
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam: 64 con số do Knight Frank công bố cho quý 2-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Knight Frank, xem tại trang nguồn.