Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank
24.100
▲ +150 (▲ +0,63%)

Kết quả kinh doanh VPB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VPB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2023: 11.042Q1/2024: 11.323Q2/2024: 12.408Q3/2024: 12.156Q4/2024: 13.193Q1/2025: 13.356Q2/2025: 13.479Q3/2025: 15.061Q4/2025: 16.767Q1/2026: 16.961Q2/2026: 17.973Q3/2026: 18.15818.158Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2.111Q1/2024: 3.142Q2/2024: 3.641Q3/2024: 4.164Q4/2024: 5.040Q1/2025: 3.935Q2/2025: 4.937Q3/2025: 7.364Q4/2025: 8.118Q1/2026: 6.329Q2/2026: 8.776Q3/2026: 8.8638.863Q4/2023Q3/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202618.1588.863
Q2/202617.9738.776
Q1/202616.9616.329
Q4/202516.7678.118
Q3/202515.0617.364
Q2/202513.4794.937
Q1/202513.3563.935
Q4/202413.1935.040
Q3/202412.1564.164
Q2/202412.4083.641
Q1/202411.3233.142
Q4/202311.0422.111

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VPB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 32.346Năm 2021: 34.349Năm 2022: 41.021Năm 2023: 38.175Năm 2024: 49.080Năm 2025: 58.66358.663Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10.414Năm 2021: 11.477Năm 2022: 16.909Năm 2023: 8.494Năm 2024: 15.987Năm 2025: 24.35524.355Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202558.66324.355
Năm 202449.08015.987
Năm 202338.1758.494
Năm 202241.02116.909
Năm 202134.34911.477
Năm 202032.34610.414

Báo cáo tài chính gốc VPB theo kỳ

119 tệp

119 tệp báo cáo VPB trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VPB

48 văn bản
19-10-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2026 và 9 tháng 2026HOSE19-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước11-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên soát xét năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước17-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-10-2025Giải trình biến động LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2.2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-3-2025Giải trình biến động LNST sau kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE29-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2024Giải trình biến động LNST 6 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE25-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-10-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2023 so với cùng kỳHOSE14-8-2023Giải trình biến động LNST trên BCTC 6T/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2023Giải trình biến động LNST quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE28-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE30-1-2023Giải trình biến động LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE9-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE22-7-2022Giải trình biến động LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2022Giải trình biến động LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-3-2022Giải trình biến động LNST năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE29-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE17-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE3-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE26-3-2021Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE14-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE17-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE
Xem thêm 8 văn bản cũ hơn (tới 23-4-2018)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VPB.

Kết quả kinh doanh VPB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần58.662,749.080,438.174,741.021,134.348,832.345,830.670,524.701,620.614,415.167,910.353,45.291,14.082,62.967,22.045,11.077,0
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự101.259,080.111,676.557,462.200,250.827,152.361,849.874,840.280,234.133,425.631,118.758,812.404,211.125,210.340,99.539,73.814,0
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-42.596,2-31.031,2-38.382,7-21.179,2-16.478,3-20.015,9-19.204,3-15.578,6-13.518,9-10.463,3-8.405,4-7.113,1-7.042,6-7.373,8-7.494,6-2.737,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ7.381,76.126,37.211,96.437,84.059,03.356,12.791,61.612,51.461,5852,9884,7607,2603,8270,8407,3211,4
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ15.030,413.201,712.307,810.455,76.884,16.166,85.487,53.818,83.210,12.114,81.597,3959,9880,2671,9844,6334,1
  Chi phí hoạt động dịch vụ-7.648,8-7.075,3-5.095,9-4.017,9-2.825,0-2.810,6-2.695,8-2.206,3-1.748,6-1.261,9-712,6-352,7-276,4-401,0-437,3-122,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối297,0827,2-806,0-618,0-76,4-307,2-216,9-103,8-158,8-319,0-290,5-89,9-20,8-117,213,0-9,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh1.566,6361,0380,2-149,28,9226,5284,8-56,8179,6-149,444,6-4,6118,073,948,4-59,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư4,5469,7250,0508,83.150,91.170,7803,2250,1339,591,928,0465,6185,9-176,1-26,35,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác6.706,25.377,74.525,610.584,02.807,82.236,22.019,74.681,32.536,31.218,6875,1-7,0107,597,723,771,1
  Thu nhập từ hoạt động khác10.875,49.559,87.774,013.017,05.468,73.442,02.682,25.363,93.208,81.450,9957,4246,4124,8121,736,1103,1
  Chi phí hoạt động khác-4.169,3-4.182,1-3.248,5-2.433,1-2.660,9-1.205,8-662,6-682,6-672,5-232,3-82,3-253,4-17,2-24,0-12,4-32,1
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần35,212,83,112,82,55,02,60,853,60,9171,18,711,617,14,112,7
Chi phí hoạt động-18.630,3-14.339,7-13.941,2-14.115,7-10.718,9-11.392,0-12.343,7-10.633,9-8.895,0-6.621,4-5.692,5-3.683,0-2.837,9-1.880,8-1.302,3-544,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng56.023,547.915,335.798,343.681,433.582,527.641,124.011,820.451,716.131,110.242,46.373,82.588,12.250,81.252,61.213,0764,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-25.398,5-27.902,6-24.994,4-22.461,2-19.218,8-14.621,6-13.687,6-11.253,2-8.001,1-5.313,1-3.277,6-979,5-896,0-399,9-148,7-101,2
Tổng lợi nhuận trước thuế30.624,920.012,710.803,921.220,114.363,813.019,510.324,29.198,58.130,14.929,33.096,21.608,61.354,8852,71.064,3663,1
Chi phí thuế TNDN-6.270,4-4.025,9-2.309,7-4.311,3-2.886,6-2.605,7-2.063,9-1.842,9-1.689,3-994,3-700,3-355,0-337,2-209,3-264,6-159,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-6.170,6-3.962,8-2.984,0-4.859,8-2.886,6-2.605,7-2.063,9-1.842,9-1.689,3-994,3-700,6-355,1-331,6-214,9-264,6-159,8
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-99,7-63,1674,3548,50,00,00,00,00,00,00,30,1-5,65,60,0—
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp24.354,615.986,88.494,216.908,811.477,210.413,88.260,37.355,66.440,83.935,02.395,91.253,61.017,6643,4799,7503,3
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi364,7208,0-1.479,8-1.259,2-244,00,00,00,00,00,00,00,00,0———
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi23.989,915.778,89.973,918.168,011.721,210.413,88.260,37.355,66.440,83.935,02.395,91.253,61.017,6643,4799,7503,3

Kết quả kinh doanh VPB theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
Thu nhập lãi thuần18.158,217.973,516.960,616.767,215.061,213.478,613.355,813.193,012.155,812.408,211.323,411.041,88.836,78.762,29.533,910.282,710.384,910.465,79.887,78.522,97.474,29.231,89.119,98.740,07.883,87.700,88.021,28.064,17.977,07.665,96.785,56.512,76.002,46.159,66.026,95.680,55.362,54.752,54.829,14.519,73.782,33.489,53.318,7
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự39.274,436.367,031.549,629.452,326.165,823.456,522.184,321.401,219.607,019.757,419.345,920.430,919.323,018.774,918.028,516.655,815.858,415.446,714.239,212.498,111.504,613.486,113.338,213.348,512.883,512.881,813.247,913.237,012.969,112.113,511.377,010.599,69.954,89.995,59.730,29.167,88.856,68.122,87.983,57.403,66.409,55.984,35.776,0
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-21.116,2-18.393,5-14.589,0-12.685,2-11.104,6-9.978,0-8.828,5-8.208,2-7.451,3-7.349,2-8.022,5-9.389,1-10.486,3-10.012,8-8.494,6-6.373,2-5.473,5-4.981,0-4.351,5-3.975,2-4.030,4-4.254,3-4.218,4-4.608,6-4.999,7-5.181,0-5.226,7-5.172,9-4.992,1-4.447,7-4.591,6-4.087,0-3.952,4-3.836,0-3.703,3-3.487,3-3.494,1-3.370,2-3.154,4-2.884,0-2.627,2-2.494,7-2.457,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.088,93.490,12.064,52.477,62.392,01.343,31.168,81.541,91.147,61.883,01.553,81.881,11.889,41.657,01.668,41.881,11.769,51.538,01.249,21.196,1790,51.084,9987,51.033,0940,5687,4695,21.027,6708,5488,7744,9608,5399,8289,8314,5412,9402,9327,8305,0290,1213,0175,0174,0
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ5.700,55.561,63.843,24.490,74.383,63.305,52.877,43.520,82.866,23.652,93.161,73.567,03.002,72.830,72.786,53.112,32.793,12.450,72.099,62.065,31.472,41.716,41.630,01.719,21.605,71.402,61.439,31.719,11.459,51.356,61.130,41.144,2977,2827,8869,6951,2878,3732,4648,1691,1534,3456,6432,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-2.611,6-2.071,5-1.778,7-2.013,1-1.991,6-1.935,4-1.708,6-1.978,9-1.718,7-1.769,8-1.607,9-1.685,9-1.113,3-1.173,7-1.118,1-1.231,1-1.023,7-912,7-850,4-869,2-681,9-631,5-642,5-686,1-665,2-715,2-744,1-691,5-751,0-867,9-385,4-535,7-577,4-538,0-555,2-538,3-475,4-404,6-343,1-401,0-321,3-281,6-258,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-729,2-847,0-419,880,73,693,2119,5232,996,3193,9304,2-185,1-63,6-210,6-346,6-340,0-28,6-166,6-82,9-30,3-9,67,1-43,5-87,3-126,8-92,6-0,5-99,5-81,41,4-37,4-355,0217,952,9-19,5-115,9-0,1-28,4-14,5-120,3-106,0-95,73,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh-363,1502,2-224,1-231,11.287,0326,6184,2236,3116,940,3-32,547,588,9148,595,268,381,2-232,4-66,413,5-11,056,3-50,0-3,9-4,616,7218,383,2145,553,72,5-16,141,8-112,529,958,284,832,14,5-68,63,4-55,8-28,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-2,9102,414,4144,5-43,738,5-134,83,617,1411,737,2-44,911,9252,530,5-22,310,8348,6171,6784,2727,31.390,4248,9299,0255,295,9520,7327,1200,3106,8169,1-17,073,715,7177,610,8-16,3269,575,5-38,028,680,037,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác1.887,92.231,51.481,93.174,71.413,11.245,6872,82.427,11.526,21.199,8224,5600,7495,62.171,81.377,4898,01.252,11.323,67.110,3584,11.158,7276,4788,7724,2520,9540,3450,8619,6548,9553,0298,22.240,4865,9444,31.130,71.349,3443,0537,5206,5448,2254,8442,6133,8
  Thu nhập từ hoạt động khác2.198,02.881,02.364,34.343,52.482,22.119,11.930,73.744,72.638,62.110,71.065,91.495,31.297,42.765,62.335,81.759,01.930,01.891,67.436,51.116,91.825,21.208,11.318,51.204,3899,4743,6594,6848,7636,6806,6390,32.430,81.070,8608,71.253,51.421,3472,5593,4721,6636,4292,2446,6136,5
  Chi phí hoạt động khác-310,1-649,5-882,4-1.168,9-1.069,0-873,5-1.057,9-1.317,6-1.112,3-910,9-841,3-894,5-801,7-593,8-958,4-861,0-677,9-568,0-326,2-532,8-666,5-931,7-529,9-480,1-378,6-203,3-143,8-229,1-87,7-253,6-92,1-190,4-204,9-164,4-122,9-72,0-29,5-55,9-515,1-188,3-37,4-4,0-2,7
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần43,730,830,62,024,38,9—9,73,10,0——3,1———3,19,70,0—2,50,00,02,52,50,00,00,02,60,00,00,00,00,80,053,00,60,00,00,40,00,00,0
Chi phí hoạt động-4.807,9-4.614,1-4.318,3-5.924,2-4.427,8-4.404,4-3.873,9-3.791,1-3.751,0-3.331,1-3.466,6-3.615,5-3.194,7-3.678,7-3.422,9-4.064,8-3.536,2-3.524,0-2.991,0-2.854,8-2.455,6-2.816,6-2.592,0-2.767,4-2.786,7-2.555,3-3.282,6-3.192,2-3.122,2-3.043,7-2.975,8-2.841,0-3.104,2-2.299,9-2.388,8-2.576,1-2.280,9-2.241,1-1.797,0-1.883,3-1.942,8-1.519,6-1.282,8
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng17.275,718.869,615.589,916.491,315.709,812.130,211.692,213.853,311.312,012.805,99.944,09.725,78.067,39.102,88.935,88.703,09.936,99.762,515.278,68.215,77.677,09.230,48.459,47.940,16.684,86.393,26.623,06.829,86.379,15.825,74.986,96.132,44.497,34.550,75.271,34.872,73.996,63.650,13.609,03.148,12.233,32.516,02.356,2
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-6.244,8-7.910,4-7.669,1-6.262,1-6.543,5-5.915,7-6.677,3-7.701,9-6.125,1-8.313,4-5.762,2-7.017,8-4.950,1-6.490,3-6.386,2-7.320,1-5.422,9-5.585,7-4.132,4-5.370,9-4.978,7-4.199,2-4.453,3-4.318,2-3.872,2-2.719,7-3.711,6-3.694,9-3.522,7-3.265,6-3.204,4-3.058,9-2.747,8-2.794,2-2.652,3-2.382,2-1.625,0-2.310,3-1.684,9-1.338,4-663,5-1.979,1-1.317,2
Tổng lợi nhuận trước thuế11.030,910.959,27.920,810.229,29.166,36.214,55.014,96.151,45.186,94.492,54.181,92.707,93.117,12.612,52.549,71.382,84.514,04.176,711.146,22.844,82.698,45.031,24.006,23.621,92.812,63.673,52.911,43.134,92.856,42.560,11.782,53.073,51.749,51.756,52.619,02.490,62.371,61.339,71.924,11.809,71.569,8536,91.039,0
Chi phí thuế TNDN-2.168,0-2.183,3-1.591,3-2.110,8-1.802,6-1.277,0-1.079,9-1.111,9-1.022,7-851,3-1.040,0-596,7-689,5-160,3-899,9-242,4-971,6-852,7-2.229,4-573,2-537,6-1.014,8-804,4-724,7-561,1-722,5-597,4-620,6-573,8-510,8-360,7-618,1-350,3-344,8-529,7-552,9-477,0-270,9-386,8-365,2-202,6-151,4-170,1
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-2.253,0-2.131,0-1.667,5-2.062,5-1.780,3-1.249,1-1.078,8-1.113,3-1.025,6-781,1-1.042,8-560,0-688,4-846,5-889,3-852,0-971,6-852,7-2.229,4-573,2-537,6-1.014,8-804,4-724,7-561,1-722,5-597,4-620,6-573,8-510,8-360,6-618,1-350,3-344,8-529,7-552,9-477,0-270,9-386,8-365,2-202,6-151,4-170,1
  Chi phí thuế TNDN giữ lại85,0-52,276,1-48,4-22,2-27,9-1,21,43,0-70,22,8-36,7-1,1686,2-10,7609,6———————0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp8.862,98.775,96.329,58.118,47.363,74.937,53.935,05.039,54.164,33.641,23.141,92.111,22.427,72.452,21.649,71.140,43.542,43.324,18.916,82.271,52.160,84.016,43.201,82.897,22.251,52.951,02.314,02.514,32.282,62.049,31.421,92.455,41.399,21.411,72.089,31.937,61.894,51.068,91.537,31.444,51.367,2385,5868,9
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi219,3391,3130,8161,388,375,140,0422,1136,474,3-424,881,12,9-609,6-886,2-1.125,2-187,5-184,1245,3-157,4——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi8.643,68.384,66.198,77.957,17.275,54.862,43.894,94.617,44.027,83.566,83.566,72.030,12.424,73.061,82.536,02.265,63.729,93.508,28.671,52.428,92.160,84.016,43.201,82.897,22.251,52.951,02.314,02.514,32.282,62.049,31.421,92.455,41.399,21.411,72.089,31.937,61.894,51.068,91.537,31.444,51.367,2385,5868,9

Báo cáo khác của VPB

Dữ liệu khác của VPB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (mã VPB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 58.663 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 24.355 tỉ đồng, tăng 52,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): thu nhập lãi thuần 18.158 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8.863 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.