Số liệu tới phiên2-10-2026

Tín hiệu kỹ thuật cổ phiếu — xu hướng, giai đoạn, sức mạnh giá

Trạng thái kỹ thuật của 277 cổ phiếu thanh khoản trên cả ba sàn, tính sau phiên 2-10-2026. Mỗi mã được chấm điểm theo khung xu hướng của Minervini (Trend Template), giai đoạn giá của Weinstein, sức mạnh giá tương đối (RS) và các chỉ báo đường trung bình, RSI, MACD, khối lượng.

Phân bố: 33 mã rất mạnh, 15 mã mạnh, 25 mã tích cực, 84 mã trung tính, 108 mã yếu, 12 mã rất yếu.

VN-Index 1.737,71 điểm, dưới đường trung bình 200 phiên (1.795,65 điểm) 3,2%.

Điểm xu hướng cao nhất

277 mã theo dõi
QNS159
MSR157
PVP157
DRI157
HHP157
HDA157
PET138
ABB138
PHP138
TRC138

Điểm xu hướng thấp nhất

277 mã theo dõi
LAS-67
VIX-53
DST-49
PVX-49
FOX-49
KSB-49
GEG-48
VPX-47
DPG-44
VGS-42

Toàn bộ 277 mã

2-10-2026
MãDoanh nghiệpGiá+/−GTGD TB 20 phiên (tỉ)ĐiểmXu hướngGiai đoạnRSRSIGhi chú
QNSCTCP Đường Quảng Ngãi53.100▲ +2,51%15,6159Rất mạnh28487,9Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
MSRCTCP MaSan High - Tech Materials60.300▲ +2,90%118,2157Rất mạnh29881,6Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
PVPCTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương22.000▲ +1,85%27,5157Rất mạnh29572,7Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
DRICTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk16.200▲ +4,52%19,3157Rất mạnh29275,8Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
HHPCTCP HHP Global17.900▲ +2,29%18,3157Rất mạnh29572,4Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
HDACTCP Hãng Sơn Đông Á8.500▲ +7,59%1,5157Rất mạnh29481,1Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ
PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí49.800▼ −6,04%37,1138Rất mạnh29663,5Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần
ABBNgân hàng TMCP An Bình17.700▼ −0,56%18,1138Rất mạnh29356,2Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần
PHPCTCP Cảng Hải Phòng46.700▲ +1,30%9,6138Rất mạnh29159,3Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
TRCCTCP Cao su Tây Ninh24.150▼ −0,41%5,2138Rất mạnh29268,3Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
SCLCTCP Sông Đà Cao Cường28.500■ 0,00%3,3138Rất mạnh29665,5Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha16.000▼ −1,23%3,2138Rất mạnh29969,2Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
ABWCTCP Chứng khoán An Bình14.600■ 0,00%1,5138Rất mạnh29062,1Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
SPVCTCP Thủy Đặc Sản32.600■ 0,00%1,6132Rất mạnh29951,2Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà9.990▲ +5,83%5,2131Rất mạnh29162,2Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
SVNCTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam3.700▲ +2,78%1,6128Rất mạnh29552,1Đạt Trend Template · Thanh khoản < 10 tỉ
MSBNgân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam14.050▼ −1,06%108,4126Rất mạnh28963,4Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần
DHCCTCP Đông Hải Bến Tre39.000▼ −0,13%16,5126Rất mạnh28863,0Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần
CDCCTCP Chương Dương20.500▼ −0,97%3,6126Rất mạnh28454,9Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
DXPCTCP Cảng Đoạn Xá14.000▲ +4,48%2,7126Rất mạnh28159,0Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội8.000▼ −6,98%1,2114Rất mạnh29656,7Đạt Trend Template · Thanh khoản < 10 tỉ
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept77.600▼ −1,15%57,9112Rất mạnh27652,6Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần
TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long54.500▲ +0,55%11,7105Rất mạnh28361,6Gần đỉnh 52 tuần
PVTTổng CTCP Vận tải Dầu khí23.500▼ −1,05%185,5102Rất mạnh28958,3Đạt Trend Template
VBBNgân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín14.000▼ −1,06%1,599Rất mạnh29074,8Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ
SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba13.950▼ −1,06%3,797Rất mạnh29153,0Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP64.400▼ −0,77%1,194Rất mạnh38556,6Đạt Trend Template · Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
VGRCTCP Cảng Xanh VIP143.100▼ −3,05%6,593Rất mạnh29856,9Thanh khoản < 10 tỉ
HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh28.450▲ +1,61%311,791Rất mạnh38265,0Gần đỉnh 52 tuần
APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings6.980▲ +0,29%3,891Rất mạnh28661,0Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ74.900▼ −0,53%1,191Rất mạnh28257,0Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
HTNCTCP Hưng Thịnh Incons7.330▼ −2,40%2,790Rất mạnh29273,2Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ
VICTập đoàn Vingroup - CTCP224.000▲ +1,82%941,683Rất mạnh29743,1Gần đỉnh 52 tuần
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam30.450▼ −2,87%420,879Mạnh29355,6
NVBNgân hàng TMCP Quốc Dân15.000▲ +9,49%14,978Mạnh38270,3Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
CARCTCP Tập đoàn Giáo dục Trí Việt22.500▲ +9,76%2,477Mạnh38869,9Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
HIICTCP An Tiến Industries8.850▼ −6,94%8,573Mạnh29738,7Thanh khoản < 10 tỉ
VPICTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú58.800▲ +0,68%114,771Mạnh28044,8Gần đỉnh 52 tuần
TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng11.900▼ −0,83%1,771Mạnh28850,7Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
BVHTập đoàn Bảo Việt75.800▲ +1,74%66,364Mạnh38472,3Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
NABNgân hàng TMCP Nam Á12.500▲ +1,21%19,663Mạnh37165,7Gần đỉnh 52 tuần
SSBNgân hàng TMCP Đông Nam Á17.050▼ −3,94%75,761Mạnh27839,9
VTOCTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco11.250▲ +1,35%3,459Mạnh37562,3Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
PGCTổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP14.750▼ −2,64%1,359Mạnh38658,7Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
BFCCTCP Phân bón Bình Điền54.600▲ +1,30%8,854Mạnh38375,6Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ
PATCTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam78.500▲ +0,64%1,454Mạnh37983,5Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ
SEATổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP58.500▼ −0,34%1,153Mạnh29444,6Thanh khoản < 10 tỉ
VNZCTCP Tập đoàn VNG530.200▲ +0,04%1,153Mạnh29438,7Thanh khoản < 10 tỉ
DHACTCP Hóa An55.000▲ +4,56%1,149Tích cực38360,1Thanh khoản < 10 tỉ
VHMCTCP Vinhomes67.900▼ −0,73%714,447Tích cực28642,1Gần đỉnh 52 tuần
VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP37.500▼ −0,27%12,546Tích cực37872,0Gần đỉnh 52 tuần · Quá mua (RSI > 70)
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng22.900▼ −1,72%495,045Tích cực37260,1Gần đỉnh 52 tuần
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT142.900▼ −2,52%81,245Tích cực38056,7Gần đỉnh 52 tuần
NTPCTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong51.300▼ −1,54%11,745Tích cực37445,6Gần đỉnh 52 tuần
TVSCTCP chứng khoán Thiên Việt14.300▼ −2,39%3,245Tích cực37447,9Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
LSGCTCP Bất động sản Sài Gòn Vi Na35.200▼ −1,12%1,145Tích cực37847,7Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc68.400▼ −2,70%229,544Tích cực17727,7Gần đỉnh 52 tuần · Quá bán (RSI < 30)
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP110.100▲ +2,04%5,743Tích cực37652,1Thanh khoản < 10 tỉ
CLICTCP Tập đoàn CNCTech25.200▼ −0,40%2,543Tích cực—7759,6Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
MSTCTCP Đầu tư MST9.000▼ −1,10%11,042Tích cực28729,3Gần đỉnh 52 tuần · Quá bán (RSI < 30)
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam30.800▼ −1,28%46,539Tích cực37530,6Gần đỉnh 52 tuần
SBTCTCP Thành Thành Công - Biên Hòa22.300▼ −1,33%27,239Tích cực37440,9Gần đỉnh 52 tuần
VVSCTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam81.800▼ −1,09%9,939Tích cực29841,3Thanh khoản < 10 tỉ
CTFCTCP City Auto18.350▲ +0,82%5,439Tích cực16626,9Gần đỉnh 52 tuần · Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam33.500▼ −1,47%129,935Tích cực37955,8
DGWCTCP Thế giới số45.600▲ +0,88%92,635Tích cực37957,9
DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long46.500■ 0,00%74,235Tích cực38764,7
AASCTCP chứng khoán SmartInvest9.700▼ −2,02%16,135Tích cực37266,1
MZGCTCP MiZa11.950▲ +1,27%6,332Tích cực25847,3Thanh khoản < 10 tỉ
PPTCTCP Petro Times15.200■ 0,00%3,132Tích cực16948,9Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
PHRCTCP Cao su Phước Hòa33.200▼ −1,92%17,130Tích cực16656,0Gần đỉnh 52 tuần
TDPCTCP Thuận Đức27.450▲ +0,18%8,229Tích cực37043,1Thanh khoản < 10 tỉ
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh23.500▼ −0,21%82,625Tích cực17334,7Gần đỉnh 52 tuần
HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai14.800▲ +0,34%27,724Trung tính45574,1Quá mua (RSI > 70)
KDCCTCP Tập đoàn KIDO50.800■ 0,00%4,724Trung tính36836,0Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương40.800▼ −0,37%1,924Trung tính14939,3Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
NTCCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên133.400▲ +0,08%1,224Trung tính45177,8Quá mua (RSI > 70) · Thanh khoản < 10 tỉ
VJCCTCP Hàng không VIETJET129.400▼ −0,15%140,023Trung tính17650,0
IDCTổng công ty IDICO - CTCP33.700▲ +0,30%42,423Trung tính44662,3
MCHCTCP Hàng tiêu dùng MASAN139.200▲ +0,22%82,021Trung tính38044,2
VNBCTCP Sách Việt Nam15.800▼ −3,66%2,721Trung tính37347,7Thanh khoản < 10 tỉ
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP32.750■ 0,00%84,120Trung tính47556,1
HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An51.200▼ −0,58%52,020Trung tính36361,9
VGCTổng Công ty Viglacera - CTCP43.850▼ −1,46%21,420Trung tính36363,5
SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCG64.300▼ −0,46%1,720Trung tính16844,6Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
VGTTập đoàn Dệt may Việt Nam11.300■ 0,00%3,119Trung tính46256,1Thanh khoản < 10 tỉ
PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex7.260▼ −6,92%2,119Trung tính17034,8Thanh khoản < 10 tỉ
EVSCTCP Chứng khoán EVS5.300▲ +8,16%1,218Trung tính35052,2Thanh khoản < 10 tỉ
NAFCTCP Nafoods Group48.000▲ +0,10%14,717Trung tính18544,0Gần đỉnh 52 tuần
ANVCTCP Nam Việt17.000▲ +6,92%8,217Trung tính42158,5Thanh khoản < 10 tỉ
VPLCTCP Vinpearl78.900▲ +0,51%91,416Trung tính15445,9
LHGCTCP Long Hậu26.400▼ −0,19%1,316Trung tính36045,7Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí18.000▼ −1,91%112,315Trung tính17141,3
DMXCTCP Đầu tư Điện Máy Xanh77.000▼ −0,13%28,314Trung tính——58,1
AAACTCP Nhựa An Phát Xanh7.050▼ −1,54%17,014Trung tính36142,3
HNMCTCP Sữa Hà Nội7.800▼ −4,88%2,314Trung tính15140,6Thanh khoản < 10 tỉ
FITCTCP Tập đoàn F.I.T3.000▲ +2,04%1,113Trung tính41751,3Thanh khoản < 10 tỉ
ACBNgân hàng TMCP Á Châu21.100■ 0,00%153,910Trung tính16136,5Gần đỉnh 52 tuần
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP21.850▼ −2,46%80,810Trung tính14940,8
VTZCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành20.300▲ +0,50%22,810Trung tính36949,9Gần đỉnh 52 tuần
OCBNgân hàng TMCP Phương Đông10.100▼ −0,98%16,410Trung tính15337,9Gần đỉnh 52 tuần
TCOCTCP Janus Group10.550▼ −1,40%4,510Trung tính14743,6Thanh khoản < 10 tỉ
AANCTCP Lương thực A An15.250▼ −3,17%4,110Trung tính—5733,0Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
SHICTCP Quốc tế Sơn Hà14.000■ 0,00%3,510Trung tính16341,5Thanh khoản < 10 tỉ
TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP9.000▼ −1,10%3,310Trung tính16550,2Thanh khoản < 10 tỉ
TLDCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long8.070▼ −0,12%1,810Trung tính16230,3Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
CQNCTCP Cảng Quảng Ninh29.600■ 0,00%1,410Trung tính16041,9Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
TTACTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành10.800■ 0,00%1,310Trung tính15034,6Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
VSFTổng Công ty Lương Thực Miền Nam - CTCP25.400▼ −1,17%1,110Trung tính15941,1Thanh khoản < 10 tỉ
NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va10.450▲ +0,48%228,09Trung tính13326,1Quá bán (RSI < 30)
PCBNgân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam8.400▼ −2,33%2,79Trung tính38747,3Thanh khoản < 10 tỉ
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam32.250▼ −2,27%493,56Trung tính35949,5
GASTổng Công ty khí Việt Nam - CTCP78.800▼ −3,90%134,36Trung tính48142,7
ORSCTCP Chứng khoán Tiên Phong13.350▼ −1,11%28,16Trung tính15947,4
HIDCTCP Halcom Việt Nam4.200▲ +4,48%5,86Trung tính47245,5Thanh khoản < 10 tỉ
PCHCTCP Picomat Holding18.100▼ −1,09%1,96Trung tính16745,5Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
GEECTCP Điện lực Gelex68.500▼ −4,20%115,05Trung tính43650,8
REECTCP Cơ điện lạnh47.400▼ −1,04%18,95Trung tính44357,4
DPRCTCP Cao su Đồng Phú38.150▼ −0,78%14,95Trung tính46253,3
YEGCTCP Tập đoàn Yeah17.570▼ −1,69%6,25Trung tính42252,0Thanh khoản < 10 tỉ
KAICTCP Chứng khoán KAFI11.600▼ −1,69%2,55Trung tính——9,2Quá bán (RSI < 30)
MIGTổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội16.150▼ −0,31%1,55Trung tính45655,2Thanh khoản < 10 tỉ
KLBNgân hàng TMCP Kiên Long11.650▼ −0,85%4,64Trung tính36039,0Thanh khoản < 10 tỉ
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG16.600▲ +1,22%4,63Trung tính44250,8Thanh khoản < 10 tỉ
MSHCTCP May Sông Hồng30.250▲ +1,17%2,33Trung tính44751,7Thanh khoản < 10 tỉ
BMPCTCP Nhựa Bình Minh141.000▼ −1,47%9,91Trung tính17140,8Thanh khoản < 10 tỉ
OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP13.300▼ −0,75%42,00Trung tính47042,8
SABTổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn42.450▼ −1,96%20,00Trung tính16434,4
GLCCTCP Vàng Lào Cai3.600▼ −40,00%11,90Trung tính———
KSFCTCP Tập đoàn Sunshine75.900▲ +0,26%9,80Trung tính15237,5Thanh khoản < 10 tỉ
DTRCTCP Đông Tây Land11.000▲ +0,92%2,80Trung tính———
VHCCTCP Vĩnh Hoàn50.700▲ +1,60%15,8-1Trung tính44049,8
VOSCTCP Vận tải Biển Việt Nam11.100▼ −4,31%12,3-1Trung tính45250,2
GILCTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh7.960▲ +0,25%1,3-3Trung tính4349,2Thanh khoản < 10 tỉ
MRFCTCP Merufa23.000▼ −11,54%1,2-4Trung tính16846,6Thanh khoản < 10 tỉ
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động73.200▲ +0,83%177,2-5Trung tính45352,8
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam40.200▼ −4,29%96,8-5Trung tính14324,8Quá bán (RSI < 30)
VTPTổng CTCP Bưu chính Viettel51.900▼ −2,44%35,9-5Trung tính44451,9
LPSCTCP Chứng khoán LPBank17.700▼ −6,84%29,5-5Trung tính——16,2Quá bán (RSI < 30)
VIWTổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - CTCP19.900▼ −4,78%1,8-5Trung tính16417,0Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
HPACTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát25.900▼ −0,58%1,7-5Trung tính—2528,8Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
CKACTCP Cơ Khí An Giang49.000▲ +0,41%1,1-5Trung tính16729,5Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
MSNCTCP Tập đoàn MaSan70.700▼ −0,28%316,6-7Trung tính45258,7
PVICTCP PVI65.700▼ −0,90%1,3-7Trung tính46552,0Thanh khoản < 10 tỉ
POMCTCP Thép POMINA3.100▼ −8,82%12,0-8Trung tính49040,8
PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam35.800▼ −2,32%191,9-9Trung tính46448,0
BMITổng CTCP Bảo Minh13.650▼ −0,73%1,1-9Trung tính44148,5Thanh khoản < 10 tỉ
DBDCTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định46.750■ 0,00%1,1-9Trung tính44646,2Gần đỉnh 52 tuần · Thanh khoản < 10 tỉ
VCKCTCP Chứng khoán VPS27.400▼ −1,62%59,7-10Trung tính13433,5
EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực11.450▼ −0,43%17,1-10Trung tính14037,7
HNGCTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai6.100▼ −1,61%5,4-10Trung tính15635,7Thanh khoản < 10 tỉ
TNICTCP Tập đoàn Thành Nam4.650▲ +3,10%2,1-10Trung tính15830,9Thanh khoản < 10 tỉ
AAVCTCP AAV Group5.900▼ −1,67%1,2-10Trung tính15044,2Thanh khoản < 10 tỉ
DSHCTCP Đông Sơn Holdings11.700▲ +0,86%1,0-10Trung tính14337,1Thanh khoản < 10 tỉ
ACVTổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP39.200■ 0,00%11,0-11Trung tính43538,7
HPXCTCP Đầu tư Hải Phát4.010▲ +0,25%3,0-11Trung tính43941,8Thanh khoản < 10 tỉ
GELCTCP Hạ tầng Gelex27.900▼ −0,89%50,7-14Trung tính—3945,1
VNMCTCP Sữa Việt Nam57.300▼ −2,22%143,3-15Yếu46733,2
PANCTCP Tập đoàn PAN18.700▲ +1,08%8,8-15Yếu43246,7Thanh khoản < 10 tỉ
TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco23.000▲ +0,88%5,8-15Yếu42948,9Thanh khoản < 10 tỉ
LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng45.900■ 0,00%1,1-15Yếu45746,4Thanh khoản < 10 tỉ
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang35.500▲ +0,28%28,2-19Yếu42745,9
NNCCTCP Đá Núi Nhỏ38.650▼ −0,39%1,0-19Yếu43648,1Thanh khoản < 10 tỉ
QTPCTCP Nhiệt điện Quảng Ninh10.800■ 0,00%1,1-20Yếu44527,5Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát20.050■ 0,00%373,1-21Yếu43733,5
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam15.400▲ +2,67%17,6-21Yếu42737,1
SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín3.980▲ +2,05%4,3-21Yếu4832,6Thanh khoản < 10 tỉ
PACCTCP Pin Ắc quy miền Nam14.100▲ +1,44%1,6-21Yếu41340,4Thanh khoản < 10 tỉ
BWSCTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu28.500■ 0,00%1,2-21Yếu44435,6Thanh khoản < 10 tỉ
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau32.750▼ −2,82%112,8-23Yếu44547,3
GEXCTCP Tập đoàn GELEX22.900▼ −3,58%198,1-24Yếu12838,9
SSICTCP Chứng khoán SSI19.700▼ −2,23%423,3-25Yếu43837,4
FPTCTCP FPT62.100▼ −0,96%374,5-25Yếu44136,4
VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam57.100▼ −0,87%262,5-25Yếu45438,0
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam29.750▼ −1,00%230,9-25Yếu44239,8
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội19.100▼ −2,30%227,6-25Yếu44834,0
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam34.800▼ −1,83%132,7-25Yếu44836,4
VGITổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel80.400▼ −0,25%19,7-25Yếu46646,5
CTRTổng CTCP Công trình Viettel71.200▼ −0,42%15,3-25Yếu45438,2
DSECTCP Chứng khoán DNSE21.750■ 0,00%10,5-25Yếu44839,1
PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí - CTCP12.100▼ −1,63%10,5-25Yếu44746,0
KHGCTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land4.590▼ −0,65%7,7-25Yếu43641,2Thanh khoản < 10 tỉ
VFSCTCP Chứng khoán Nhất Việt9.800▼ −1,01%5,6-25Yếu42939,3Thanh khoản < 10 tỉ
BIGCTCP Tập đoàn Đầu tư BIG4.600■ 0,00%2,8-25Yếu45543,9Thanh khoản < 10 tỉ
AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang9.730▼ −0,51%1,4-25Yếu45832,7Thanh khoản < 10 tỉ
CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ6.200▼ −2,21%1,1-25Yếu42837,3Thanh khoản < 10 tỉ
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.700▼ −1,55%74,2-29Yếu45545,5
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECT13.300▼ −2,92%146,3-30Yếu42225,0Quá bán (RSI < 30)
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh11.750▼ −4,08%92,9-30Yếu4626,0Quá bán (RSI < 30)
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ thương27.900▼ −2,11%69,5-30Yếu42920,4Quá bán (RSI < 30)
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền15.100▼ −0,33%66,4-30Yếu4427,7Quá bán (RSI < 30)
CEOCTCP Tập đoàn C.E.O10.500▼ −2,78%55,8-30Yếu4728,3Quá bán (RSI < 30)
MBSCTCP Chứng khoán MB15.300▼ −1,92%44,8-30Yếu42627,4Quá bán (RSI < 30)
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP25.200▼ −0,79%31,0-30Yếu43116,5Quá bán (RSI < 30)
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam13.300▼ −2,56%26,2-30Yếu41015,4Quá bán (RSI < 30)
CTSCTCP Chứng khoán Vietinbank19.900▼ −1,49%23,7-30Yếu42429,9Quá bán (RSI < 30)
HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả8.830▼ −1,34%19,3-30Yếu42120,7Quá bán (RSI < 30)
HUTCTCP Tasco12.300▼ −1,60%17,2-30Yếu42427,0Quá bán (RSI < 30)
NKGCTCP Thép Nam Kim9.200▼ −2,65%15,7-30Yếu41618,4Quá bán (RSI < 30)
FTSCTCP Chứng khoán FPT18.500▼ −2,12%12,6-30Yếu41325,7Quá bán (RSI < 30)
TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công15.300▼ −0,97%12,5-30Yếu41419,2Quá bán (RSI < 30)
HDCCTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu10.350▼ −2,36%11,1-30Yếu4327,2Quá bán (RSI < 30)
HHSCTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy9.100▼ −0,87%9,3-30Yếu41527,3Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh4.880▼ −3,75%8,5-30Yếu4628,4Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
NTLCTCP Phát triển đô thị Từ Liêm11.400■ 0,00%7,8-30Yếu41828,4Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
FCNCTCP FECON10.300▼ −2,83%7,3-30Yếu42624,9Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
BSICTCP Chứng khoán BIDV24.650▼ −3,71%7,0-30Yếu41325,2Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt9.780▼ −0,71%5,7-30Yếu4725,0Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
DDVCTCP DAP - VINACHEM15.800▼ −1,25%5,6-30Yếu4823,5Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
HQCCTCP Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân1.860■ 0,00%4,9-30Yếu41225,0Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
LCGCTCP Lizen6.310▼ −2,17%4,6-30Yếu41421,0Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
KOSCTCP Kosy14.700▼ −6,96%4,2-30Yếu411,9Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC21.100▼ −0,47%3,1-30Yếu41726,1Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia9.000■ 0,00%3,0-30Yếu42018,9Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
AGRCTCP Chứng khoán Agribank11.650▼ −2,10%2,6-30Yếu42423,8Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
APSCTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương5.200▼ −1,89%2,6-30Yếu41827,5Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
TCDCTCP Tập đoàn Xây dựng TRACODI800▼ −11,11%2,5-30Yếu4113,9Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
HBCCTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình3.300▼ −2,94%1,9-30Yếu4428,6Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
BNACTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc1.800▼ −10,00%1,6-30Yếu4014,8Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
EVGCTCP Tập đoàn Everland3.810▼ −2,06%1,6-30Yếu4526,4Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
CRCCTCP Create Capital Việt Nam5.000▼ −1,96%1,2-30Yếu4815,6Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
DTDCTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt10.000■ 0,00%1,1-30Yếu41115,9Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
IDJCTCP Đầu tư IDJ Việt Nam2.800▼ −3,45%1,1-30Yếu4510,2Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
TNHCTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH5.820▼ −0,68%1,1-30Yếu457,0Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC10.350▲ +0,49%2,3-33Yếu45642,3Thanh khoản < 10 tỉ
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội11.150▼ −1,76%440,9-35Yếu42532,8
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap18.650▼ −4,36%181,4-35Yếu41531,9
VRECTCP Vincom Retail23.600▼ −2,28%116,2-35Yếu43935,4
TPBNgân Hàng TMCP Tiên Phong11.900▼ −1,55%110,8-35Yếu43842,6
SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội13.000▼ −2,26%102,1-35Yếu41230,2
VSCCTCP Container Việt Nam12.700▼ −3,42%101,4-35Yếu4236,3
DXGCTCP Bluemarq Group9.990▼ −2,06%96,8-35Yếu41931,0
EIBNgân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam16.500▼ −0,60%70,8-35Yếu42042,7
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam13.350▼ −0,37%57,2-35Yếu44046,8
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy10.900▼ −3,54%48,9-35Yếu41938,0
PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt11.200▼ −0,44%44,7-35Yếu41030,4
NLGCTCP Đầu tư Nam Long21.900▲ +0,23%43,0-35Yếu42333,9
DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng9.250▼ −3,14%34,2-35Yếu41132,0
BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP38.700▼ −2,03%22,0-35Yếu41639,5
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen9.980▼ −0,20%20,7-35Yếu43535,9
BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt25.500▼ −3,04%19,9-35Yếu43735,7
HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP20.550▼ −0,96%16,6-35Yếu43240,5
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS57.800▼ −2,53%14,3-35Yếu43139,0
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô15.050▼ −1,31%13,7-35Yếu4731,4
BVBNgân hàng TMCP Bản Việt10.400▼ −0,95%11,5-35Yếu43333,7
IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật6.560▼ −1,50%7,2-35Yếu4931,8Thanh khoản < 10 tỉ
SZCCTCP Sonadezi Châu Đức16.800▼ −2,04%5,4-35Yếu41132,2Thanh khoản < 10 tỉ
VABNgân hàng TMCP Việt Á9.000■ 0,00%4,2-35Yếu44542,5Thanh khoản < 10 tỉ
CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam20.050▲ +0,50%4,0-35Yếu42535,1Thanh khoản < 10 tỉ
CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO15.300▼ −1,29%3,4-35Yếu42731,3Thanh khoản < 10 tỉ
TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long5.600■ 0,00%3,4-35Yếu43037,2Thanh khoản < 10 tỉ
PTBCTCP Phú Tài29.400▲ +1,03%3,3-35Yếu43544,2Thanh khoản < 10 tỉ
MMLCTCP Masan MeatLife26.200▲ +0,38%2,8-35Yếu43240,5Thanh khoản < 10 tỉ
NRCCTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia4.600▼ −2,13%2,8-35Yếu42042,8Thanh khoản < 10 tỉ
TOSCTCP Dịch vụ biển Tân Cảng79.800▼ −1,97%2,6-35Yếu44434,7Thanh khoản < 10 tỉ
PVBCTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam20.900▼ −0,48%2,5-35Yếu43038,3Thanh khoản < 10 tỉ
PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP18.400▼ −1,60%1,9-35Yếu43138,8Thanh khoản < 10 tỉ
BGECTCP BCG Energy2.900■ 0,00%1,8-35Yếu4237,0Thanh khoản < 10 tỉ
LDGCTCP Đầu tư LDG2.450▼ −0,81%1,8-35Yếu41239,8Thanh khoản < 10 tỉ
TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành1.440▼ −4,00%1,6-35Yếu4335,6Thanh khoản < 10 tỉ
DRCCTCP Cao Su Đà Nẵng9.740▼ −1,62%1,4-35Yếu42334,8Thanh khoản < 10 tỉ
SBSCTCP Chứng khoán SBS4.000▼ −2,44%1,3-35Yếu41936,2Thanh khoản < 10 tỉ
VTDCTCP Vietourist Holdings4.200▲ +2,44%1,1-35Yếu42341,4Thanh khoản < 10 tỉ
SIPCTCP Đầu tư Sài Gòn VRG48.600▼ −1,32%3,5-39Yếu45142,3Thanh khoản < 10 tỉ
SCSCTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn43.400▼ −0,91%3,4-39Yếu44140,9Thanh khoản < 10 tỉ
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận23.050▼ −6,87%214,4-42Rất yếu4115,3Quá bán (RSI < 30)
ELCCTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM12.250▼ −2,00%5,6-42Rất yếu41729,4Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
VGSCTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE14.000▼ −2,10%2,0-42Rất yếu4415,1Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương25.900▼ −2,63%8,1-44Rất yếu4929,1Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
VPXCTCP Chứng khoán VPBank24.200▼ −4,91%23,6-47Rất yếu43743,3
GEGCTCP Điện Gia Lai11.800▼ −0,84%1,7-48Rất yếu43322,5Quá bán (RSI < 30) · Thanh khoản < 10 tỉ
KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương12.650▼ −1,56%5,2-49Rất yếu42836,6Thanh khoản < 10 tỉ
FOXCTCP Viễn thông FPT59.900▼ −0,50%3,7-49Rất yếu43435,6Thanh khoản < 10 tỉ
PVXTổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam1.400■ 0,00%1,6-49Rất yếu41537,0Thanh khoản < 10 tỉ
DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long7.000▼ −2,78%1,2-49Rất yếu42140,6Thanh khoản < 10 tỉ
VIXCTCP Chứng khoán VIX11.800▼ −2,88%420,5-53Rất yếu4932,6
LASCTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao10.900▼ −4,39%3,4-67Rất yếu41632,9Thanh khoản < 10 tỉ

Xếp sẵn theo điểm. Bấm tiêu đề cột để xếp lại; bấm điểm để xem phân tích kỹ thuật đầy đủ của mã đó. Giá tính bằng đồng.

Điểm từng mã cộng từ đâu

QNS — 159 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 88 (quá mua) −5
  • Volume x2.2 TB20 (tăng) +14
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 84 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử QNS

MSR — 157 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 82 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+35%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 98 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử MSR

PVP — 157 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 73 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+31%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 95 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử PVP

DRI — 157 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 76 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 92 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử DRI

HHP — 157 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 72 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+15%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 95 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử HHP

HDA — 157 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 81 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+32%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 94 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử HDA

PET — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 64 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+36%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
  • RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 96 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử PET

ABB — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 56 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
  • RS rank 93 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 93 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử ABB

PHP — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 59 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+27%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-4%) +10
  • RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 91 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử PHP

TRC — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 68 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
  • RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 92 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử TRC

SCL — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 65 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-0%) +10
  • RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 96 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử SCL

ASP — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 69 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+19%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
  • RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 99 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử ASP

ABW — 138 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 62 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-1%) +10
  • RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 90 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử ABW

SPV — 132 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 51 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+82%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
  • RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 99 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử SPV

HSL — 131 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 62 (động lượng khỏe) +8
  • MACD cắt lên signal +14
  • Volume x5.2 TB20 (tăng) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+30%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-15%) +10
  • RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 91 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử HSL

SVN — 128 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+17%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 95 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử SVN

MSB — 126 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 63 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-1%) +10
  • RS rank 89 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử MSB

DHC — 126 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 63 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
  • RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử DHC

CDC — 126 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 55 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10
  • RS rank 84 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử CDC

DXP — 126 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 59 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x2.7 TB20 (tăng) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
  • RS rank 81 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử DXP

SHN — 114 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 57 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+32%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 96 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử SHN

GMD — 112 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 53 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-5%) +10
  • RS rank 76 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử GMD

TLG — 105 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 62 (động lượng khỏe) +8
  • MACD cắt lên signal +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-5%) +10
  • RS rank 83 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử TLG

PVT — 102 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 58 (động lượng khỏe) +8
  • MACD cắt xuống signal −14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+20%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 89 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PVT

VBB — 99 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 75 (quá mua) −5
  • Volume x7.3 TB20 (giảm) −12
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
  • RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 90 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử VBB

SBG — 97 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 53 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+25%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
  • RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 91 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử SBG

MVN — 94 điểm, Rất mạnh
  • ✓ Đạt Trend Template (Minervini) +35
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 57 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+17%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
  • RS rank 85 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử MVN

VGR — 93 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 57 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+46%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 98 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử VGR

HDB — 91 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 65 (động lượng khỏe) +8
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-4%) +10
  • RS rank 82 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử HDB

APH — 91 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 61 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+19%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10
  • RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử APH

DVP — 91 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 57 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
  • RS rank 82 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử DVP

HTN — 90 điểm, Rất mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 73 (quá mua) −5
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+23%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-2%) +10
  • RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 92 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử HTN

VIC — 83 điểm, Rất mạnh
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10
  • RS rank 97 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 97 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử VIC

BSR — 79 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 56 (động lượng khỏe) +8
  • MACD cắt xuống signal −14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+18%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 93 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 93 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử BSR

NVB — 78 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 70 (quá mua) −5
  • Volume x3.8 TB20 (tăng) +14
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+29%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10
  • RS rank 82 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử NVB

CAR — 77 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 70 (động lượng khỏe) +8
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+70%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (+0%) +10
  • RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử CAR

HII — 73 điểm, Mạnh
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+65%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 97 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 97 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử HII

VPI — 71 điểm, Mạnh
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+12%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10
  • RS rank 80 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VPI

TPC — 71 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 51 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+45%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
  • RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử TPC

BVH — 64 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 72 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+23%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
  • RS rank 84 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử BVH

NAB — 63 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 66 (động lượng khỏe) +8
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10
  • RS rank 71 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử NAB

SSB — 61 điểm, Mạnh
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 78 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử SSB

VTO — 59 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 62 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x2.1 TB20 (tăng) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+12%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10
  • RS rank 75 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VTO

PGC — 59 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 59 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-10%) +10
  • RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PGC

BFC — 54 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 76 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+17%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 83 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử BFC

PAT — 54 điểm, Mạnh
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 84 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+27%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 79 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PAT

SEA — 53 điểm, Mạnh
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Yếu hơn VNINDEX 21p (-18%) −10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 94 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử SEA

VNZ — 53 điểm, Mạnh
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 94 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử VNZ

DHA — 49 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 60 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 83 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử DHA

VHM — 47 điểm, Tích cực
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
  • RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VHM

VEA — 46 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 72 (quá mua) −5
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+9%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10
  • RS rank 78 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VEA

VPB — 45 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 60 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+12%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10
  • RS rank 72 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VPB

FRT — 45 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 57 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+24%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-15%) +10
  • RS rank 80 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử FRT

NTP — 45 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-15%) +10
  • RS rank 74 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử NTP

TVS — 45 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+9%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10
  • RS rank 74 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử TVS

LSG — 45 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA50 +6
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
  • RS rank 78 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử LSG

STB — 44 điểm, Tích cực
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 28 (quá bán) +5
  • Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10
  • RS rank 77 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử STB

KSV — 43 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x2.3 TB20 (tăng) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+16%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 76 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử KSV

CLI — 43 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 60 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x4.2 TB20 (giảm) −12
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
  • RS rank 77 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử CLI

MST — 42 điểm, Tích cực
  • RSI 29 (quá bán) +5
  • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10
  • RS rank 87 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử MST

BAF — 39 điểm, Tích cực
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10
  • RS rank 75 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử BAF

SBT — 39 điểm, Tích cực
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+14%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-12%) +10
  • RS rank 74 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử SBT

VVS — 39 điểm, Tích cực
  • Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
  • Stage 2 (đang tăng) +22
  • RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) +15
  • RS rank 98 (top đầu thị trường) +12

Giá lịch sử VVS

CTF — 39 điểm, Tích cực
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • RSI 27 (quá bán) +5
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+13%) +10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10

Giá lịch sử CTF

PVS — 35 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 56 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 79 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PVS

DGW — 35 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 58 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+16%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 79 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử DGW

DCL — 35 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 65 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 87 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử DCL

AAS — 35 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 66 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+25%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 72 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử AAS

MZG — 32 điểm, Tích cực
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+8%) +10
  • Stage 2 (đang tăng) +22

Giá lịch sử MZG

PPT — 32 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-4%) +10

Giá lịch sử PPT

PHR — 30 điểm, Tích cực
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 56 (động lượng khỏe) +8
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10

Giá lịch sử PHR

TDP — 29 điểm, Tích cực
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+12%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 70 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử TDP

HCM — 25 điểm, Tích cực
  • Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10
  • RS rank 73 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử HCM

HAG — 24 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 74 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử HAG

KDC — 24 điểm, Trung tính
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-5%) +10

Giá lịch sử KDC

BWE — 24 điểm, Trung tính
  • MACD cắt lên signal +14
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10

Giá lịch sử BWE

NTC — 24 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 78 (quá mua) −5
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Vượt đỉnh 50 phiên +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+9%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử NTC

VJC — 23 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • MACD cắt xuống signal −14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
  • RS rank 76 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VJC

IDC — 23 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 62 (động lượng khỏe) +8
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử IDC

MCH — 21 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 80 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử MCH

VNB — 21 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+26%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 73 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử VNB

GVR — 20 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 56 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25
  • RS rank 75 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử GVR

HAH — 20 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 62 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10

Giá lịch sử HAH

VGC — 20 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 64 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+15%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10

Giá lịch sử VGC

SCG — 20 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10

Giá lịch sử SCG

VGT — 19 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 56 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử VGT

PIT — 19 điểm, Trung tính
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
  • RS rank 70 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PIT

EVS — 18 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
  • MACD cắt lên signal +14
  • Stage 3 (phân phối) −10

Giá lịch sử EVS

NAF — 17 điểm, Trung tính
  • MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-10%) +10
  • RS rank 85 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử NAF

ANV — 17 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 58 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x5.6 TB20 (tăng) +14
  • Vượt đỉnh 20 phiên +18
  • Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử ANV

VPL — 16 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+8%) +10

Giá lịch sử VPL

LHG — 16 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10

Giá lịch sử LHG

PVD — 15 điểm, Trung tính
  • RS rank 71 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PVD

DMX — 14 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • RSI 58 (động lượng khỏe) +8

Giá lịch sử DMX

AAA — 14 điểm, Trung tính
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10

Giá lịch sử AAA

HNM — 14 điểm, Trung tính
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14

Giá lịch sử HNM

FIT — 13 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • RSI 51 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x4.5 TB20 (tăng) +14
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+5%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử FIT

ACB — 10 điểm, Trung tính
  • Gần đỉnh 52 tuần (-11%) +10

Giá lịch sử ACB

DPM — 10 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10

Giá lịch sử DPM

VTZ — 10 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-3%) +10

Giá lịch sử VTZ

OCB — 10 điểm, Trung tính
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10

Giá lịch sử OCB

TCO — 10 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10

Giá lịch sử TCO

AAN — 10 điểm, Trung tính
  • Gần đỉnh 52 tuần (-9%) +10

Giá lịch sử AAN

SHI — 10 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+5%) +10

Giá lịch sử SHI

TVN — 10 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 50 (động lượng khỏe) +8
  • Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10

Giá lịch sử TVN

TLD — 10 điểm, Trung tính
  • Gần đỉnh 52 tuần (-6%) +10

Giá lịch sử TLD

CQN — 10 điểm, Trung tính
  • Gần đỉnh 52 tuần (-7%) +10

Giá lịch sử CQN

TTA — 10 điểm, Trung tính
  • Gần đỉnh 52 tuần (-13%) +10

Giá lịch sử TTA

VSF — 10 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+5%) +10

Giá lịch sử VSF

NVL — 9 điểm, Trung tính
  • RSI 26 (quá bán) +5
  • Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
  • Yếu hơn VNINDEX 21p (-15%) −10

Giá lịch sử NVL

PCB — 9 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Volume x2.6 TB20 (giảm) −12
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+42%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10
  • RS rank 87 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử PCB

TCB — 6 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+5%) +10
  • Stage 3 (phân phối) −10

Giá lịch sử TCB

GAS — 6 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+12%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25
  • RS rank 81 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử GAS

ORS — 6 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6

Giá lịch sử ORS

HID — 6 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA50 +6
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+30%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25
  • RS rank 72 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử HID

PCH — 6 điểm, Trung tính
  • MACD cắt xuống signal −14
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+13%) +10
  • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10

Giá lịch sử PCH

GEE — 5 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 51 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử GEE

REE — 5 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 57 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+10%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử REE

DPR — 5 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 53 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử DPR

YEG — 5 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử YEG

KAI — 5 điểm, Trung tính
  • RSI 9 (quá bán) +5

Giá lịch sử KAI

MIG — 5 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • Giá trên MA50 +6
  • RSI 55 (động lượng khỏe) +8
  • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+6%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử MIG

KLB — 4 điểm, Trung tính
  • MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) +14
  • Stage 3 (phân phối) −10

Giá lịch sử KLB

TNG — 3 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • RSI 51 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x3.3 TB20 (tăng) +14
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử TNG

MSH — 3 điểm, Trung tính
  • Giá trên MA20 +6
  • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
  • Volume x1.8 TB20 (tăng) +14
  • Stage 4 (đang giảm) −25

Giá lịch sử MSH

BMP — 1 điểm, Trung tính
  • MACD cắt xuống signal −14
  • RS rank 71 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử BMP

OIL — 0 điểm, Trung tính
  • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+9%) +10
  • Stage 4 (đang giảm) −25
  • RS rank 70 (mạnh hơn thị trường) +15

Giá lịch sử OIL

SAB — 0 điểm, Trung tính

    Giá lịch sử SAB

    GLC — 0 điểm, Trung tính

      Giá lịch sử GLC

      KSF — 0 điểm, Trung tính

        Giá lịch sử KSF

        DTR — 0 điểm, Trung tính

          Giá lịch sử DTR

          VHC — -1 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • MACD cắt lên signal +14
          • Volume x1.9 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-9%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VHC

          VOS — -1 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA50 +6
          • RSI 50 (động lượng khỏe) +8
          • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+12%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VOS

          GIL — -3 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • Giá trên MA50 +6
          • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử GIL

          MRF — -4 điểm, Trung tính
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+14%) +10

          Giá lịch sử MRF

          MWG — -5 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • Giá trên MA50 +6
          • RSI 53 (động lượng khỏe) +8
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử MWG

          LPB — -5 điểm, Trung tính
          • RSI 25 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10

          Giá lịch sử LPB

          VTP — -5 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • Giá trên MA50 +6
          • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VTP

          LPS — -5 điểm, Trung tính
          • RSI 16 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-23%) −10

          Giá lịch sử LPS

          VIW — -5 điểm, Trung tính
          • RSI 17 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10

          Giá lịch sử VIW

          HPA — -5 điểm, Trung tính
          • RSI 29 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-16%) −10

          Giá lịch sử HPA

          CKA — -5 điểm, Trung tính
          • RSI 30 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10

          Giá lịch sử CKA

          MSN — -7 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • Giá trên MA50 +6
          • RSI 59 (động lượng khỏe) +8
          • Volume x1.9 TB20 (giảm) −12
          • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử MSN

          PVI — -7 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • Giá trên MA50 +6
          • RSI 52 (động lượng khỏe) +8
          • Volume x1.8 TB20 (giảm) −12
          • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PVI

          POM — -8 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25
          • RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) +15
          • RS rank 90 (top đầu thị trường) +12

          Giá lịch sử POM

          PLX — -9 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA50 +6
          • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+7%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PLX

          BMI — -9 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA50 +6
          • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+6%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BMI

          DBD — -9 điểm, Trung tính
          • Giá trên MA20 +6
          • Stage 4 (đang giảm) −25
          • Gần đỉnh 52 tuần (-14%) +10

          Giá lịch sử DBD

          VCK — -10 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-11%) −10

          Giá lịch sử VCK

          EVF — -10 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-6%) −10

          Giá lịch sử EVF

          HNG — -10 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10

          Giá lịch sử HNG

          TNI — -10 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-8%) −10

          Giá lịch sử TNI

          AAV — -10 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-10%) −10

          Giá lịch sử AAV

          DSH — -10 điểm, Trung tính
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-13%) −10

          Giá lịch sử DSH

          ACV — -11 điểm, Trung tính
          • MACD cắt lên signal +14
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử ACV

          HPX — -11 điểm, Trung tính
          • Volume x2.4 TB20 (tăng) +14
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HPX

          GEL — -14 điểm, Trung tính
          • MACD cắt xuống signal −14

          Giá lịch sử GEL

          VNM — -15 điểm, Yếu
          • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+10%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VNM

          PAN — -15 điểm, Yếu
          • Giá trên MA20 +6
          • Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-12%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PAN

          TAL — -15 điểm, Yếu
          • Giá trên MA20 +6
          • Volume x2.5 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TAL

          LHC — -15 điểm, Yếu
          • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+5%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử LHC

          DGC — -19 điểm, Yếu
          • Giá trên MA50 +6
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DGC

          NNC — -19 điểm, Yếu
          • Giá trên MA20 +6
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử NNC

          QTP — -20 điểm, Yếu
          • RSI 28 (quá bán) +5
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử QTP

          HPG — -21 điểm, Yếu
          • Volume x2.0 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HPG

          DBC — -21 điểm, Yếu
          • Volume x2.5 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DBC

          SCR — -21 điểm, Yếu
          • Volume x1.9 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SCR

          PAC — -21 điểm, Yếu
          • Volume x3.3 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-18%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PAC

          BWS — -21 điểm, Yếu
          • Volume x1.8 TB20 (tăng) +14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BWS

          DCM — -23 điểm, Yếu
          • Giá trên MA50 +6
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Khỏe hơn VNINDEX 21p (+5%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DCM

          GEX — -24 điểm, Yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10

          Giá lịch sử GEX

          SSI — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SSI

          FPT — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử FPT

          VCB — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VCB

          CTG — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CTG

          MBB — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử MBB

          BID — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BID

          VGI — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VGI

          CTR — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CTR

          DSE — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DSE

          PVC — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PVC

          KHG — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử KHG

          VFS — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VFS

          BIG — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BIG

          AFX — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử AFX

          CRE — -25 điểm, Yếu
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CRE

          POW — -29 điểm, Yếu
          • Giá trên MA20 +6
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử POW

          VND — -30 điểm, Yếu
          • RSI 25 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VND

          CII — -30 điểm, Yếu
          • RSI 26 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CII

          TCX — -30 điểm, Yếu
          • RSI 20 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TCX

          KDH — -30 điểm, Yếu
          • RSI 28 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử KDH

          CEO — -30 điểm, Yếu
          • RSI 28 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-14%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CEO

          MBS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 27 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử MBS

          KBC — -30 điểm, Yếu
          • RSI 17 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử KBC

          VCG — -30 điểm, Yếu
          • RSI 15 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VCG

          CTS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 30 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CTS

          HHV — -30 điểm, Yếu
          • RSI 21 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HHV

          HUT — -30 điểm, Yếu
          • RSI 27 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-13%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HUT

          NKG — -30 điểm, Yếu
          • RSI 18 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử NKG

          FTS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 26 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử FTS

          TCM — -30 điểm, Yếu
          • RSI 19 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TCM

          HDC — -30 điểm, Yếu
          • RSI 27 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HDC

          HHS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 27 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HHS

          DXS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 28 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DXS

          NTL — -30 điểm, Yếu
          • RSI 28 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-18%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử NTL

          FCN — -30 điểm, Yếu
          • RSI 25 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử FCN

          BSI — -30 điểm, Yếu
          • RSI 25 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BSI

          VDS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 25 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VDS

          DDV — -30 điểm, Yếu
          • RSI 24 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DDV

          HQC — -30 điểm, Yếu
          • RSI 25 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HQC

          LCG — -30 điểm, Yếu
          • RSI 21 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử LCG

          KOS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 2 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-52%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử KOS

          CMG — -30 điểm, Yếu
          • RSI 26 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CMG

          AGG — -30 điểm, Yếu
          • RSI 19 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử AGG

          AGR — -30 điểm, Yếu
          • RSI 24 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử AGR

          APS — -30 điểm, Yếu
          • RSI 28 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử APS

          TCD — -30 điểm, Yếu
          • RSI 14 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-65%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TCD

          HBC — -30 điểm, Yếu
          • RSI 29 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HBC

          BNA — -30 điểm, Yếu
          • RSI 15 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-67%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BNA

          EVG — -30 điểm, Yếu
          • RSI 26 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử EVG

          CRC — -30 điểm, Yếu
          • RSI 16 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CRC

          DTD — -30 điểm, Yếu
          • RSI 16 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DTD

          IDJ — -30 điểm, Yếu
          • RSI 10 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-17%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử IDJ

          TNH — -30 điểm, Yếu
          • RSI 7 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-24%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TNH

          HVH — -33 điểm, Yếu
          • MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
          • Khỏe hơn VNINDEX 63p (+8%) +10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HVH

          SHB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-12%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SHB

          VCI — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VCI

          VRE — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VRE

          TPB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TPB

          SHS — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SHS

          VSC — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VSC

          DXG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DXG

          EIB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử EIB

          VIB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VIB

          TCH — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TCH

          PDR — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-17%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PDR

          NLG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử NLG

          DIG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DIG

          BCM — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-19%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BCM

          HSG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HSG

          BVS — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BVS

          HVN — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HVN

          CTD — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-13%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CTD

          HDG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-20%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử HDG

          BVB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BVB

          IJC — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử IJC

          SZC — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SZC

          VAB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VAB

          CSV — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CSV

          CTI — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử CTI

          TIG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TIG

          PTB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PTB

          MML — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử MML

          NRC — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-25%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử NRC

          TOS — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-12%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TOS

          PVB — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PVB

          PLC — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PLC

          BGE — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử BGE

          LDG — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-17%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử LDG

          TTF — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử TTF

          DRC — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DRC

          SBS — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SBS

          VTD — -35 điểm, Yếu
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VTD

          SIP — -39 điểm, Yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SIP

          SCS — -39 điểm, Yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử SCS

          PNJ — -42 điểm, Rất yếu
          • RSI 15 (quá bán) +5
          • Volume x10.3 TB20 (giảm) −12
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-37%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PNJ

          ELC — -42 điểm, Rất yếu
          • RSI 29 (quá bán) +5
          • Volume x1.8 TB20 (giảm) −12
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử ELC

          VGS — -42 điểm, Rất yếu
          • RSI 15 (quá bán) +5
          • Volume x3.0 TB20 (giảm) −12
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-17%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VGS

          DPG — -44 điểm, Rất yếu
          • RSI 29 (quá bán) +5
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-5%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DPG

          VPX — -47 điểm, Rất yếu
          • Volume x2.3 TB20 (giảm) −12
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VPX

          GEG — -48 điểm, Rất yếu
          • MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
          • RSI 23 (quá bán) +5
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử GEG

          KSB — -49 điểm, Rất yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-8%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử KSB

          FOX — -49 điểm, Rất yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 63p (-14%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử FOX

          PVX — -49 điểm, Rất yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-13%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử PVX

          DST — -49 điểm, Rất yếu
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-10%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử DST

          VIX — -53 điểm, Rất yếu
          • MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-11%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử VIX

          LAS — -67 điểm, Rất yếu
          • MA20 cắt xuống MA50 (death) −18
          • MACD cắt xuống signal −14
          • Yếu hơn VNINDEX 21p (-6%) −10
          • Stage 4 (đang giảm) −25

          Giá lịch sử LAS

          Cách chấm điểm

          Điểm xu hướng là gì?
          Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật: đạt Trend Template của Minervini (giá trên các đường trung bình 50, 150, 200 phiên, các đường xếp đúng thứ tự, gần đỉnh và xa đáy 52 tuần, RS từ 70), giai đoạn Weinstein, RS, vị trí so với đường trung bình, RSI, MACD, khối lượng đột biến, vượt đỉnh 20/50 phiên.
          Hạng xu hướng tính thế nào?
          Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
          RS là gì?
          Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng (trọng số 40/30/30) của mã so với toàn bộ danh sách: RS 90 nghĩa là mạnh hơn 90% số mã.
          Giai đoạn 1-4 là gì?
          Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm, xác định bằng vị trí giá và độ dốc đường trung bình 150 phiên.
          Lưu ýĐây là thống kê kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng, mô tả trạng thái hiện tại của từng mã. Không phải khuyến nghị mua bán.