Giá nhôm hôm nay (USD/tấn)
Giá (USD/tấn)
3.215
So phiên trước
▼ −7 (▼ −0,21%)
Từ đầu năm
▲ +10,62%
Cao nhất 1 năm
4.195
Thấp nhất 1 năm
2.604
Cao nhất từ 2014
4.195
24 giờ qua
lúc 02:15 3-10-2026Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá nhôm
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −6,41% |
| 1 tháng | ▼ −7,17% |
| 3 tháng | ▼ −5,88% |
| Từ đầu năm | ▲ +10,62% |
| 1 năm | ▲ +23,04% |
| 3 năm | ▲ +43,37% |
| 5 năm | ▲ +10,77% |
| 10 năm | ▲ +85,93% |
Từ năm 2014
Giá nhôm theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.215 | ▲ +10,62% | 4.195 27-5-2026 | 2.925 5-2-2026 |
| 2025 | 2.906 | ▲ +15,25% | 2.925 26-12-2025 | 2.166 9-4-2025 |
| 2024 | 2.522 | ▲ +8,13% | 2.704 29-5-2024 | 2.125 30-7-2024 |
| 2023 | 2.332 | ▼ −3,24% | 2.671 25-1-2023 | 2.073 16-8-2023 |
| 2022 | 2.410 | ▼ −12,43% | 3.873 4-3-2022 | 2.099 27-9-2022 |
| 2021 | 2.752 | ▲ +38,32% | 3.202 18-10-2021 | 1.930 20-1-2021 |
| 2020 | 1.990 | ▲ +9,07% | 2.071 18-12-2020 | 1.452 8-4-2020 |
| 2019 | 1.824 | ▼ −21,78% | 2.332 2-1-2019 | 1.707 2-10-2019 |
| 2018 | 2.332 | ▲ +3,92% | 2.332 29-11-2018 | 2.244 2-1-2018 |
| 2017 | 2.244 | ▲ +25,11% | 2.244 28-12-2017 | 1.792 3-1-2017 |
| 2016 | 1.794 | ▲ +9,76% | 1.895 23-11-2016 | 1.578 24-3-2016 |
| 2015 | 1.634 | ▼ −25,50% | 2.312 3-2-2015 | 1.554 29-10-2015 |
| 2014 | 2.194 | — | 2.478 4-9-2014 | 2.085 13-5-2014 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá nhôm lúc 02:15 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 3.215 USD/tấn, giảm 0,21% so với phiên trước.
Trong một năm qua, giá cao nhất 4.195 (27-5-2026), thấp nhất 2.604 (10-10-2025). Mức cao nhất từ 6-5-2014 là 4.195 (27-5-2026).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn COMEX, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ.