Tín hiệu kỹ thuật cổ phiếu — xu hướng, giai đoạn, sức mạnh giá
Trạng thái kỹ thuật của 277 cổ phiếu thanh khoản trên cả ba sàn, tính sau phiên 2-10-2026. Mỗi mã được chấm điểm theo khung xu hướng của Minervini (Trend Template), giai đoạn giá của Weinstein, sức mạnh giá tương đối (RS) và các chỉ báo đường trung bình, RSI, MACD, khối lượng.
Phân bố: 33 mã rất mạnh, 15 mã mạnh, 25 mã tích cực, 84 mã trung tính, 108 mã yếu, 12 mã rất yếu.
VN-Index 1.737,71 điểm, dưới đường trung bình 200 phiên (1.795,65 điểm) 3,2%.
Toàn bộ 277 mã
2-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Giá | +/− | GTGD TB 20 phiên (tỉ) | Điểm | Xu hướng | Giai đoạn | RS | RSI | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 53.100 | ▲ +2,51% | 15,6 | 159 | Rất mạnh | 2 | 84 | 87,9 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| MSR | CTCP MaSan High - Tech Materials | 60.300 | ▲ +2,90% | 118,2 | 157 | Rất mạnh | 2 | 98 | 81,6 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| PVP | CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | 22.000 | ▲ +1,85% | 27,5 | 157 | Rất mạnh | 2 | 95 | 72,7 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| DRI | CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 16.200 | ▲ +4,52% | 19,3 | 157 | Rất mạnh | 2 | 92 | 75,8 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| HHP | CTCP HHP Global | 17.900 | ▲ +2,29% | 18,3 | 157 | Rất mạnh | 2 | 95 | 72,4 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| HDA | CTCP Hãng Sơn Đông Á | 8.500 | ▲ +7,59% | 1,5 | 157 | Rất mạnh | 2 | 94 | 81,1 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| PET | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 49.800 | ▼ −6,04% | 37,1 | 138 | Rất mạnh | 2 | 96 | 63,5 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần |
| ABB | Ngân hàng TMCP An Bình | 17.700 | ▼ −0,56% | 18,1 | 138 | Rất mạnh | 2 | 93 | 56,2 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần |
| PHP | CTCP Cảng Hải Phòng | 46.700 | ▲ +1,30% | 9,6 | 138 | Rất mạnh | 2 | 91 | 59,3 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| TRC | CTCP Cao su Tây Ninh | 24.150 | ▼ −0,41% | 5,2 | 138 | Rất mạnh | 2 | 92 | 68,3 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SCL | CTCP Sông Đà Cao Cường | 28.500 | ■ 0,00% | 3,3 | 138 | Rất mạnh | 2 | 96 | 65,5 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 16.000 | ▼ −1,23% | 3,2 | 138 | Rất mạnh | 2 | 99 | 69,2 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| ABW | CTCP Chứng khoán An Bình | 14.600 | ■ 0,00% | 1,5 | 138 | Rất mạnh | 2 | 90 | 62,1 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SPV | CTCP Thủy Đặc Sản | 32.600 | ■ 0,00% | 1,6 | 132 | Rất mạnh | 2 | 99 | 51,2 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.990 | ▲ +5,83% | 5,2 | 131 | Rất mạnh | 2 | 91 | 62,2 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SVN | CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 3.700 | ▲ +2,78% | 1,6 | 128 | Rất mạnh | 2 | 95 | 52,1 | Đạt Trend Template · Thanh khoản < 10 tỉ |
| MSB | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | 14.050 | ▼ −1,06% | 108,4 | 126 | Rất mạnh | 2 | 89 | 63,4 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần |
| DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 39.000 | ▼ −0,13% | 16,5 | 126 | Rất mạnh | 2 | 88 | 63,0 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần |
| CDC | CTCP Chương Dương | 20.500 | ▼ −0,97% | 3,6 | 126 | Rất mạnh | 2 | 84 | 54,9 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| DXP | CTCP Cảng Đoạn Xá | 14.000 | ▲ +4,48% | 2,7 | 126 | Rất mạnh | 2 | 81 | 59,0 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 8.000 | ▼ −6,98% | 1,2 | 114 | Rất mạnh | 2 | 96 | 56,7 | Đạt Trend Template · Thanh khoản < 10 tỉ |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 77.600 | ▼ −1,15% | 57,9 | 112 | Rất mạnh | 2 | 76 | 52,6 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần |
| TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 54.500 | ▲ +0,55% | 11,7 | 105 | Rất mạnh | 2 | 83 | 61,6 | Gần đỉnh 52 tuần |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 23.500 | ▼ −1,05% | 185,5 | 102 | Rất mạnh | 2 | 89 | 58,3 | Đạt Trend Template |
| VBB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | 14.000 | ▼ −1,06% | 1,5 | 99 | Rất mạnh | 2 | 90 | 74,8 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SBG | CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba | 13.950 | ▼ −1,06% | 3,7 | 97 | Rất mạnh | 2 | 91 | 53,0 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| MVN | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 64.400 | ▼ −0,77% | 1,1 | 94 | Rất mạnh | 3 | 85 | 56,6 | Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VGR | CTCP Cảng Xanh VIP | 143.100 | ▼ −3,05% | 6,5 | 93 | Rất mạnh | 2 | 98 | 56,9 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 28.450 | ▲ +1,61% | 311,7 | 91 | Rất mạnh | 3 | 82 | 65,0 | Gần đỉnh 52 tuần |
| APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 6.980 | ▲ +0,29% | 3,8 | 91 | Rất mạnh | 2 | 86 | 61,0 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| DVP | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 74.900 | ▼ −0,53% | 1,1 | 91 | Rất mạnh | 2 | 82 | 57,0 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | 7.330 | ▼ −2,40% | 2,7 | 90 | Rất mạnh | 2 | 92 | 73,2 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VIC | Tập đoàn Vingroup - CTCP | 224.000 | ▲ +1,82% | 941,6 | 83 | Rất mạnh | 2 | 97 | 43,1 | Gần đỉnh 52 tuần |
| BSR | CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam | 30.450 | ▼ −2,87% | 420,8 | 79 | Mạnh | 2 | 93 | 55,6 | |
| NVB | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 15.000 | ▲ +9,49% | 14,9 | 78 | Mạnh | 3 | 82 | 70,3 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| CAR | CTCP Tập đoàn Giáo dục Trí Việt | 22.500 | ▲ +9,76% | 2,4 | 77 | Mạnh | 3 | 88 | 69,9 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HII | CTCP An Tiến Industries | 8.850 | ▼ −6,94% | 8,5 | 73 | Mạnh | 2 | 97 | 38,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VPI | CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú | 58.800 | ▲ +0,68% | 114,7 | 71 | Mạnh | 2 | 80 | 44,8 | Gần đỉnh 52 tuần |
| TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | 11.900 | ▼ −0,83% | 1,7 | 71 | Mạnh | 2 | 88 | 50,7 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 75.800 | ▲ +1,74% | 66,3 | 64 | Mạnh | 3 | 84 | 72,3 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| NAB | Ngân hàng TMCP Nam Á | 12.500 | ▲ +1,21% | 19,6 | 63 | Mạnh | 3 | 71 | 65,7 | Gần đỉnh 52 tuần |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 17.050 | ▼ −3,94% | 75,7 | 61 | Mạnh | 2 | 78 | 39,9 | |
| VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | 11.250 | ▲ +1,35% | 3,4 | 59 | Mạnh | 3 | 75 | 62,3 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP | 14.750 | ▼ −2,64% | 1,3 | 59 | Mạnh | 3 | 86 | 58,7 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| BFC | CTCP Phân bón Bình Điền | 54.600 | ▲ +1,30% | 8,8 | 54 | Mạnh | 3 | 83 | 75,6 | Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| PAT | CTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam | 78.500 | ▲ +0,64% | 1,4 | 54 | Mạnh | 3 | 79 | 83,5 | Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SEA | Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | 58.500 | ▼ −0,34% | 1,1 | 53 | Mạnh | 2 | 94 | 44,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VNZ | CTCP Tập đoàn VNG | 530.200 | ▲ +0,04% | 1,1 | 53 | Mạnh | 2 | 94 | 38,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DHA | CTCP Hóa An | 55.000 | ▲ +4,56% | 1,1 | 49 | Tích cực | 3 | 83 | 60,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VHM | CTCP Vinhomes | 67.900 | ▼ −0,73% | 714,4 | 47 | Tích cực | 2 | 86 | 42,1 | Gần đỉnh 52 tuần |
| VEA | Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 37.500 | ▼ −0,27% | 12,5 | 46 | Tích cực | 3 | 78 | 72,0 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 22.900 | ▼ −1,72% | 495,0 | 45 | Tích cực | 3 | 72 | 60,1 | Gần đỉnh 52 tuần |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 142.900 | ▼ −2,52% | 81,2 | 45 | Tích cực | 3 | 80 | 56,7 | Gần đỉnh 52 tuần |
| NTP | CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong | 51.300 | ▼ −1,54% | 11,7 | 45 | Tích cực | 3 | 74 | 45,6 | Gần đỉnh 52 tuần |
| TVS | CTCP chứng khoán Thiên Việt | 14.300 | ▼ −2,39% | 3,2 | 45 | Tích cực | 3 | 74 | 47,9 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| LSG | CTCP Bất động sản Sài Gòn Vi Na | 35.200 | ▼ −1,12% | 1,1 | 45 | Tích cực | 3 | 78 | 47,7 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 68.400 | ▼ −2,70% | 229,5 | 44 | Tích cực | 1 | 77 | 27,7 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá bán (RSI < 30) |
| KSV | Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP | 110.100 | ▲ +2,04% | 5,7 | 43 | Tích cực | 3 | 76 | 52,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| CLI | CTCP Tập đoàn CNCTech | 25.200 | ▼ −0,40% | 2,5 | 43 | Tích cực | — | 77 | 59,6 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| MST | CTCP Đầu tư MST | 9.000 | ▼ −1,10% | 11,0 | 42 | Tích cực | 2 | 87 | 29,3 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá bán (RSI < 30) |
| BAF | CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | 30.800 | ▼ −1,28% | 46,5 | 39 | Tích cực | 3 | 75 | 30,6 | Gần đỉnh 52 tuần |
| SBT | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.300 | ▼ −1,33% | 27,2 | 39 | Tích cực | 3 | 74 | 40,9 | Gần đỉnh 52 tuần |
| VVS | CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam | 81.800 | ▼ −1,09% | 9,9 | 39 | Tích cực | 2 | 98 | 41,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| CTF | CTCP City Auto | 18.350 | ▲ +0,82% | 5,4 | 39 | Tích cực | 1 | 66 | 26,9 | Gần đỉnh 52 tuần · Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 33.500 | ▼ −1,47% | 129,9 | 35 | Tích cực | 3 | 79 | 55,8 | |
| DGW | CTCP Thế giới số | 45.600 | ▲ +0,88% | 92,6 | 35 | Tích cực | 3 | 79 | 57,9 | |
| DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | 46.500 | ■ 0,00% | 74,2 | 35 | Tích cực | 3 | 87 | 64,7 | |
| AAS | CTCP chứng khoán SmartInvest | 9.700 | ▼ −2,02% | 16,1 | 35 | Tích cực | 3 | 72 | 66,1 | |
| MZG | CTCP MiZa | 11.950 | ▲ +1,27% | 6,3 | 32 | Tích cực | 2 | 58 | 47,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PPT | CTCP Petro Times | 15.200 | ■ 0,00% | 3,1 | 32 | Tích cực | 1 | 69 | 48,9 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| PHR | CTCP Cao su Phước Hòa | 33.200 | ▼ −1,92% | 17,1 | 30 | Tích cực | 1 | 66 | 56,0 | Gần đỉnh 52 tuần |
| TDP | CTCP Thuận Đức | 27.450 | ▲ +0,18% | 8,2 | 29 | Tích cực | 3 | 70 | 43,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 23.500 | ▼ −0,21% | 82,6 | 25 | Tích cực | 1 | 73 | 34,7 | Gần đỉnh 52 tuần |
| HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 14.800 | ▲ +0,34% | 27,7 | 24 | Trung tính | 4 | 55 | 74,1 | Quá mua (RSI > 70) |
| KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 50.800 | ■ 0,00% | 4,7 | 24 | Trung tính | 3 | 68 | 36,0 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 40.800 | ▼ −0,37% | 1,9 | 24 | Trung tính | 1 | 49 | 39,3 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| NTC | CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | 133.400 | ▲ +0,08% | 1,2 | 24 | Trung tính | 4 | 51 | 77,8 | Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VJC | CTCP Hàng không VIETJET | 129.400 | ▼ −0,15% | 140,0 | 23 | Trung tính | 1 | 76 | 50,0 | |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 33.700 | ▲ +0,30% | 42,4 | 23 | Trung tính | 4 | 46 | 62,3 | |
| MCH | CTCP Hàng tiêu dùng MASAN | 139.200 | ▲ +0,22% | 82,0 | 21 | Trung tính | 3 | 80 | 44,2 | |
| VNB | CTCP Sách Việt Nam | 15.800 | ▼ −3,66% | 2,7 | 21 | Trung tính | 3 | 73 | 47,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP | 32.750 | ■ 0,00% | 84,1 | 20 | Trung tính | 4 | 75 | 56,1 | |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 51.200 | ▼ −0,58% | 52,0 | 20 | Trung tính | 3 | 63 | 61,9 | |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 43.850 | ▼ −1,46% | 21,4 | 20 | Trung tính | 3 | 63 | 63,5 | |
| SCG | CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG | 64.300 | ▼ −0,46% | 1,7 | 20 | Trung tính | 1 | 68 | 44,6 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VGT | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 11.300 | ■ 0,00% | 3,1 | 19 | Trung tính | 4 | 62 | 56,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PIT | CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex | 7.260 | ▼ −6,92% | 2,1 | 19 | Trung tính | 1 | 70 | 34,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| EVS | CTCP Chứng khoán EVS | 5.300 | ▲ +8,16% | 1,2 | 18 | Trung tính | 3 | 50 | 52,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| NAF | CTCP Nafoods Group | 48.000 | ▲ +0,10% | 14,7 | 17 | Trung tính | 1 | 85 | 44,0 | Gần đỉnh 52 tuần |
| ANV | CTCP Nam Việt | 17.000 | ▲ +6,92% | 8,2 | 17 | Trung tính | 4 | 21 | 58,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VPL | CTCP Vinpearl | 78.900 | ▲ +0,51% | 91,4 | 16 | Trung tính | 1 | 54 | 45,9 | |
| LHG | CTCP Long Hậu | 26.400 | ▼ −0,19% | 1,3 | 16 | Trung tính | 3 | 60 | 45,7 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 18.000 | ▼ −1,91% | 112,3 | 15 | Trung tính | 1 | 71 | 41,3 | |
| DMX | CTCP Đầu tư Điện Máy Xanh | 77.000 | ▼ −0,13% | 28,3 | 14 | Trung tính | — | — | 58,1 | |
| AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 7.050 | ▼ −1,54% | 17,0 | 14 | Trung tính | 3 | 61 | 42,3 | |
| HNM | CTCP Sữa Hà Nội | 7.800 | ▼ −4,88% | 2,3 | 14 | Trung tính | 1 | 51 | 40,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| FIT | CTCP Tập đoàn F.I.T | 3.000 | ▲ +2,04% | 1,1 | 13 | Trung tính | 4 | 17 | 51,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 21.100 | ■ 0,00% | 153,9 | 10 | Trung tính | 1 | 61 | 36,5 | Gần đỉnh 52 tuần |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 21.850 | ▼ −2,46% | 80,8 | 10 | Trung tính | 1 | 49 | 40,8 | |
| VTZ | CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành | 20.300 | ▲ +0,50% | 22,8 | 10 | Trung tính | 3 | 69 | 49,9 | Gần đỉnh 52 tuần |
| OCB | Ngân hàng TMCP Phương Đông | 10.100 | ▼ −0,98% | 16,4 | 10 | Trung tính | 1 | 53 | 37,9 | Gần đỉnh 52 tuần |
| TCO | CTCP Janus Group | 10.550 | ▼ −1,40% | 4,5 | 10 | Trung tính | 1 | 47 | 43,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| AAN | CTCP Lương thực A An | 15.250 | ▼ −3,17% | 4,1 | 10 | Trung tính | — | 57 | 33,0 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| SHI | CTCP Quốc tế Sơn Hà | 14.000 | ■ 0,00% | 3,5 | 10 | Trung tính | 1 | 63 | 41,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TVN | Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP | 9.000 | ▼ −1,10% | 3,3 | 10 | Trung tính | 1 | 65 | 50,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TLD | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 8.070 | ▼ −0,12% | 1,8 | 10 | Trung tính | 1 | 62 | 30,3 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 29.600 | ■ 0,00% | 1,4 | 10 | Trung tính | 1 | 60 | 41,9 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| TTA | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 10.800 | ■ 0,00% | 1,3 | 10 | Trung tính | 1 | 50 | 34,6 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VSF | Tổng Công ty Lương Thực Miền Nam - CTCP | 25.400 | ▼ −1,17% | 1,1 | 10 | Trung tính | 1 | 59 | 41,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 10.450 | ▲ +0,48% | 228,0 | 9 | Trung tính | 1 | 33 | 26,1 | Quá bán (RSI < 30) |
| PCB | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | 8.400 | ▼ −2,33% | 2,7 | 9 | Trung tính | 3 | 87 | 47,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 32.250 | ▼ −2,27% | 493,5 | 6 | Trung tính | 3 | 59 | 49,5 | |
| GAS | Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP | 78.800 | ▼ −3,90% | 134,3 | 6 | Trung tính | 4 | 81 | 42,7 | |
| ORS | CTCP Chứng khoán Tiên Phong | 13.350 | ▼ −1,11% | 28,1 | 6 | Trung tính | 1 | 59 | 47,4 | |
| HID | CTCP Halcom Việt Nam | 4.200 | ▲ +4,48% | 5,8 | 6 | Trung tính | 4 | 72 | 45,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PCH | CTCP Picomat Holding | 18.100 | ▼ −1,09% | 1,9 | 6 | Trung tính | 1 | 67 | 45,5 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| GEE | CTCP Điện lực Gelex | 68.500 | ▼ −4,20% | 115,0 | 5 | Trung tính | 4 | 36 | 50,8 | |
| REE | CTCP Cơ điện lạnh | 47.400 | ▼ −1,04% | 18,9 | 5 | Trung tính | 4 | 43 | 57,4 | |
| DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 38.150 | ▼ −0,78% | 14,9 | 5 | Trung tính | 4 | 62 | 53,3 | |
| YEG | CTCP Tập đoàn Yeah1 | 7.570 | ▼ −1,69% | 6,2 | 5 | Trung tính | 4 | 22 | 52,0 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| KAI | CTCP Chứng khoán KAFI | 11.600 | ▼ −1,69% | 2,5 | 5 | Trung tính | — | — | 9,2 | Quá bán (RSI < 30) |
| MIG | Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội | 16.150 | ▼ −0,31% | 1,5 | 5 | Trung tính | 4 | 56 | 55,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| KLB | Ngân hàng TMCP Kiên Long | 11.650 | ▼ −0,85% | 4,6 | 4 | Trung tính | 3 | 60 | 39,0 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 16.600 | ▲ +1,22% | 4,6 | 3 | Trung tính | 4 | 42 | 50,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| MSH | CTCP May Sông Hồng | 30.250 | ▲ +1,17% | 2,3 | 3 | Trung tính | 4 | 47 | 51,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| BMP | CTCP Nhựa Bình Minh | 141.000 | ▼ −1,47% | 9,9 | 1 | Trung tính | 1 | 71 | 40,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| OIL | Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP | 13.300 | ▼ −0,75% | 42,0 | 0 | Trung tính | 4 | 70 | 42,8 | |
| SAB | Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | 42.450 | ▼ −1,96% | 20,0 | 0 | Trung tính | 1 | 64 | 34,4 | |
| GLC | CTCP Vàng Lào Cai | 3.600 | ▼ −40,00% | 11,9 | 0 | Trung tính | — | — | — | |
| KSF | CTCP Tập đoàn Sunshine | 75.900 | ▲ +0,26% | 9,8 | 0 | Trung tính | 1 | 52 | 37,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DTR | CTCP Đông Tây Land | 11.000 | ▲ +0,92% | 2,8 | 0 | Trung tính | — | — | — | |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 50.700 | ▲ +1,60% | 15,8 | -1 | Trung tính | 4 | 40 | 49,8 | |
| VOS | CTCP Vận tải Biển Việt Nam | 11.100 | ▼ −4,31% | 12,3 | -1 | Trung tính | 4 | 52 | 50,2 | |
| GIL | CTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 7.960 | ▲ +0,25% | 1,3 | -3 | Trung tính | 4 | 3 | 49,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| MRF | CTCP Merufa | 23.000 | ▼ −11,54% | 1,2 | -4 | Trung tính | 1 | 68 | 46,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 73.200 | ▲ +0,83% | 177,2 | -5 | Trung tính | 4 | 53 | 52,8 | |
| LPB | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 40.200 | ▼ −4,29% | 96,8 | -5 | Trung tính | 1 | 43 | 24,8 | Quá bán (RSI < 30) |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | 51.900 | ▼ −2,44% | 35,9 | -5 | Trung tính | 4 | 44 | 51,9 | |
| LPS | CTCP Chứng khoán LPBank | 17.700 | ▼ −6,84% | 29,5 | -5 | Trung tính | — | — | 16,2 | Quá bán (RSI < 30) |
| VIW | Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP | 19.900 | ▼ −4,78% | 1,8 | -5 | Trung tính | 1 | 64 | 17,0 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HPA | CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | 25.900 | ▼ −0,58% | 1,7 | -5 | Trung tính | — | 25 | 28,8 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| CKA | CTCP Cơ Khí An Giang | 49.000 | ▲ +0,41% | 1,1 | -5 | Trung tính | 1 | 67 | 29,5 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 70.700 | ▼ −0,28% | 316,6 | -7 | Trung tính | 4 | 52 | 58,7 | |
| PVI | CTCP PVI | 65.700 | ▼ −0,90% | 1,3 | -7 | Trung tính | 4 | 65 | 52,0 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| POM | CTCP Thép POMINA | 3.100 | ▼ −8,82% | 12,0 | -8 | Trung tính | 4 | 90 | 40,8 | |
| PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 35.800 | ▼ −2,32% | 191,9 | -9 | Trung tính | 4 | 64 | 48,0 | |
| BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 13.650 | ▼ −0,73% | 1,1 | -9 | Trung tính | 4 | 41 | 48,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DBD | CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định | 46.750 | ■ 0,00% | 1,1 | -9 | Trung tính | 4 | 46 | 46,2 | Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VCK | CTCP Chứng khoán VPS | 27.400 | ▼ −1,62% | 59,7 | -10 | Trung tính | 1 | 34 | 33,5 | |
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực | 11.450 | ▼ −0,43% | 17,1 | -10 | Trung tính | 1 | 40 | 37,7 | |
| HNG | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 6.100 | ▼ −1,61% | 5,4 | -10 | Trung tính | 1 | 56 | 35,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TNI | CTCP Tập đoàn Thành Nam | 4.650 | ▲ +3,10% | 2,1 | -10 | Trung tính | 1 | 58 | 30,9 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| AAV | CTCP AAV Group | 5.900 | ▼ −1,67% | 1,2 | -10 | Trung tính | 1 | 50 | 44,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DSH | CTCP Đông Sơn Holdings | 11.700 | ▲ +0,86% | 1,0 | -10 | Trung tính | 1 | 43 | 37,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| ACV | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP | 39.200 | ■ 0,00% | 11,0 | -11 | Trung tính | 4 | 35 | 38,7 | |
| HPX | CTCP Đầu tư Hải Phát | 4.010 | ▲ +0,25% | 3,0 | -11 | Trung tính | 4 | 39 | 41,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| GEL | CTCP Hạ tầng Gelex | 27.900 | ▼ −0,89% | 50,7 | -14 | Trung tính | — | 39 | 45,1 | |
| VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 57.300 | ▼ −2,22% | 143,3 | -15 | Yếu | 4 | 67 | 33,2 | |
| PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 18.700 | ▲ +1,08% | 8,8 | -15 | Yếu | 4 | 32 | 46,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 23.000 | ▲ +0,88% | 5,8 | -15 | Yếu | 4 | 29 | 48,9 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| LHC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng | 45.900 | ■ 0,00% | 1,1 | -15 | Yếu | 4 | 57 | 46,4 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 35.500 | ▲ +0,28% | 28,2 | -19 | Yếu | 4 | 27 | 45,9 | |
| NNC | CTCP Đá Núi Nhỏ | 38.650 | ▼ −0,39% | 1,0 | -19 | Yếu | 4 | 36 | 48,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| QTP | CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | 10.800 | ■ 0,00% | 1,1 | -20 | Yếu | 4 | 45 | 27,5 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 20.050 | ■ 0,00% | 373,1 | -21 | Yếu | 4 | 37 | 33,5 | |
| DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 15.400 | ▲ +2,67% | 17,6 | -21 | Yếu | 4 | 27 | 37,1 | |
| SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 3.980 | ▲ +2,05% | 4,3 | -21 | Yếu | 4 | 8 | 32,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 14.100 | ▲ +1,44% | 1,6 | -21 | Yếu | 4 | 13 | 40,4 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| BWS | CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu | 28.500 | ■ 0,00% | 1,2 | -21 | Yếu | 4 | 44 | 35,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | 32.750 | ▼ −2,82% | 112,8 | -23 | Yếu | 4 | 45 | 47,3 | |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 22.900 | ▼ −3,58% | 198,1 | -24 | Yếu | 1 | 28 | 38,9 | |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 19.700 | ▼ −2,23% | 423,3 | -25 | Yếu | 4 | 38 | 37,4 | |
| FPT | CTCP FPT | 62.100 | ▼ −0,96% | 374,5 | -25 | Yếu | 4 | 41 | 36,4 | |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 57.100 | ▼ −0,87% | 262,5 | -25 | Yếu | 4 | 54 | 38,0 | |
| CTG | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 29.750 | ▼ −1,00% | 230,9 | -25 | Yếu | 4 | 42 | 39,8 | |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 19.100 | ▼ −2,30% | 227,6 | -25 | Yếu | 4 | 48 | 34,0 | |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 34.800 | ▼ −1,83% | 132,7 | -25 | Yếu | 4 | 48 | 36,4 | |
| VGI | Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel | 80.400 | ▼ −0,25% | 19,7 | -25 | Yếu | 4 | 66 | 46,5 | |
| CTR | Tổng CTCP Công trình Viettel | 71.200 | ▼ −0,42% | 15,3 | -25 | Yếu | 4 | 54 | 38,2 | |
| DSE | CTCP Chứng khoán DNSE | 21.750 | ■ 0,00% | 10,5 | -25 | Yếu | 4 | 48 | 39,1 | |
| PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí - CTCP | 12.100 | ▼ −1,63% | 10,5 | -25 | Yếu | 4 | 47 | 46,0 | |
| KHG | CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land | 4.590 | ▼ −0,65% | 7,7 | -25 | Yếu | 4 | 36 | 41,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VFS | CTCP Chứng khoán Nhất Việt | 9.800 | ▼ −1,01% | 5,6 | -25 | Yếu | 4 | 29 | 39,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| BIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư BIG | 4.600 | ■ 0,00% | 2,8 | -25 | Yếu | 4 | 55 | 43,9 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| AFX | CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | 9.730 | ▼ −0,51% | 1,4 | -25 | Yếu | 4 | 58 | 32,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 6.200 | ▼ −2,21% | 1,1 | -25 | Yếu | 4 | 28 | 37,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 12.700 | ▼ −1,55% | 74,2 | -29 | Yếu | 4 | 55 | 45,5 | |
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | 13.300 | ▼ −2,92% | 146,3 | -30 | Yếu | 4 | 22 | 25,0 | Quá bán (RSI < 30) |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 11.750 | ▼ −4,08% | 92,9 | -30 | Yếu | 4 | 6 | 26,0 | Quá bán (RSI < 30) |
| TCX | CTCP Chứng khoán Kỹ thương | 27.900 | ▼ −2,11% | 69,5 | -30 | Yếu | 4 | 29 | 20,4 | Quá bán (RSI < 30) |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 15.100 | ▼ −0,33% | 66,4 | -30 | Yếu | 4 | 4 | 27,7 | Quá bán (RSI < 30) |
| CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 10.500 | ▼ −2,78% | 55,8 | -30 | Yếu | 4 | 7 | 28,3 | Quá bán (RSI < 30) |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 15.300 | ▼ −1,92% | 44,8 | -30 | Yếu | 4 | 26 | 27,4 | Quá bán (RSI < 30) |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 25.200 | ▼ −0,79% | 31,0 | -30 | Yếu | 4 | 31 | 16,5 | Quá bán (RSI < 30) |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 13.300 | ▼ −2,56% | 26,2 | -30 | Yếu | 4 | 10 | 15,4 | Quá bán (RSI < 30) |
| CTS | CTCP Chứng khoán Vietinbank | 19.900 | ▼ −1,49% | 23,7 | -30 | Yếu | 4 | 24 | 29,9 | Quá bán (RSI < 30) |
| HHV | CTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả | 8.830 | ▼ −1,34% | 19,3 | -30 | Yếu | 4 | 21 | 20,7 | Quá bán (RSI < 30) |
| HUT | CTCP Tasco | 12.300 | ▼ −1,60% | 17,2 | -30 | Yếu | 4 | 24 | 27,0 | Quá bán (RSI < 30) |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 9.200 | ▼ −2,65% | 15,7 | -30 | Yếu | 4 | 16 | 18,4 | Quá bán (RSI < 30) |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 18.500 | ▼ −2,12% | 12,6 | -30 | Yếu | 4 | 13 | 25,7 | Quá bán (RSI < 30) |
| TCM | CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 15.300 | ▼ −0,97% | 12,5 | -30 | Yếu | 4 | 14 | 19,2 | Quá bán (RSI < 30) |
| HDC | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu | 10.350 | ▼ −2,36% | 11,1 | -30 | Yếu | 4 | 3 | 27,2 | Quá bán (RSI < 30) |
| HHS | CTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy | 9.100 | ▼ −0,87% | 9,3 | -30 | Yếu | 4 | 15 | 27,3 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 4.880 | ▼ −3,75% | 8,5 | -30 | Yếu | 4 | 6 | 28,4 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| NTL | CTCP Phát triển đô thị Từ Liêm | 11.400 | ■ 0,00% | 7,8 | -30 | Yếu | 4 | 18 | 28,4 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| FCN | CTCP FECON | 10.300 | ▼ −2,83% | 7,3 | -30 | Yếu | 4 | 26 | 24,9 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| BSI | CTCP Chứng khoán BIDV | 24.650 | ▼ −3,71% | 7,0 | -30 | Yếu | 4 | 13 | 25,2 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VDS | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 9.780 | ▼ −0,71% | 5,7 | -30 | Yếu | 4 | 7 | 25,0 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| DDV | CTCP DAP - VINACHEM | 15.800 | ▼ −1,25% | 5,6 | -30 | Yếu | 4 | 8 | 23,5 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HQC | CTCP Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 1.860 | ■ 0,00% | 4,9 | -30 | Yếu | 4 | 12 | 25,0 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| LCG | CTCP Lizen | 6.310 | ▼ −2,17% | 4,6 | -30 | Yếu | 4 | 14 | 21,0 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| KOS | CTCP Kosy | 14.700 | ▼ −6,96% | 4,2 | -30 | Yếu | 4 | 1 | 1,9 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 21.100 | ▼ −0,47% | 3,1 | -30 | Yếu | 4 | 17 | 26,1 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| AGG | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | 9.000 | ■ 0,00% | 3,0 | -30 | Yếu | 4 | 20 | 18,9 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| AGR | CTCP Chứng khoán Agribank | 11.650 | ▼ −2,10% | 2,6 | -30 | Yếu | 4 | 24 | 23,8 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| APS | CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương | 5.200 | ▼ −1,89% | 2,6 | -30 | Yếu | 4 | 18 | 27,5 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| TCD | CTCP Tập đoàn Xây dựng TRACODI | 800 | ▼ −11,11% | 2,5 | -30 | Yếu | 4 | 1 | 13,9 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HBC | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 3.300 | ▼ −2,94% | 1,9 | -30 | Yếu | 4 | 4 | 28,6 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| BNA | CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 1.800 | ▼ −10,00% | 1,6 | -30 | Yếu | 4 | 0 | 14,8 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| EVG | CTCP Tập đoàn Everland | 3.810 | ▼ −2,06% | 1,6 | -30 | Yếu | 4 | 5 | 26,4 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| CRC | CTCP Create Capital Việt Nam | 5.000 | ▼ −1,96% | 1,2 | -30 | Yếu | 4 | 8 | 15,6 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| DTD | CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt | 10.000 | ■ 0,00% | 1,1 | -30 | Yếu | 4 | 11 | 15,9 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| IDJ | CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam | 2.800 | ▼ −3,45% | 1,1 | -30 | Yếu | 4 | 5 | 10,2 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| TNH | CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH | 5.820 | ▼ −0,68% | 1,1 | -30 | Yếu | 4 | 5 | 7,0 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 10.350 | ▲ +0,49% | 2,3 | -33 | Yếu | 4 | 56 | 42,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 11.150 | ▼ −1,76% | 440,9 | -35 | Yếu | 4 | 25 | 32,8 | |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 18.650 | ▼ −4,36% | 181,4 | -35 | Yếu | 4 | 15 | 31,9 | |
| VRE | CTCP Vincom Retail | 23.600 | ▼ −2,28% | 116,2 | -35 | Yếu | 4 | 39 | 35,4 | |
| TPB | Ngân Hàng TMCP Tiên Phong | 11.900 | ▼ −1,55% | 110,8 | -35 | Yếu | 4 | 38 | 42,6 | |
| SHS | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 13.000 | ▼ −2,26% | 102,1 | -35 | Yếu | 4 | 12 | 30,2 | |
| VSC | CTCP Container Việt Nam | 12.700 | ▼ −3,42% | 101,4 | -35 | Yếu | 4 | 2 | 36,3 | |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 9.990 | ▼ −2,06% | 96,8 | -35 | Yếu | 4 | 19 | 31,0 | |
| EIB | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam | 16.500 | ▼ −0,60% | 70,8 | -35 | Yếu | 4 | 20 | 42,7 | |
| VIB | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 13.350 | ▼ −0,37% | 57,2 | -35 | Yếu | 4 | 40 | 46,8 | |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 10.900 | ▼ −3,54% | 48,9 | -35 | Yếu | 4 | 19 | 38,0 | |
| PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 11.200 | ▼ −0,44% | 44,7 | -35 | Yếu | 4 | 10 | 30,4 | |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 21.900 | ▲ +0,23% | 43,0 | -35 | Yếu | 4 | 23 | 33,9 | |
| DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 9.250 | ▼ −3,14% | 34,2 | -35 | Yếu | 4 | 11 | 32,0 | |
| BCM | Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 38.700 | ▼ −2,03% | 22,0 | -35 | Yếu | 4 | 16 | 39,5 | |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 9.980 | ▼ −0,20% | 20,7 | -35 | Yếu | 4 | 35 | 35,9 | |
| BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 25.500 | ▼ −3,04% | 19,9 | -35 | Yếu | 4 | 37 | 35,7 | |
| HVN | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 20.550 | ▼ −0,96% | 16,6 | -35 | Yếu | 4 | 32 | 40,5 | |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 57.800 | ▼ −2,53% | 14,3 | -35 | Yếu | 4 | 31 | 39,0 | |
| HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 15.050 | ▼ −1,31% | 13,7 | -35 | Yếu | 4 | 7 | 31,4 | |
| BVB | Ngân hàng TMCP Bản Việt | 10.400 | ▼ −0,95% | 11,5 | -35 | Yếu | 4 | 33 | 33,7 | |
| IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 6.560 | ▼ −1,50% | 7,2 | -35 | Yếu | 4 | 9 | 31,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| SZC | CTCP Sonadezi Châu Đức | 16.800 | ▼ −2,04% | 5,4 | -35 | Yếu | 4 | 11 | 32,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VAB | Ngân hàng TMCP Việt Á | 9.000 | ■ 0,00% | 4,2 | -35 | Yếu | 4 | 45 | 42,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| CSV | CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | 20.050 | ▲ +0,50% | 4,0 | -35 | Yếu | 4 | 25 | 35,1 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| CTI | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | 15.300 | ▼ −1,29% | 3,4 | -35 | Yếu | 4 | 27 | 31,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 5.600 | ■ 0,00% | 3,4 | -35 | Yếu | 4 | 30 | 37,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PTB | CTCP Phú Tài | 29.400 | ▲ +1,03% | 3,3 | -35 | Yếu | 4 | 35 | 44,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| MML | CTCP Masan MeatLife | 26.200 | ▲ +0,38% | 2,8 | -35 | Yếu | 4 | 32 | 40,5 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| NRC | CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia | 4.600 | ▼ −2,13% | 2,8 | -35 | Yếu | 4 | 20 | 42,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TOS | CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng | 79.800 | ▼ −1,97% | 2,6 | -35 | Yếu | 4 | 44 | 34,7 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PVB | CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 20.900 | ▼ −0,48% | 2,5 | -35 | Yếu | 4 | 30 | 38,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | 18.400 | ▼ −1,60% | 1,9 | -35 | Yếu | 4 | 31 | 38,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| BGE | CTCP BCG Energy | 2.900 | ■ 0,00% | 1,8 | -35 | Yếu | 4 | 2 | 37,0 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| LDG | CTCP Đầu tư LDG | 2.450 | ▼ −0,81% | 1,8 | -35 | Yếu | 4 | 12 | 39,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 1.440 | ▼ −4,00% | 1,6 | -35 | Yếu | 4 | 3 | 35,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DRC | CTCP Cao Su Đà Nẵng | 9.740 | ▼ −1,62% | 1,4 | -35 | Yếu | 4 | 23 | 34,8 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| SBS | CTCP Chứng khoán SBS | 4.000 | ▼ −2,44% | 1,3 | -35 | Yếu | 4 | 19 | 36,2 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VTD | CTCP Vietourist Holdings | 4.200 | ▲ +2,44% | 1,1 | -35 | Yếu | 4 | 23 | 41,4 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| SIP | CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG | 48.600 | ▼ −1,32% | 3,5 | -39 | Yếu | 4 | 51 | 42,3 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| SCS | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 43.400 | ▼ −0,91% | 3,4 | -39 | Yếu | 4 | 41 | 40,9 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 23.050 | ▼ −6,87% | 214,4 | -42 | Rất yếu | 4 | 1 | 15,3 | Quá bán (RSI < 30) |
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 12.250 | ▼ −2,00% | 5,6 | -42 | Rất yếu | 4 | 17 | 29,4 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VGS | CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE | 14.000 | ▼ −2,10% | 2,0 | -42 | Rất yếu | 4 | 4 | 15,1 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 25.900 | ▼ −2,63% | 8,1 | -44 | Rất yếu | 4 | 9 | 29,1 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| VPX | CTCP Chứng khoán VPBank | 24.200 | ▼ −4,91% | 23,6 | -47 | Rất yếu | 4 | 37 | 43,3 | |
| GEG | CTCP Điện Gia Lai | 11.800 | ▼ −0,84% | 1,7 | -48 | Rất yếu | 4 | 33 | 22,5 | Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ |
| KSB | CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | 12.650 | ▼ −1,56% | 5,2 | -49 | Rất yếu | 4 | 28 | 36,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| FOX | CTCP Viễn thông FPT | 59.900 | ▼ −0,50% | 3,7 | -49 | Rất yếu | 4 | 34 | 35,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| PVX | Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam | 1.400 | ■ 0,00% | 1,6 | -49 | Rất yếu | 4 | 15 | 37,0 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | 7.000 | ▼ −2,78% | 1,2 | -49 | Rất yếu | 4 | 21 | 40,6 | Thanh khoản < 10 tỉ |
| VIX | CTCP Chứng khoán VIX | 11.800 | ▼ −2,88% | 420,5 | -53 | Rất yếu | 4 | 9 | 32,6 | |
| LAS | CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 10.900 | ▼ −4,39% | 3,4 | -67 | Rất yếu | 4 | 16 | 32,9 | Thanh khoản < 10 tỉ |
Xếp sẵn theo điểm. Bấm tiêu đề cột để xếp lại; bấm điểm để xem phân tích kỹ thuật đầy đủ của mã đó. Giá tính bằng đồng.
Điểm từng mã cộng từ đâu
QNS — 159 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 88 (quá mua) −5
- Volume x2.2 TB20 (tăng) +14
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 84 (mạnh hơn thị trường) +15
MSR — 157 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 82 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+35%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 98 (top đầu thị trường) +12
PVP — 157 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 73 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+31%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 95 (top đầu thị trường) +12
DRI — 157 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 76 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 92 (top đầu thị trường) +12
HHP — 157 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 72 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+15%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 95 (top đầu thị trường) +12
HDA — 157 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 81 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+32%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 94 (top đầu thị trường) +12
PET — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 64 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+36%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
- RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 96 (top đầu thị trường) +12
ABB — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 56 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
- RS rank 93 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 93 (top đầu thị trường) +12
PHP — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 59 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+27%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-4%) +10
- RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 91 (top đầu thị trường) +12
TRC — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 68 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
- RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 92 (top đầu thị trường) +12
SCL — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 65 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-0%) +10
- RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 96 (top đầu thị trường) +12
ASP — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 69 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+19%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
- RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 99 (top đầu thị trường) +12
ABW — 138 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 62 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-1%) +10
- RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 90 (top đầu thị trường) +12
SPV — 132 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 51 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+82%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
- RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 99 (top đầu thị trường) +12
HSL — 131 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 62 (động lượng khỏe) +8
- MACD cắt lên signal +14
- Volume x5.2 TB20 (tăng) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+30%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-15%) +10
- RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 91 (top đầu thị trường) +12
SVN — 128 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+17%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 95 (top đầu thị trường) +12
MSB — 126 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 63 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-1%) +10
- RS rank 89 (mạnh hơn thị trường) +15
DHC — 126 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 63 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
- RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) +15
CDC — 126 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 55 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10
- RS rank 84 (mạnh hơn thị trường) +15
DXP — 126 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 59 (động lượng khỏe) +8
- Volume x2.7 TB20 (tăng) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
- RS rank 81 (mạnh hơn thị trường) +15
SHN — 114 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 57 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+32%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 96 (top đầu thị trường) +12
GMD — 112 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 53 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-5%) +10
- RS rank 76 (mạnh hơn thị trường) +15
TLG — 105 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 62 (động lượng khỏe) +8
- MACD cắt lên signal +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-5%) +10
- RS rank 83 (mạnh hơn thị trường) +15
PVT — 102 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 58 (động lượng khỏe) +8
- MACD cắt xuống signal −14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+20%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 89 (mạnh hơn thị trường) +15
VBB — 99 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 75 (quá mua) −5
- Volume x7.3 TB20 (giảm) −12
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
- RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 90 (top đầu thị trường) +12
SBG — 97 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 53 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+25%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
- RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 91 (top đầu thị trường) +12
MVN — 94 điểm, Rất mạnh
- ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 57 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+17%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
- RS rank 85 (mạnh hơn thị trường) +15
VGR — 93 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 57 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+46%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 98 (top đầu thị trường) +12
HDB — 91 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 65 (động lượng khỏe) +8
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-4%) +10
- RS rank 82 (mạnh hơn thị trường) +15
APH — 91 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 61 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+19%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10
- RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) +15
DVP — 91 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 57 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
- RS rank 82 (mạnh hơn thị trường) +15
HTN — 90 điểm, Rất mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 73 (quá mua) −5
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+23%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
- RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 92 (top đầu thị trường) +12
VIC — 83 điểm, Rất mạnh
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10
- RS rank 97 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 97 (top đầu thị trường) +12
BSR — 79 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 56 (động lượng khỏe) +8
- MACD cắt xuống signal −14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+18%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 93 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 93 (top đầu thị trường) +12
NVB — 78 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 70 (quá mua) −5
- Volume x3.8 TB20 (tăng) +14
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+29%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
- RS rank 82 (mạnh hơn thị trường) +15
CAR — 77 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 70 (động lượng khỏe) +8
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+70%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
- RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) +15
HII — 73 điểm, Mạnh
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+65%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 97 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 97 (top đầu thị trường) +12
VPI — 71 điểm, Mạnh
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+12%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10
- RS rank 80 (mạnh hơn thị trường) +15
TPC — 71 điểm, Mạnh
- Giá trên MA50 +6
- RSI 51 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+45%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
- RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) +15
BVH — 64 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 72 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+23%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
- RS rank 84 (mạnh hơn thị trường) +15
NAB — 63 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 66 (động lượng khỏe) +8
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10
- RS rank 71 (mạnh hơn thị trường) +15
SSB — 61 điểm, Mạnh
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 78 (mạnh hơn thị trường) +15
VTO — 59 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 62 (động lượng khỏe) +8
- Volume x2.1 TB20 (tăng) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+12%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10
- RS rank 75 (mạnh hơn thị trường) +15
PGC — 59 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 59 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-10%) +10
- RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) +15
BFC — 54 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 76 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+17%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 83 (mạnh hơn thị trường) +15
PAT — 54 điểm, Mạnh
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 84 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+27%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 79 (mạnh hơn thị trường) +15
SEA — 53 điểm, Mạnh
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-18%) −10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 94 (top đầu thị trường) +12
VNZ — 53 điểm, Mạnh
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 94 (top đầu thị trường) +12
DHA — 49 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 60 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 83 (mạnh hơn thị trường) +15
VHM — 47 điểm, Tích cực
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
- RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) +15
VEA — 46 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 72 (quá mua) −5
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+9%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10
- RS rank 78 (mạnh hơn thị trường) +15
VPB — 45 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 60 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+12%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10
- RS rank 72 (mạnh hơn thị trường) +15
FRT — 45 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 57 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+24%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-15%) +10
- RS rank 80 (mạnh hơn thị trường) +15
NTP — 45 điểm, Tích cực
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-15%) +10
- RS rank 74 (mạnh hơn thị trường) +15
TVS — 45 điểm, Tích cực
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+9%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10
- RS rank 74 (mạnh hơn thị trường) +15
LSG — 45 điểm, Tích cực
- Giá trên MA50 +6
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
- RS rank 78 (mạnh hơn thị trường) +15
STB — 44 điểm, Tích cực
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 28 (quá bán) +5
- Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10
- RS rank 77 (mạnh hơn thị trường) +15
KSV — 43 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- Volume x2.3 TB20 (tăng) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+16%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 76 (mạnh hơn thị trường) +15
CLI — 43 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 60 (động lượng khỏe) +8
- Volume x4.2 TB20 (giảm) −12
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
- Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
- RS rank 77 (mạnh hơn thị trường) +15
MST — 42 điểm, Tích cực
- RSI 29 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
- RS rank 87 (mạnh hơn thị trường) +15
BAF — 39 điểm, Tích cực
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10
- RS rank 75 (mạnh hơn thị trường) +15
SBT — 39 điểm, Tích cực
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+14%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
- RS rank 74 (mạnh hơn thị trường) +15
VVS — 39 điểm, Tích cực
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
- Stage 2 (đang tăng) +22
- RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 98 (top đầu thị trường) +12
CTF — 39 điểm, Tích cực
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- RSI 27 (quá bán) +5
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+13%) +10
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
PVS — 35 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 56 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 79 (mạnh hơn thị trường) +15
DGW — 35 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 58 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+16%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 79 (mạnh hơn thị trường) +15
DCL — 35 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 65 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 87 (mạnh hơn thị trường) +15
AAS — 35 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 66 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+25%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 72 (mạnh hơn thị trường) +15
PPT — 32 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
- Gần đỉnh 52 tuần (-4%) +10
PHR — 30 điểm, Tích cực
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 56 (động lượng khỏe) +8
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
TDP — 29 điểm, Tích cực
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+12%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 70 (mạnh hơn thị trường) +15
HCM — 25 điểm, Tích cực
- Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
- RS rank 73 (mạnh hơn thị trường) +15
HAG — 24 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 74 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
KDC — 24 điểm, Trung tính
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-5%) +10
NTC — 24 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 78 (quá mua) −5
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Vượt đỉnh 50 phiên +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+9%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VJC — 23 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- MACD cắt xuống signal −14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
- RS rank 76 (mạnh hơn thị trường) +15
IDC — 23 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 62 (động lượng khỏe) +8
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
MCH — 21 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 80 (mạnh hơn thị trường) +15
VNB — 21 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 73 (mạnh hơn thị trường) +15
GVR — 20 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 56 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
- RS rank 75 (mạnh hơn thị trường) +15
HAH — 20 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 62 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
VGC — 20 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 64 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+15%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
VGT — 19 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 56 (động lượng khỏe) +8
- Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
PIT — 19 điểm, Trung tính
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- RS rank 70 (mạnh hơn thị trường) +15
EVS — 18 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- MACD cắt lên signal +14
- Stage 3 (phân phối) −10
NAF — 17 điểm, Trung tính
- MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
- Gần đỉnh 52 tuần (-10%) +10
- RS rank 85 (mạnh hơn thị trường) +15
ANV — 17 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 58 (động lượng khỏe) +8
- Volume x5.6 TB20 (tăng) +14
- Vượt đỉnh 20 phiên +18
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
LHG — 16 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10
AAA — 14 điểm, Trung tính
- MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
FIT — 13 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- RSI 51 (động lượng khỏe) +8
- Volume x4.5 TB20 (tăng) +14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+5%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VTZ — 10 điểm, Trung tính
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
TVN — 10 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 50 (động lượng khỏe) +8
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
NVL — 9 điểm, Trung tính
- RSI 26 (quá bán) +5
- Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-15%) −10
PCB — 9 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Volume x2.6 TB20 (giảm) −12
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+42%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
- RS rank 87 (mạnh hơn thị trường) +15
TCB — 6 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+5%) +10
- Stage 3 (phân phối) −10
GAS — 6 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+12%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
- RS rank 81 (mạnh hơn thị trường) +15
HID — 6 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+30%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
- RS rank 72 (mạnh hơn thị trường) +15
PCH — 6 điểm, Trung tính
- MACD cắt xuống signal −14
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+13%) +10
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
GEE — 5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 51 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
REE — 5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 57 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DPR — 5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 53 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
YEG — 5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
MIG — 5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 55 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
TNG — 3 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- RSI 51 (động lượng khỏe) +8
- Volume x3.3 TB20 (tăng) +14
- Stage 4 (đang giảm) −25
MSH — 3 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- Volume x1.8 TB20 (tăng) +14
- Stage 4 (đang giảm) −25
BMP — 1 điểm, Trung tính
- MACD cắt xuống signal −14
- RS rank 71 (mạnh hơn thị trường) +15
OIL — 0 điểm, Trung tính
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
- RS rank 70 (mạnh hơn thị trường) +15
VHC — -1 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- MACD cắt lên signal +14
- Volume x1.9 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-9%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VOS — -1 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- RSI 50 (động lượng khỏe) +8
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+12%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
GIL — -3 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
MWG — -5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 53 (động lượng khỏe) +8
- Stage 4 (đang giảm) −25
VTP — -5 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- Stage 4 (đang giảm) −25
MSN — -7 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 59 (động lượng khỏe) +8
- Volume x1.9 TB20 (giảm) −12
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
PVI — -7 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Giá trên MA50 +6
- RSI 52 (động lượng khỏe) +8
- Volume x1.8 TB20 (giảm) −12
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
POM — -8 điểm, Trung tính
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
- RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) +15
- RS rank 90 (top đầu thị trường) +12
PLX — -9 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
BMI — -9 điểm, Trung tính
- Giá trên MA50 +6
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DBD — -9 điểm, Trung tính
- Giá trên MA20 +6
- Stage 4 (đang giảm) −25
- Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
PAN — -15 điểm, Yếu
- Giá trên MA20 +6
- Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-12%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
TAL — -15 điểm, Yếu
- Giá trên MA20 +6
- Volume x2.5 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HPG — -21 điểm, Yếu
- Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DBC — -21 điểm, Yếu
- Volume x2.5 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
SCR — -21 điểm, Yếu
- Volume x1.9 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
PAC — -21 điểm, Yếu
- Volume x3.3 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-18%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
BWS — -21 điểm, Yếu
- Volume x1.8 TB20 (tăng) +14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-6%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DCM — -23 điểm, Yếu
- Giá trên MA50 +6
- MACD cắt xuống signal −14
- Khỏe hơn VNINDEX 21p (+5%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
POW — -29 điểm, Yếu
- Giá trên MA20 +6
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VND — -30 điểm, Yếu
- RSI 25 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
CII — -30 điểm, Yếu
- RSI 26 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
TCX — -30 điểm, Yếu
- RSI 20 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
KDH — -30 điểm, Yếu
- RSI 28 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
CEO — -30 điểm, Yếu
- RSI 28 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
MBS — -30 điểm, Yếu
- RSI 27 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
KBC — -30 điểm, Yếu
- RSI 17 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VCG — -30 điểm, Yếu
- RSI 15 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
CTS — -30 điểm, Yếu
- RSI 30 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HHV — -30 điểm, Yếu
- RSI 21 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HUT — -30 điểm, Yếu
- RSI 27 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-13%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
NKG — -30 điểm, Yếu
- RSI 18 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
FTS — -30 điểm, Yếu
- RSI 26 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
TCM — -30 điểm, Yếu
- RSI 19 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HDC — -30 điểm, Yếu
- RSI 27 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-8%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HHS — -30 điểm, Yếu
- RSI 27 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DXS — -30 điểm, Yếu
- RSI 28 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
NTL — -30 điểm, Yếu
- RSI 28 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-18%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
FCN — -30 điểm, Yếu
- RSI 25 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
BSI — -30 điểm, Yếu
- RSI 25 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VDS — -30 điểm, Yếu
- RSI 25 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DDV — -30 điểm, Yếu
- RSI 24 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HQC — -30 điểm, Yếu
- RSI 25 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
LCG — -30 điểm, Yếu
- RSI 21 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
KOS — -30 điểm, Yếu
- RSI 2 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-52%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
CMG — -30 điểm, Yếu
- RSI 26 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
AGG — -30 điểm, Yếu
- RSI 19 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
AGR — -30 điểm, Yếu
- RSI 24 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
APS — -30 điểm, Yếu
- RSI 28 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
TCD — -30 điểm, Yếu
- RSI 14 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-65%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HBC — -30 điểm, Yếu
- RSI 29 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
BNA — -30 điểm, Yếu
- RSI 15 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-67%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
EVG — -30 điểm, Yếu
- RSI 26 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
CRC — -30 điểm, Yếu
- RSI 16 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-11%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DTD — -30 điểm, Yếu
- RSI 16 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
IDJ — -30 điểm, Yếu
- RSI 10 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-17%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
TNH — -30 điểm, Yếu
- RSI 7 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-24%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
HVH — -33 điểm, Yếu
- MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
- Khỏe hơn VNINDEX 63p (+8%) +10
- Stage 4 (đang giảm) −25
PNJ — -42 điểm, Rất yếu
- RSI 15 (quá bán) +5
- Volume x10.3 TB20 (giảm) −12
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-37%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
ELC — -42 điểm, Rất yếu
- RSI 29 (quá bán) +5
- Volume x1.8 TB20 (giảm) −12
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VGS — -42 điểm, Rất yếu
- RSI 15 (quá bán) +5
- Volume x3.0 TB20 (giảm) −12
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-17%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DPG — -44 điểm, Rất yếu
- RSI 29 (quá bán) +5
- MACD cắt xuống signal −14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VPX — -47 điểm, Rất yếu
- Volume x2.3 TB20 (giảm) −12
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
GEG — -48 điểm, Rất yếu
- MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
- RSI 23 (quá bán) +5
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
KSB — -49 điểm, Rất yếu
- MACD cắt xuống signal −14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
FOX — -49 điểm, Rất yếu
- MACD cắt xuống signal −14
- Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
PVX — -49 điểm, Rất yếu
- MACD cắt xuống signal −14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
DST — -49 điểm, Rất yếu
- MACD cắt xuống signal −14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
VIX — -53 điểm, Rất yếu
- MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
LAS — -67 điểm, Rất yếu
- MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
- MACD cắt xuống signal −14
- Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
- Stage 4 (đang giảm) −25
Cách chấm điểm
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật: đạt Trend Template của Minervini (giá trên các đường trung bình 50, 150, 200 phiên, các đường xếp đúng thứ tự, gần đỉnh và xa đáy 52 tuần, RS từ 70), giai đoạn Weinstein, RS, vị trí so với đường trung bình, RSI, MACD, khối lượng đột biến, vượt đỉnh 20/50 phiên.
- Hạng xu hướng tính thế nào?
- Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng (trọng số 40/30/30) của mã so với toàn bộ danh sách: RS 90 nghĩa là mạnh hơn 90% số mã.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm, xác định bằng vị trí giá và độ dốc đường trung bình 150 phiên.
Lưu ýĐây là thống kê kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng, mô tả trạng thái hiện tại của từng mã. Không phải khuyến nghị mua bán.