Nhà xưởng xây sẵn: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn
Nơi có số
Tỉ lệ lấp đầy nhà xưởng xây sẵn TP.HCM mới
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà xưởng xây sẵn TP.HCM mới: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | – | – | 5,1 | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | 134.600 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 90 | 92 | 89,7 | 89,7 | 88,3 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | 3,1 | 3,3 | – | 3,33 |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | m² | 20.000 | – | – | – | – |
Tỉ lệ lấp đầy nhà xưởng xây sẵn Đồng Nai
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà xưởng xây sẵn Đồng Nai: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | – | – | 4,9 | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | 129.500 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 93 | 94 | 94,8 | 94,3 | 93,7 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | 2,1 | 2,2 | – | 2,19 |
Tỉ lệ lấp đầy nhà xưởng xây sẵn Tây Ninh
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà xưởng xây sẵn Tây Ninh: mọi chỉ tiêu
Q3-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | – | – | 4,6 | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | 119.300 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 91 | 90 | 93,7 | 93,7 | 94,7 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | 1,3 | 1,4 | – | 1,45 |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | m² | – | 34.000 | – | – | – |
Nhà xưởng xây sẵn Bắc Ninh: mọi chỉ tiêu
Q1-2026 – Q1-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q1-2026 |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 80 |
Tỉ lệ lấp đầy nhà xưởng xây sẵn Hải Phòng
Q4-2025 – Q1-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà xưởng xây sẵn Hải Phòng: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q1-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 | Q1-2026 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 87 | 84 |
Nhà xưởng xây sẵn Hưng Yên: mọi chỉ tiêu
Q4-2025 – Q4-2025| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q4-2025 |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 95 |
Giá thuê nhà xưởng nhà xưởng xây sẵn Miền Bắc
Q2-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy nhà xưởng xây sẵn Miền Bắc
Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà xưởng xây sẵn Miền Bắc: mọi chỉ tiêu
Q2-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2025 | 6T đầu 2025 | Q4-2025 | 6T cuối 2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà xưởng | Knight Frank | USD/m²/tháng | – | 5,2 | – | 5 | – | – | 5,3 | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | 5 | – | 5 | – | 5 | 5 | – | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | nghìn đồng/m²/tháng | – | – | – | – | – | – | – | 131,8 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | – | – | – | 0,9 | 0,4 | – | 0,4 |
| Giá thuê so cùng kỳ | Knight Frank | % | – | 1,5 | – | 1,7 | – | – | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | 2 | – | 2,04 | – | 1,8 | 2,3 | – | 2,3 |
| Tỉ lệ lấp đầy | Knight Frank | % | – | 93,5 | – | 90,8 | – | – | 82,8 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | 83 | – | 86 | – | 86 | 86 | – | 85 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | – | – | – | – | – | – | 6,1 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | m² | 4.466.000 | – | 5.286.087 | – | 5.569.000 | 5.851.000 | – | – |
| Nguồn cung mới | Knight Frank | m² | – | 243.700 | – | 208.225 | – | – | 399.400 | – |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | m² | – | – | – | – | 190.000 | 280.000 | 472.000 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Knight Frank | m² | – | 336.600 | – | 99.902 | – | – | 156.000 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Cushman & Wakefield | m² | 97.000 | – | 189.747 | – | – | – | – | – |
Giá thuê nhà xưởng nhà xưởng xây sẵn Miền Nam
Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn
Tỉ lệ lấp đầy nhà xưởng xây sẵn Miền Nam
Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Nhà xưởng xây sẵn Miền Nam: mọi chỉ tiêu
6T đầu 2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | 6T đầu 2025 | Q3-2025 | Q4-2025 | 6T cuối 2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá thuê nhà xưởng | Knight Frank | USD/m²/tháng | 4,9 | – | – | 4,91 | – | – | 4,95 | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | USD/m²/tháng | – | 4,8 | 4,9 | – | 4,9 | 4,9 | – | – |
| Giá thuê nhà xưởng | Cushman & Wakefield | đồng/m²/tháng | – | – | – | – | – | – | – | 129.700 |
| Giá thuê so quý trước | Cushman & Wakefield | % | – | – | 2,1 | – | – | – | – | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Knight Frank | % | 0,7 | – | – | 1,2 | – | – | 1,6 | – |
| Giá thuê so cùng kỳ | Cushman & Wakefield | % | – | 1 | 2,1 | – | – | 2,5 | – | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Knight Frank | % | 89 | – | – | 90,8 | – | – | 93,6 | – |
| Tỉ lệ lấp đầy | Cushman & Wakefield | % | – | 92 | 92 | – | 92,1 | 92,1 | – | 91,4 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank | triệu m² | 4,98 | – | – | 5,2 | – | – | – | – |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | triệu m² | – | – | – | – | – | – | – | 7 |
| Tổng nguồn cung | Cushman & Wakefield | m² | – | 6.565.785 | 6.599.785 | – | 6.792.193 | 6.968.297 | – | – |
| Nguồn cung mới | Knight Frank | m² | 49.000 | – | – | 118.000 | – | – | 54.000 | – |
| Nguồn cung mới | Cushman & Wakefield | m² | – | – | – | – | 192.000 | 56.000 | – | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Knight Frank | m² | 160.000 | – | – | 207.000 | – | – | 190.800 | – |
| Diện tích hấp thụ ròng | Cushman & Wakefield | m² | – | – | 73.122 | – | 170.492 | – | – | – |
Loại hình khác
Tóm tắt
Nhà xưởng xây sẵn: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM mới, Đồng Nai, Tây Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hưng Yên, Miền Bắc, Miền Nam, theo Knight Frank, Cushman & Wakefield. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.
Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).