Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam — Knight Frank, quý 3-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q3-2025 | 49% | 5 | “translating to an absorption rate of 49%” | pre-merger HCMC; sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q3-2025 | 1.800 căn | 5 | “Q3 2025 recorded 1,800 units for new supply” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q3-2025 | 3.752 USD/m² | 5 | “stood at US$3,752 per sq m, reflecting an increase of 0.6% q-o-q and 8.8% y-o-y” | pre-merger HCMC; per sqm NSA, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q3-2025 | 8,8% | 5 | “stood at US$3,752 per sq m, reflecting an increase of 0.6% q-o-q and 8.8% y-o-y” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q3-2025 | 2.186 căn | 5 | “2,186 units” | pre-merger HCMC; headline box; text says nearly 2,200 |
| Căn hộ | Hà Nội | Tỉ lệ hấp thụ | Q3-2025 | 86% | 9 | “reflecting an absorption rate of 86%” | sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | Hà Nội | Mở bán mới | Q3-2025 | 5.574 căn | 9 | “5,574 units” | headline box; text says nearly 5,600 |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá bán sơ cấp | Q3-2025 | 3.524 USD/m² | 9 | “The average primary asking price in Hanoi reached US$3,524 per sq m, up 7% q-o-q and 23% y-o-y” | per sqm NSA, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q3-2025 | 23,4% | 9 | “7.2% q-o-q 23.4% y-o-y” | headline box; text says 23% |
| Căn hộ | Hà Nội | Số căn bán được | Q3-2025 | 5.785 căn | 9 | “5,785 units” | headline box; text says approx 5,700 / nearly 5,800 |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A) | Q3-2025 | 59,9 USD/m²/tháng | 4 | “asking rents decreased slightly, to US$ 59.9 per sq m (down 1.5% q-o-q) and US$ 33.2 per sq m (down 0.5% q-o-q)” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2025 | 40,4 USD/m²/tháng | 4 | “the market-wide asking rent reaching US$40.4 per sq m per month” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng B) | Q3-2025 | 33,2 USD/m²/tháng | 4 | “asking rents decreased slightly, to US$ 59.9 per sq m (down 1.5% q-o-q) and US$ 33.2 per sq m (down 0.5% q-o-q)” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng A) | Q3-2025 | -1,5% | 4 | “asking rents decreased slightly, to US$ 59.9 per sq m (down 1.5% q-o-q) and US$ 33.2 per sq m (down 0.5% q-o-q)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (hạng B) | Q3-2025 | -0,5% | 4 | “asking rents decreased slightly, to US$ 59.9 per sq m (down 1.5% q-o-q) and US$ 33.2 per sq m (down 0.5% q-o-q)” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q3-2025 | 1,8 triệu m² | 4 | “total office Grade A and Grade B office supply reached 1.8 million sq m NLA” | pre-merger HCMC; NLA; no new supply |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q3-2025 | 13% | 4 | “the overall vacancy rate fell from 14.3% in Q2 to 13% in Q3 2025” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q3-2025 | 6.300 m² | 8 | “dropped significantly by 66% q-o-q to 6,300 sq m NLA” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Nguồn cung mới (hạng A và B) | Q3-2025 | 27.860 m² | 8 | “welcomed around 27,860 sq m NLA” | Pearl Tower (Grade B, My Dinh) |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q3-2025 | 83% | 8 | “the average occupancy rate fell to 83%” | -0.9 ppts QoQ |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A) | Q3-2025 | 35,6 USD/m²/tháng | 8 | “Grade A office rent was quoted at US$35.6 per sq m, down 1.1% q-o-q” | incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A và B) | Q3-2025 | 24,2 USD/m²/tháng | 8 | “US$24.2 Market-wide asking rents stabilised” | market-wide; incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng B) | Q3-2025 | 19,7 USD/m²/tháng | 8 | “Grade B offices stood at US$19.7 per sq m, up 0.5% q-o-q” | incl. service charge, excl. VAT; USD/VND 26,600 |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so quý trước (hạng A) | Q3-2025 | -1,1% | 8 | “Grade A office rent was quoted at US$35.6 per sq m, down 1.1% q-o-q” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so quý trước (hạng B) | Q3-2025 | 0,5% | 8 | “Grade B offices stood at US$19.7 per sq m, up 0.5% q-o-q” | |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Diện tích hấp thụ ròng | Q3-2025 | 1.425 m² | 6 | “Net absorption totaled 1,425 sq m” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Nguồn cung mới | Q3-2025 | 12.763 m² | 6 | “The Marina Central Tower retail podium added 12,763 sq m in Q3 2025” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q3-2025 | 94,2% | 6 | “with occupancy at 94.2%” | pre-merger HCMC; prime space only |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt) | Q3-2025 | 85,5 USD/m²/tháng | 6 | “averaged approximately US$85.5 per sq m per month in Q3 2025” | pre-merger HCMC; prime ground floor, net (excl. service charge and VAT); USD/VND 26,600 |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt) | Q3-2025 | 1,13% | 6 | “1.13% q-o-q 1.54% y-o-y” | pre-merger HCMC; headline box; text says up 1.3% q-o-q |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (tầng trệt) | Q3-2025 | -1,54% | 6 | “1.13% q-o-q 1.54% y-o-y” | pre-merger HCMC; headline box; text says 1.5% lower y-o-y |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q3-2025 | 1,34 triệu m² | 6 | “stood at around 1.34 million sqm” | pre-merger HCMC; prime + non-prime; approx |
Báo cáo khác của Knight Frank
Tóm tắt
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam: 32 con số do Knight Frank công bố cho quý 3-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Knight Frank, xem tại trang nguồn.