Giá hàng hóa thế giới hôm nay
Vàng (USD/ounce)
4.141,80
Bạc (USD/ounce)
60,52 ▼ −0,56%
Dầu Brent (USD/thùng)
102,25 ▼ −0,06%
Đồng (USD/pound)
6,549 ▲ +0,17%
Cà phê Arabica (US cent/pound)
290,75 ▲ +0,69%
Lúa mì (US cent/giạ)
683,00 ▲ +0,04%
Kim loại quý
cập nhật 01:30 4-10-2026| Mặt hàng | Giá | Đơn vị | Hôm nay | 1 tuần | 1 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | Lúc (giờ VN) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vàng | 4.141,80 | USD/ounce | ▼ −0,52% | ▼ −4,34% | ▼ −9,23% | ▼ −3,86% | ▲ +8,23% | 01:30 4-10-2026 |
| Bạc | 60,52 | USD/ounce | ▼ −0,56% | ▼ −7,79% | ▼ −13,86% | ▼ −15,93% | ▲ +28,91% | 01:30 4-10-2026 |
| Bạch kim | 1.700,0 | USD/ounce | ▼ −1,32% | ▼ −4,21% | ▼ −3,40% | ▼ −16,44% | ▲ +8,71% | 04:00 3-10-2026 |
| Palađi | 1.172,2 | USD/ounce | ▼ −0,65% | ▼ −7,24% | ▼ −12,95% | ▼ −28,05% | ▼ −5,45% | 03:59 3-10-2026 |
Năng lượng
cập nhật 01:30 4-10-2026| Mặt hàng | Giá | Đơn vị | Hôm nay | 1 tuần | 1 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | Lúc (giờ VN) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Brent | 102,25 | USD/thùng | ▼ −0,06% | ▼ −1,98% | ▲ +6,92% | ▲ +68,04% | ▲ +59,49% | 03:59 3-10-2026 |
| Dầu WTI | 91,11 | USD/thùng | ▼ −1,90% | ▼ −1,41% | ▲ +0,11% | ▲ +58,67% | ▲ +50,64% | 04:00 3-10-2026 |
| Khí tự nhiên | 3,035 | USD/mmBtu | ▲ +2,29% | ▼ −5,04% | ▲ +2,67% | ▼ −17,66% | ▼ −11,82% | 03:59 3-10-2026 |
Kim loại công nghiệp
cập nhật 01:30 4-10-2026Nông sản
cập nhật 01:30 4-10-2026| Mặt hàng | Giá | Đơn vị | Hôm nay | 1 tuần | 1 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | Lúc (giờ VN) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà phê Arabica | 290,75 | US cent/pound | ▲ +0,69% | ▲ +4,36% | ▼ −11,46% | ▼ −16,63% | ▼ −23,10% | 00:29 3-10-2026 |
| Ca cao | 5.609 | USD/tấn | ▼ −1,08% | ▼ −0,18% | ▼ −10,31% | ▼ −7,52% | ▼ −13,45% | 00:29 3-10-2026 |
| Đường | 19,91 | US cent/pound | ▼ −0,10% | ▲ +13,77% | ▲ +6,47% | ▲ +32,64% | ▲ +21,40% | 23:59 2-10-2026 |
| Bông | 78,19 | US cent/pound | ▲ +0,55% | ▼ −0,91% | ▼ −9,48% | ▲ +21,66% | ▲ +24,80% | 22:30 2-10-2026 |
| Ngô | 497,75 | US cent/giạ | ▼ −0,90% | ▼ −5,77% | ▼ −4,05% | ▲ +13,06% | ▲ +18,02% | 01:19 3-10-2026 |
| Lúa mì | 683,00 | US cent/giạ | ▲ +0,04% | ▼ −2,88% | ▼ −9,51% | ▲ +34,71% | ▲ +32,69% | 01:19 3-10-2026 |
| Đậu tương | 1.278,25 | US cent/giạ | ▼ −0,45% | ▼ −3,09% | ▼ −1,81% | ▲ +24,04% | ▲ +24,86% | 01:19 3-10-2026 |
| Gạo thô | 16,360 | USD/cwt | ▼ −0,94% | ▼ −1,36% | ▲ +7,38% | ▲ +70,51% | ▲ +48,59% | 01:19 3-10-2026 |
Nông sản, chăn nuôi trong nước
theo tỉnh, bấm để xem chi tiết| Mặt hàng | Giá bình quân | Đơn vị | So kỳ trước | Báo giá ngày |
|---|---|---|---|---|
| Cà phê Robusta nhân xô | 93.875 | đồng/kg | ▲ +175 (▲ +0,19%) | 3-10-2026 |
| Heo hơi | 56.680 | đồng/kg | ▼ −938 (▼ −1,63%) | 24-9-2026 |
| Gà màu | 43.612 | đồng/kg | ▲ +229 (▲ +0,53%) | 24-9-2026 |
| Gà trắng | 30.541 | đồng/kg | ▲ +191 (▲ +0,63%) | 24-9-2026 |
| Vịt siêu thịt | 39.748 | đồng/kg | ▼ −818 (▼ −2,02%) | 24-9-2026 |
| Trứng gà | 1.945 | đồng/quả | ▼ −6 (▼ −0,31%) | 24-9-2026 |
| Trứng vịt | 2.412 | đồng/quả | ▼ −84 (▼ −3,36%) | 24-9-2026 |
| Gà con 90 ngày | 10.604 | đồng/con | ▲ +60 (▲ +0,57%) | 24-9-2026 |
| Gà con thả vườn | 11.118 | đồng/con | ▲ +174 (▲ +1,59%) | 24-9-2026 |
Tóm tắt
Trong phiên gần nhất, khí tự nhiên tăng mạnh nhất (▲ +2,29%), dầu wti giảm mạnh nhất (▼ −1,90%).
Giá dầu Brent 102,25 USD/thùng, giảm 0,06% so với phiên trước.
Bạc là giá giao ngay theo thời gian thực. Các mặt hàng còn lại là giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên các sàn COMEX, NYMEX, ICE, CBOT, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Số tự cập nhật mỗi phút.