Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 1 năm
Lợi suất 1 năm
3,91%
Phiên trước
▲ +1 điểm
Từ đầu năm
▲ +84 điểm
Cao nhất 1 năm
3,96%
Thấp nhất 1 năm
2,83%
Cao nhất từ 2013
7,61%
Thấp nhất từ 2013
0,39%
Lợi suất 1 năm từ 2013
Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −1 |
| 1 tháng | ▲ +5 |
| 3 tháng | ▲ +11 |
| Từ đầu năm | ▲ +84 |
| 1 năm | ▲ +107 |
| 3 năm | ▲ +209 |
| 5 năm | ▲ +341 |
| 10 năm | ▲ +41 |
Một năm qua
Lợi suất 1 năm theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm (điểm cơ bản) | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,91% | ▲ +84 | 3,96% 16-9-2026 | 3,07% 5-1-2026 |
| 2025 | 3,08% | ▲ +101 | 3,10% 11-12-2025 | 2,04% 8-1-2025 |
| 2024 | 2,07% | ▲ +45 | 2,21% 23-5-2024 | 1,19% 15-2-2024 |
| 2023 | 1,62% | ▼ −311 | 4,70% 4-1-2023 | 1,58% 26-12-2023 |
| 2022 | 4,73% | ▲ +423 | 4,91% 21-11-2022 | 0,47% 10-2-2022 |
| 2021 | 0,51% | ▲ +7 | 0,63% 29-7-2021 | 0,39% 24-12-2021 |
| 2020 | 0,43% | ▼ −114 | 2,49% 7-4-2020 | 0,41% 16-12-2020 |
| 2019 | 1,58% | ▼ −247 | 4,04% 2-1-2019 | 1,47% 27-12-2019 |
| 2018 | 4,05% | ▲ +65 | 4,39% 15-11-2018 | 2,15% 17-4-2018 |
| 2017 | 3,39% | ▼ −94 | 4,50% 8-5-2017 | 3,13% 26-12-2017 |
| 2016 | 4,34% | ▼ −65 | 5,26% 5-2-2016 | 3,44% 20-10-2016 |
| 2015 | 4,99% | ▲ +35 | 5,25% 25-9-2015 | 4,37% 29-1-2015 |
| 2014 | 4,64% | ▼ −165 | 6,35% 2-1-2014 | 3,73% 17-10-2014 |
| 2013 | 6,29% | — | 7,61% 19-3-2013 | 5,46% 12-6-2013 |
Xem thêm
Tóm tắt
Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 1 năm ngày 14-10-2026 là 3,91%, thay đổi ▲ +1 điểm cơ bản so với phiên trước.
Trong một năm qua, cao nhất 3,96% (16-9-2026), thấp nhất 2,83% (17-10-2025). Từ 19-3-2013, cao nhất 7,61% (19-3-2013), thấp nhất 0,39% (24-12-2021).
Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.