Cập nhật lúc01:30 4-10-2026

Giá hàng hóa thế giới hôm nay

Kim loại quý

cập nhật 01:30 4-10-2026
Mặt hàngGiáĐơn vịHôm nay1 tuần1 thángTừ đầu năm1 nămLúc (giờ VN)
Vàng4.141,80USD/ounce▼ −0,52%▼ −4,34%▼ −9,23%▼ −3,86%▲ +8,23%01:30 4-10-2026
Bạc60,52USD/ounce▼ −0,56%▼ −7,79%▼ −13,86%▼ −15,93%▲ +28,91%01:30 4-10-2026
Bạch kim1.700,0USD/ounce▼ −1,32%▼ −4,21%▼ −3,40%▼ −16,44%▲ +8,71%04:00 3-10-2026
Palađi1.172,2USD/ounce▼ −0,65%▼ −7,24%▼ −12,95%▼ −28,05%▼ −5,45%03:59 3-10-2026

Năng lượng

cập nhật 01:30 4-10-2026
Mặt hàngGiáĐơn vịHôm nay1 tuần1 thángTừ đầu năm1 nămLúc (giờ VN)
Dầu Brent102,25USD/thùng▼ −0,06%▼ −1,98%▲ +6,92%▲ +68,04%▲ +59,49%03:59 3-10-2026
Dầu WTI91,11USD/thùng▼ −1,90%▼ −1,41%▲ +0,11%▲ +58,67%▲ +50,64%04:00 3-10-2026
Khí tự nhiên3,035USD/mmBtu▲ +2,29%▼ −5,04%▲ +2,67%▼ −17,66%▼ −11,82%03:59 3-10-2026

Kim loại công nghiệp

cập nhật 01:30 4-10-2026
Mặt hàngGiáĐơn vịHôm nay1 tuần1 thángTừ đầu năm1 nămLúc (giờ VN)
Đồng6,549USD/pound▲ +0,17%▼ −2,19%▲ +0,74%▲ +16,32%▲ +33,71%03:59 3-10-2026
Nhôm3.215USD/tấn▼ −0,21%▼ −6,41%▼ −5,98%▲ +10,62%▲ +23,81%02:15 3-10-2026
Quặng sắt91,35USD/tấn▼ −0,81%▼ −5,88%▼ −6,52%▼ −14,73%▼ −12,25%2-10-2026

Nông sản

cập nhật 01:30 4-10-2026
Mặt hàngGiáĐơn vịHôm nay1 tuần1 thángTừ đầu năm1 nămLúc (giờ VN)
Cà phê Arabica290,75US cent/pound▲ +0,69%▲ +4,36%▼ −11,46%▼ −16,63%▼ −23,10%00:29 3-10-2026
Ca cao5.609USD/tấn▼ −1,08%▼ −0,18%▼ −10,31%▼ −7,52%▼ −13,45%00:29 3-10-2026
Đường19,91US cent/pound▼ −0,10%▲ +13,77%▲ +6,47%▲ +32,64%▲ +21,40%23:59 2-10-2026
Bông78,19US cent/pound▲ +0,55%▼ −0,91%▼ −9,48%▲ +21,66%▲ +24,80%22:30 2-10-2026
Ngô497,75US cent/giạ▼ −0,90%▼ −5,77%▼ −4,05%▲ +13,06%▲ +18,02%01:19 3-10-2026
Lúa mì683,00US cent/giạ▲ +0,04%▼ −2,88%▼ −9,51%▲ +34,71%▲ +32,69%01:19 3-10-2026
Đậu tương1.278,25US cent/giạ▼ −0,45%▼ −3,09%▼ −1,81%▲ +24,04%▲ +24,86%01:19 3-10-2026
Gạo thô16,360USD/cwt▼ −0,94%▼ −1,36%▲ +7,38%▲ +70,51%▲ +48,59%01:19 3-10-2026

Nông sản, chăn nuôi trong nước

theo tỉnh, bấm để xem chi tiết
Mặt hàngGiá bình quânĐơn vịSo kỳ trướcBáo giá ngày
Cà phê Robusta nhân xô93.875đồng/kg▲ +175 (▲ +0,19%)3-10-2026
Heo hơi56.680đồng/kg▼ −938 (▼ −1,63%)24-9-2026
Gà màu43.612đồng/kg▲ +229 (▲ +0,53%)24-9-2026
Gà trắng30.541đồng/kg▲ +191 (▲ +0,63%)24-9-2026
Vịt siêu thịt39.748đồng/kg▼ −818 (▼ −2,02%)24-9-2026
Trứng gà1.945đồng/quả▼ −6 (▼ −0,31%)24-9-2026
Trứng vịt2.412đồng/quả▼ −84 (▼ −3,36%)24-9-2026
Gà con 90 ngày10.604đồng/con▲ +60 (▲ +0,57%)24-9-2026
Gà con thả vườn11.118đồng/con▲ +174 (▲ +1,59%)24-9-2026

Tóm tắt

Trong phiên gần nhất, khí tự nhiên tăng mạnh nhất (▲ +2,29%), dầu wti giảm mạnh nhất (▼ −1,90%).

Giá dầu Brent 102,25 USD/thùng, giảm 0,06% so với phiên trước.

Bạc là giá giao ngay theo thời gian thực. Các mặt hàng còn lại là giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên các sàn COMEX, NYMEX, ICE, CBOT, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Số tự cập nhật mỗi phút.