Biểu đồ hôm nay

Vĩ mô, vàng, tỉ giá

Xuất khẩu tháng 9-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu

công bố 3-10-2026
6/21: 277/21: 288/21: 279/21: 2710/21: 2911/21: 3212/21: 341/22: 322/22: 233/22: 354/22: 335/22: 316/22: 337/22: 318/22: 359/22: 3010/22: 3111/22: 2912/22: 291/23: 252/23: 263/23: 304/23: 285/23: 286/23: 307/23: 308/23: 339/23: 3110/23: 3211/23: 3112/23: 311/24: 352/24: 253/24: 344/24: 315/24: 346/24: 347/24: 368/24: 389/24: 3410/24: 3611/24: 3412/24: 361/25: 332/25: 313/25: 394/25: 385/25: 406/25: 407/25: 428/25: 439/25: 4310/25: 4311/25: 3912/25: 441/26: 432/26: 333/26: 464/26: 465/26: 476/26: 517/26: 538/26: 559/26: 59596/219/26

Kim ngạch xuất khẩu tháng 9-2026: 59,48 tỉ USD, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ tháng 1-2015). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), số sơ bộ (Cục Hải quan chưa công bố tháng 9-2026; khi Hải quan công bố, trang số liệu tự thay).

Vĩ mô Xuất khẩu theo tháng, năm →

Nhập khẩu tháng 9-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu

công bố 3-10-2026
6/21: 287/21: 298/21: 289/21: 2710/21: 2611/21: 3112/21: 321/22: 302/22: 253/22: 334/22: 335/22: 336/22: 327/22: 318/22: 319/22: 2810/22: 2811/22: 2812/22: 271/23: 232/23: 233/23: 284/23: 255/23: 266/23: 277/23: 278/23: 299/23: 2910/23: 3011/23: 3012/23: 291/24: 312/24: 233/24: 314/24: 305/24: 346/24: 317/24: 348/24: 349/24: 3210/24: 3411/24: 3312/24: 351/25: 302/25: 333/25: 374/25: 375/25: 396/25: 377/25: 408/25: 409/25: 4010/25: 4011/25: 3812/25: 451/26: 452/26: 343/26: 474/26: 505/26: 526/26: 537/26: 578/26: 559/26: 58586/219/26

Kim ngạch nhập khẩu tháng 9-2026: 58,21 tỉ USD, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ tháng 1-2015). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), số sơ bộ (Cục Hải quan chưa công bố tháng 9-2026; khi Hải quan công bố, trang số liệu tự thay).

Vĩ mô Nhập khẩu theo tháng, năm →

Bán lẻ tháng 9-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu

công bố 3-10-2026
6/21: 3707/21: 3138/21: 2909/21: 30310/21: 37411/21: 43812/21: 4411/22: 4542/22: 4263/22: 4424/22: 4585/22: 4656/22: 4757/22: 4788/22: 4799/22: 47910/22: 50111/22: 49812/22: 5181/23: 5122/23: 4923/23: 4934/23: 5125/23: 5036/23: 5067/23: 5118/23: 5129/23: 52810/23: 54511/23: 55212/23: 5161/24: 5222/24: 5073/24: 5124/24: 5205/24: 5176/24: 5217/24: 5248/24: 5299/24: 53310/24: 55711/24: 56012/24: 5581/25: 5762/25: 5623/25: 5664/25: 5725/25: 5716/25: 5707/25: 5738/25: 5879/25: 59710/25: 60111/25: 60512/25: 6161/26: 6232/26: 6333/26: 6364/26: 6445/26: 6596/26: 6637/26: 6698/26: 6799/26: 6916916/219/26

Tổng mức bán lẻ tháng 9-2026: 690,6 nghìn tỉ đồng, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ tháng 1-2015). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính).

Vĩ mô Bán lẻ theo tháng, năm →

Vốn NSNN tháng 9-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu

công bố 3-10-2026
6/21: 397/21: 388/21: 329/21: 3510/21: 4211/21: 4912/21: 561/22: 262/22: 213/22: 294/22: 345/22: 386/22: 447/22: 468/22: 479/22: 5010/22: 5311/22: 5812/22: 661/23: 272/23: 303/23: 354/23: 405/23: 466/23: 547/23: 588/23: 619/23: 6210/23: 6511/23: 7012/23: 771/24: 332/24: 283/24: 384/24: 435/24: 486/24: 537/24: 578/24: 629/24: 6410/24: 6911/24: 7612/24: 861/25: 352/25: 383/25: 444/25: 505/25: 586/25: 717/25: 788/25: 839/25: 8710/25: 9011/25: 9712/25: 1121/26: 452/26: 403/26: 484/26: 575/26: 676/26: 857/26: 988/26: 1059/26: 1141146/219/26

Vốn NSNN thực hiện tháng 9-2026: 113,9 nghìn tỉ đồng, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ tháng 1-2015). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính).

Vĩ mô Vốn NSNN theo tháng, năm →

GDP so cùng kỳ quý 3-2026 cao nhất kể từ quý 3-2022

công bố 3-10-2026
Q3/18: 6,9%Q4/18: 7,3%Q2/19: 6,7%Q3/19: 7,3%Q4/19: 7,0%Q2/20: 0,4%Q3/20: 2,6%Q4/20: 4,5%Q2/21: 6,6%Q3/21: -6,2%Q4/21: 5,2%Q2/22: 7,7%Q3/22: 13,7%Q3/22Q4/22: 5,9%Q2/23: 4,1%Q3/23: 5,3%Q4/23: 6,7%Q2/24: 6,9%Q3/24: 7,4%Q4/24: 7,5%Q2/25: 8,0%Q3/25: 8,2%Q4/25: 8,5%Q2/26: 8,4%Q3/26: 9,9%13,7%-6,2%Q3/18Q3/26

GDP so với cùng kỳ năm trước quý 3-2026: +9,95%, cao nhất kể từ quý 3-2022 (+13,67%). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính).

Vĩ mô GDP so cùng kỳ theo tháng, năm →

Giá xuất khẩu quý 3-2026 cao nhất kể từ quý 1-2025

công bố 3-10-2026
Q1/20: -0,5%Q2/20: -1,9%Q3/20: -1,6%Q4/20: -1,3%Q1/21: -0,3%Q2/21: 2,8%Q3/21: 3,7%Q4/21: 5,1%Q1/22: 7,5%Q2/22: 8,6%Q3/22: 8,8%Q4/22: 3,5%Q1/23: -0,3%Q2/23: -0,7%Q3/23: -2,2%Q4/23: 1,1%Q1/24: -1,8%Q2/24: -2,5%Q3/24: -0,4%Q4/24: 4,6%Q1/25: 6,6%Q1/25Q2/25: 2,5%Q3/25: 0,3%Q4/25: 0,8%Q1/26: -0,2%Q2/26: 1,5%Q3/26: 5,9%8,8%-2,5%Q1/20Q3/26

Giá xuất khẩu so cùng kỳ quý 3-2026: +5,87%, cao nhất kể từ quý 1-2025 (+6,61%). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính).

Vĩ mô Giá xuất khẩu theo tháng, năm →

Sản lượng thủy sản quý 3-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu

công bố 3-10-2026
Q1/18: 1.399Q2/18: 2.170Q3/18: 1.939Q1/19: 1.474Q2/19: 2.305Q3/19: 2.191Q1/20: 1.788Q2/20: 2.367Q3/20: 2.262Q1/21: 1.827Q2/21: 2.245Q3/21: 2.281Q1/22: 1.864Q2/22: 2.333Q3/22: 2.406Q1/23: 1.900Q2/23: 2.376Q3/23: 2.520Q1/24: 1.939Q2/24: 2.436Q3/24: 2.638Q1/25: 1.995Q2/25: 2.556Q3/25: 2.711Q1/26: 2.214Q2/26: 2.825Q3/26: 2.8522.852Q1/18Q3/26

Sản lượng thủy sản quý 3-2026: 2.851,8 nghìn tấn, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ quý 1-2018). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính).

Vĩ mô Sản lượng thủy sản theo tháng, năm →

Hành khách vận chuyển tháng 9-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu

công bố 3-10-2026
11/19: 4456/20: 2977/20: 31810/20: 28411/20: 2951/21: 4162/21: 3246/21: 2357/21: 14610/21: 12111/21: 1371/22: 1652/22: 2866/22: 3507/22: 3688/22: 31610/22: 29611/22: 2841/23: 3422/23: 3643/23: 3724/23: 3895/23: 3786/23: 3567/23: 3988/23: 3969/23: 39910/23: 40011/23: 4031/24: 3932/24: 4213/24: 3984/24: 4035/24: 3606/24: 3757/24: 4488/24: 4429/24: 43510/24: 45811/24: 4651/25: 4542/25: 4643/25: 4794/25: 4865/25: 4296/25: 5207/25: 5388/25: 5439/25: 56610/25: 56611/25: 5661/26: 5252/26: 5963/26: 5394/26: 5095/26: 5996/26: 6197/26: 6218/26: 6599/26: 66366311/199/26

Hành khách vận chuyển tháng 9-2026: 663,4 triệu lượt, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ tháng 11-2019). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính).

Vĩ mô Hành khách vận chuyển theo tháng, năm →

Thế giới

Lương bình quân theo giờ Mỹ tháng 9-2026 thấp nhất kể từ tháng 5-2021

công bố 2-10-2026
6/21: 47/21: 48/21: 49/21: 510/21: 511/21: 512/21: 51/22: 62/22: 53/22: 64/22: 65/22: 66/22: 57/22: 58/22: 59/22: 510/22: 511/22: 512/22: 51/23: 42/23: 53/23: 54/23: 55/23: 46/23: 57/23: 58/23: 49/23: 410/23: 411/23: 412/23: 41/24: 42/24: 43/24: 44/24: 45/24: 46/24: 47/24: 48/24: 49/24: 410/24: 411/24: 412/24: 41/25: 42/25: 43/25: 44/25: 45/25: 46/25: 47/25: 48/25: 49/25: 410/25: 411/25: 412/25: 41/26: 42/26: 43/26: 34/26: 45/26: 36/26: 37/26: 38/26: 39/26: 366/219/26

Lương bình quân theo giờ Mỹ tháng 9-2026: 3,0%, thấp nhất kể từ tháng 5-2021 (2,3%). Nguồn: cơ quan thống kê Mỹ, qua kho FRED.

Kinh tế Mỹ Lương bình quân theo giờ Mỹ từng kỳ →

Cách chọn

Độ hiếm là khoảng thời gian kể từ lần gần nhất chuyện tương tự xảy ra với chính mã đó. Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; riêng tăng trần, giảm sàn tính theo giá gốc và giá tham chiếu từng phiên.

Mỗi sự kiện có điểm từ 0 tới 100, cộng từ ba phần. Độ hiếm tối đa 40 điểm: một năm mới có một lần được khoảng 8 điểm, bảy năm khoảng 29, hai mươi năm là đủ. Độ mạnh tối đa 30 điểm: giảm 7 phiên mất 30% hơn mất 10%, giảm sàn hơn giảm thường, khối ngoại bán nghìn tỉ hơn bán vài chục tỉ; với vàng, lợi suất, hàng hóa, độ mạnh so với mức dao động thường ngày của chính nó. Quy mô tối đa 30 điểm: cổ phiếu theo vốn hóa; chỉ số, lãi suất, hàng hóa theo tầm quan trọng. Với cổ phiếu, mã càng nhỏ thì độ hiếm và độ mạnh càng được tính ít, mã nhỏ nhất còn một nửa, vì mã nhỏ biến động mạnh là chuyện thường. Mỗi nhóm xếp điểm cao trước; trang chủ lấy 10 sự kiện điểm cao nhất, mỗi mã một sự kiện.

Chuỗi tăng giảm, trần sàn liên tiếp hiện mỗi phiên cho tới khi đứt. Chuỗi khối ngoại mua bán liên tục và các mốc cao thấp chỉ hiện lại khi dài thêm một nửa so với lần hiện gần nhất.

Mỗi sự kiện ở lại trang 24 giờ kể từ khi xuất hiện; số liệu vĩ mô trong và ngoài nước, quyết định lãi suất của ngân hàng trung ương ở lại ba ngày.