Cập nhật lúc01:19 3-10-2026

Giá gạo thô hôm nay (USD/cwt)

Giá (USD/cwt)
16,360
So phiên trước
■ 0,000 (■ 0,00%)
Quy đổi (USD/tấn)
361
Từ đầu năm
▲ +70,51%
Cao nhất 1 năm
16,585
Thấp nhất 1 năm
9,380

24 giờ qua

lúc 01:19 3-10-2026
16,26216,34616,43016,51416,5983:006:009:0012:0015:0018:0021:000:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Giá gạo thô

8,80410,89312,98215,07217,16123-9-20253-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −1,36%
1 tháng▲ +7,38%
3 tháng▲ +27,76%
Từ đầu năm▲ +70,51%
1 năm▲ +47,25%
3 năm▲ +4,57%
5 năm▲ +20,16%
10 năm▲ +62,54%

Từ năm 1999

2,0407,07812,11517,15222,19018-10-19993-10-2026

Giá gạo thô theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202616,360▲ +70,51%16,585 25-9-20269,405 2-1-2026
20259,595▼ −31,59%14,990 21-1-20259,380 17-12-2025
202414,025▼ −18,95%19,550 12-7-202413,610 30-12-2024
202317,305▼ −4,13%19,665 12-6-202315,365 17-7-2023
202218,050▲ +23,38%18,120 25-11-202214,050 11-1-2022
202114,630▲ +17,98%14,630 31-12-202112,230 17-6-2021
202012,400▼ −5,60%22,065 4-6-202011,385 29-7-2020
201913,135▲ +30,11%13,135 31-12-20199,865 19-2-2019
201810,095▼ −13,57%13,175 18-4-20189,780 28-9-2018
201711,680▲ +24,85%12,885 18-9-20179,130 28-4-2017
20169,355▼ −19,11%12,145 18-5-20169,125 14-11-2016
201511,565▲ +0,65%13,400 5-10-20159,220 12-5-2015
201411,490▼ −25,92%16,045 24-2-201411,490 31-12-2014
201315,510▲ +4,37%16,610 28-8-201314,415 14-3-2013
201214,860▲ +1,75%15,975 3-8-201213,640 2-2-2012
201114,605▲ +4,36%18,170 12-9-201112,690 10-3-2011
201013,995▼ −3,91%15,015 9-11-20109,430 30-6-2010
200914,565▼ −5,05%15,980 14-12-200911,455 16-3-2009
200815,340▲ +13,21%24,460 23-4-200812,990 2-12-2008
200713,550▲ +33,76%13,650 28-12-20079,760 26-3-2007
200610,130▲ +27,66%10,175 27-12-20067,880 20-3-2006
20057,935▲ +10,52%7,990 28-12-20056,180 7-7-2005
20047,180▼ −15,93%11,320 7-5-20046,640 13-10-2004
20038,540▲ +121,82%8,770 10-12-20033,940 2-1-2003
20023,850▲ +4,34%4,780 19-7-20023,430 6-5-2002
20013,690▼ −37,67%7,010 18-6-20013,500 6-11-2001
20005,920▼ −7,01%7,269 19-5-20005,860 28-12-2000
19996,366—6,467 26-10-19996,269 28-9-1999

Hàng hóa khác

Tóm tắt

Giá gạo thô lúc 01:19 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 16,360 USD/cwt, tăng 0,00% so với phiên trước; quy đổi khoảng 361 USD/tấn.

Trong một năm qua, giá cao nhất 16,585 (25-9-2026), thấp nhất 9,380 (17-12-2025). Mức cao nhất từ 14-9-1999 là 24,460 (23-4-2008).

Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn CBOT Chicago, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 22,05.