VPB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 8.863 tỉ đồng, ▲ +20,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VPB
Biểu đồ giá VPB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VPB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27.900 | 24.000 | 31.450 | 22.000 | ▼ −14,0% | 197 |
| 2025 | 19.150 | 28.650 | 38.900 | 15.150 | ▲ +49,6% | 249 |
| 2024 | 18.850 | 19.200 | 21.050 | 17.500 | ▲ +1,9% | 250 |
| 2023 | 18.500 | 19.200 | 23.150 | 16.550 | ▲ +3,8% | 249 |
| 2022 | 36.050 | 17.900 | 41.050 | 13.650 | ▼ −50,3% | 249 |
| 2021 | 34.200 | 35.800 | 73.300 | 28.200 | ▲ +4,7% | 250 |
| 2020 | 20.550 | 32.500 | 33.500 | 16.000 | ▲ +58,2% | 252 |
| 2019 | 19.400 | 20.000 | 22.800 | 17.500 | ▲ +3,1% | 250 |
| 2018 | 43.300 | 19.950 | 70.000 | 18.850 | ▼ −53,9% | 248 |
| 2017 | 39.000 | 41.000 | 42.300 | 33.000 | ▲ +5,1% | 96 |
Giá VPB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 24.000 | 24.000 | 24.100 | 23.600 | 24.000 | ■ 0,00% | 17.814.200 | 425,7 |
| 20-10-2026 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 23.400 | 24.000 | ■ 0,00% | 18.605.600 | 453,6 |
| 19-10-2026 | 24.500 | 24.600 | 24.800 | 23.150 | 24.000 | ▼ −2,04% | 36.772.178 | 885,7 |
| 16-10-2026 | 24.450 | 24.400 | 24.500 | 24.250 | 24.500 | ▲ +0,20% | 21.201.700 | 536,3 |
| 15-10-2026 | 24.350 | 24.200 | 24.700 | 24.150 | 24.450 | ▲ +0,41% | 21.663.300 | 529,6 |
| 14-10-2026 | 24.400 | 24.200 | 24.450 | 24.200 | 24.350 | ▼ −0,20% | 13.333.010 | 325,3 |
| 13-10-2026 | 24.400 | 24.350 | 24.500 | 23.950 | 24.400 | ■ 0,00% | 16.355.600 | 398,9 |
| 12-10-2026 | 23.800 | 23.800 | 24.950 | 23.800 | 24.400 | ▲ +2,52% | 31.584.100 | 772,3 |
| 9-10-2026 | 23.450 | 23.300 | 23.950 | 23.250 | 23.800 | ▲ +1,49% | 20.155.900 | 476,5 |
| 8-10-2026 | 23.400 | 23.200 | 23.550 | 23.100 | 23.450 | ▲ +0,21% | 15.806.200 | 373,9 |
| 7-10-2026 | 23.200 | 23.200 | 23.550 | 22.950 | 23.400 | ▲ +0,86% | 29.073.500 | 671,1 |
| 6-10-2026 | 23.000 | 22.950 | 23.200 | 22.750 | 23.200 | ▲ +0,87% | 12.294.000 | 283,1 |
| 5-10-2026 | 22.900 | 22.800 | 23.000 | 22.200 | 23.000 | ▲ +0,44% | 15.639.100 | 358,0 |
| 2-10-2026 | 23.300 | 23.200 | 23.300 | 22.800 | 22.900 | ▼ −1,72% | 13.941.400 | 320,3 |
| 1-10-2026 | 23.400 | 23.400 | 23.500 | 23.250 | 23.300 | ▼ −0,43% | 22.431.000 | 515,4 |
| 30-9-2026 | 22.950 | 22.950 | 23.400 | 22.900 | 23.400 | ▲ +1,96% | 31.830.901 | 728,6 |
| 29-9-2026 | 22.950 | 23.000 | 23.000 | 22.700 | 22.950 | ■ 0,00% | 32.642.300 | 743,6 |
| 28-9-2026 | 23.000 | 23.150 | 23.200 | 22.450 | 22.950 | ▼ −0,22% | 24.741.800 | 567,2 |
| 25-9-2026 | 22.100 | 22.000 | 23.600 | 22.000 | 23.000 | ▲ +4,07% | 48.244.000 | 1.111,8 |
| 24-9-2026 | 22.050 | 22.250 | 22.550 | 22.100 | 22.100 | ▲ +0,23% | 22.797.400 | 510,7 |
| 23-9-2026 | 28.000 | 27.850 | 28.050 | 27.600 | 27.800 | ▼ −0,71% | 33.013.600 | 927,1 |
| 22-9-2026 | 28.450 | 28.350 | 28.400 | 27.850 | 28.000 | ▼ −1,58% | 16.528.700 | 463,1 |
| 21-9-2026 | 27.450 | 27.850 | 28.450 | 27.600 | 28.450 | ▲ +3,64% | 38.873.000 | 1.087,3 |
| 18-9-2026 | 28.200 | 28.300 | 29.050 | 27.450 | 27.450 | ▼ −2,66% | 62.207.500 | 1.768,0 |
| 17-9-2026 | 27.600 | 27.350 | 28.200 | 27.350 | 28.200 | ▲ +2,17% | 34.435.100 | 968,5 |
| 16-9-2026 | 27.650 | 27.650 | 27.700 | 27.300 | 27.600 | ▼ −0,18% | 20.259.400 | 561,8 |
| 15-9-2026 | 27.200 | 27.400 | 27.800 | 27.300 | 27.650 | ▲ +1,65% | 24.355.000 | 673,2 |
| 14-9-2026 | 26.950 | 26.950 | 27.450 | 26.850 | 27.200 | ▲ +0,93% | 25.705.400 | 696,9 |
| 11-9-2026 | 27.500 | 27.450 | 27.600 | 26.850 | 26.950 | ▼ −2,00% | 27.525.700 | 753,5 |
| 10-9-2026 | 27.400 | 27.300 | 27.600 | 27.150 | 27.500 | ▲ +0,36% | 13.722.300 | 375,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/77 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-8-2017
Dữ liệu khác của VPB
Phân tích kỹ thuật VPBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VPBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VPBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VPBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VPBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VPBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VPBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VPBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VPBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VPBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VPBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VPBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VPBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VPBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VPB (Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 17-8-2017 tới nay, tổng cộng 2.290 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 24.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 17.814.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 23.346.359 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VPB tăng mạnh nhất vào năm 2020 (58,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (53,9%).
