Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm

Lợi suất 5 năm
4,24%
Phiên trước
▼ −4 điểm
Từ đầu năm
▲ +85 điểm
Cao nhất 1 năm
4,31%
Thấp nhất 1 năm
3,15%
Cao nhất từ 2013
9,35%
Thấp nhất từ 2013
0,93%

Lợi suất 5 năm từ 2013

0,27%2,71%5,14%7,58%10,02%19-3-201314-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▼ −7
1 tháng▼ −4
3 tháng▲ +9
Từ đầu năm▲ +85
1 năm▲ +104
3 năm▲ +193
5 năm▲ +316
10 năm▼ −86

Một năm qua

3,04%3,38%3,72%4,06%4,40%29-9-202514-10-2026

Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 5 năm

-0,00%2,98%5,96%8,94%11,92%6-8-20127-10-2026

Các phiên đấu thầu kỳ hạn 5 năm

30 phiên gần nhất / 859
NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
7-10-2026TD26310115 năm5.0009.1501,83 lần7.5004,27%4,20%
30-9-2026TD26310115 năm5.0005.8001,16 lần4.3504,27%4,20%
23-9-2026TD26310105 năm9.0008.1500,91 lần6.5004,27%4,10%
16-9-2026TD26310105 năm9.0009.7511,08 lần7.8014,27%4,10%
9-9-2026TD26310105 năm7.00010.6001,51 lần7.0004,26%4,10%
3-9-2026TD26310105 năm7.0001.5500,22 lần—không trúng4,10%
26-8-2026TD26310105 năm7.00010.0561,44 lần6.7064,25%4,10%
19-8-2026TD26310105 năm6.0007.1001,18 lần3004,24%4,10%
12-8-2026TD26310105 năm4.0007.5051,88 lần4.0004,24%4,10%
5-8-2026TD26310105 năm4.0006.1001,52 lần3.2004,22%4,10%
29-7-2026TD26310105 năm4.0006.8501,71 lần3.5504,20%4,10%
22-7-2026TD26310105 năm4.0007.3001,82 lần3.0004,18%4,10%
15-7-2026TD26310105 năm4.0005.3001,32 lần1.0004,18%4,10%
8-7-2026TD26310105 năm4.0005.2001,30 lần1.0004,18%4,10%
1-7-2026TD26310095 năm5.0003.7000,74 lần—không trúng—
24-6-2026TD26310085 năm6.0005.8500,97 lần1.5504,18%3,30%
17-6-2026TD26310085 năm6.0006.5001,08 lần2.5004,15%3,30%
10-6-2026TD26310085 năm6.0004.0000,67 lần4.0004,10%3,30%
3-6-2026TD26310085 năm6.0006.0001,00 lần1.0004,05%3,30%
27-5-2026TD26310085 năm6.00011.0001,83 lần6.0004,00%3,30%
20-5-2026TD26310085 năm4.0004.2201,05 lần4.0003,95%3,30%
13-5-2026TD26310085 năm3.0003.2601,09 lần3.0003,92%3,30%
6-5-2026TD26310085 năm2.0002.2951,15 lần2.0003,89%3,30%
28-4-2026TD26310085 năm1.0001.5001,50 lần1.3003,86%3,30%
22-4-2026TD26310085 năm1.0001.2001,20 lần1.0003,83%3,30%
15-4-2026TD26310085 năm1.0003800,38 lần1803,80%3,30%
8-4-2026TD26310085 năm1.0003000,30 lần—không trúng3,30%
1-4-2026TD26310085 năm1.0002850,28 lần853,70%3,30%
25-3-2026TD26310085 năm1.0002800,28 lần803,60%3,30%
18-3-2026TD26310085 năm1.0002600,26 lần603,50%3,30%

Lợi suất 5 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20264,24%▲ +854,31% 7-10-20263,36% 5-1-2026
20253,39%▲ +933,49% 28-11-20252,42% 11-2-2025
20242,46%▲ +562,92% 21-10-20241,59% 28-2-2024
20231,90%▼ −2864,79% 3-1-20231,81% 26-12-2023
20224,76%▲ +3734,94% 16-11-20220,99% 13-1-2022
20211,03%▼ −191,43% 17-5-20210,93% 18-11-2021
20201,22%▼ −1182,95% 7-4-20201,14% 21-12-2020
20192,40%▼ −2154,58% 3-1-20192,25% 26-12-2019
20184,54%▲ +234,82% 5-9-20182,98% 8-3-2018
20174,31%▼ −1225,57% 5-1-20174,22% 26-12-2017
20165,53%▼ −956,67% 29-1-20165,00% 13-10-2016
20156,48%▲ +236,80% 28-9-20155,43% 2-3-2015
20146,25%▼ −2168,51% 6-1-20144,96% 10-10-2014
20138,40%—9,35% 19-3-20137,46% 7-6-2013

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 5 năm ngày 14-10-2026 là 4,24%, thay đổi ▼ −4 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4,31% (7-10-2026), thấp nhất 3,15% (15-10-2025). Từ 19-3-2013, cao nhất 9,35% (19-3-2013), thấp nhất 0,93% (18-11-2021).

Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 5 năm 859 phiên từ 6-8-2012; phiên trúng thầu gần nhất ngày 7-10-2026, lãi suất 4,27%.

Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.