Số liệu kỳ9/2026

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Bán lẻ tháng 9-2026: 690,6 nghìn tỉ đồng. So với cùng kỳ (tự tính): +15,65%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Tổng mức bán lẻ từng tháng (nghìn tỉ đồng)

nghìn tỉ đồng
1/2015: 275,52/2015: 276,23/2015: 253,54/2015: 255,65/2015: 260,56/2015: 266,77/2015: 271,88/2015: 271,79/2015: 270,610/2015: 274,811/2015: 282,112/2015: 294,71/2016: 297,72/2016: 288,03/2016: 275,44/2016: 279,85/2016: 286,26/2016: 295,87/2016: 295,78/2016: 292,89/2016: 296,210/2016: 295,311/2016: 302,912/2016: 320,31/2017: 330,32/2017: 309,33/2017: 312,54/2017: 317,55/2017: 323,56/2017: 326,67/2017: 327,68/2017: 330,09/2017: 336,610/2017: 340,911/2017: 344,812/2017: 352,41/2018: 361,12/2018: 350,43/2018: 343,84/2018: 350,55/2018: 354,06/2018: 364,57/2018: 371,58/2018: 370,09/2018: 373,910/2018: 380,911/2018: 386,412/2018: 385,41/2019: 402,92/2019: 390,83/2019: 391,14/2019: 396,15/2019: 402,06/2019: 408,47/2019: 412,78/2019: 413,39/2019: 419,310/2019: 422,311/2019: 428,812/2019: 432,41/2020: 449,82/2020: 406,43/2020: 369,84/2020: 303,35/2020: 406,06/2020: 418,07/2020: 434,58/2020: 429,99/2020: 440,110/2020: 453,811/2020: 461,812/2020: 463,01/2021: 464,82/2021: 421,23/2021: 400,24/2021: 406,35/2021: 389,56/2021: 370,07/2021: 312,78/2021: 290,19/2021: 302,910/2021: 373,811/2021: 438,412/2021: 441,21/2022: 454,22/2022: 425,83/2022: 441,94/2022: 458,05/2022: 465,36/2022: 474,67/2022: 478,28/2022: 479,19/2022: 479,410/2022: 501,211/2022: 497,612/2022: 517,71/2023: 512,32/2023: 491,63/2023: 492,64/2023: 511,55/2023: 503,16/2023: 506,57/2023: 510,98/2023: 512,29/2023: 528,410/2023: 545,211/2023: 551,712/2023: 516,01/2024: 521,82/2024: 506,53/2024: 511,94/2024: 520,15/2024: 516,86/2024: 521,27/2024: 524,38/2024: 529,29/2024: 532,910/2024: 557,511/2024: 560,012/2024: 558,41/2025: 575,82/2025: 561,53/2025: 565,64/2025: 572,45/2025: 571,26/2025: 570,47/2025: 573,38/2025: 587,09/2025: 597,110/2025: 601,211/2025: 604,512/2025: 616,41/2026: 622,92/2026: 633,03/2026: 635,74/2026: 643,85/2026: 658,66/2026: 662,87/2026: 669,08/2026: 679,49/2026: 690,6690,61/20159/2026

So với cùng kỳ (tự tính), 24 kỳ gần nhất

%
10/2024: +2,25%11/2024: +1,50%12/2024: +8,23%1/2025: +10,36%2/2025: +10,85%3/2025: +10,48%4/2025: +10,04%5/2025: +10,53%6/2025: +9,42%7/2025: +9,35%8/2025: +10,92%9/2025: +12,06%10/2025: +7,85%11/2025: +7,95%12/2025: +10,37%1/2026: +8,17%2/2026: +12,74%3/2026: +12,39%4/2026: +12,47%5/2026: +15,31%6/2026: +16,21%7/2026: +16,68%8/2026: +15,73%9/2026: +15,65%+16,68%10/20249/2026

Tổng mức bán lẻ theo ngành từng tháng

nghìn tỉ đồng
Ngành9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Tổng số690,6679,4669,0662,8658,6643,8635,7633,0622,9616,4604,5601,2597,1587,0573,3570,4571,2572,4565,6561,5575,8558,4560,0557,5
Bán lẻ hàng hóa516,8506,7499,3495,9494,7488,3482,9484,5476,1472,7457,1456,2454,5446,0433,8433,2434,1436,2432,4431,4445,9424,2429,0427,8
Dịch vụ lưu trú, ăn uống88,989,888,186,485,581,379,577,774,472,372,471,470,471,571,870,370,569,867,765,565,865,463,262,5
Du lịch lữ hành9,19,59,88,88,78,58,27,67,47,78,18,28,08,08,07,48,18,57,36,97,05,45,35,8
Dịch vụ khác75,973,471,871,769,665,865,063,264,963,766,865,464,361,559,859,458,657,858,257,757,063,562,461,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Bán lẻ theo ngành, so cùng kỳ năm trước

%
Ngành9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Tổng số+14,1+14,9+14,5+14,8+11,2+11,1+12,1+7,9+9,3+9,8+7,1+7,2+11,3+10,6+9,2+8,3+10,2+11,1+10,8+9,4+9,5+9,3+8,8
Bán lẻ hàng hóa+13,1+13,8+13,6+13,4+11,1+11,1+12,4+7,8+9,3+8,6+6,0+5,7+10,4+10,2+7,7+6,7+8,0+8,8+9,2+8,3+8,6+9,0+8,3
Dịch vụ lưu trú, ăn uống+19,7+21,5+19,0+19,7+13,3+13,4+13,9+9,1+9,4+14,2+13,6+14,1+15,0+13,2+16,3+14,1+19,1+18,8+16,4+12,7+14,8+13,1+12,9
Du lịch lữ hành+19,2+19,2+24,3+24,9+12,2+12,1+11,5+12,2+14,0+19,9+19,1+18,8+19,7+15,2+12,6+23,9+35,0+46,1+25,1+17,3+17,3+9,9+12,5
Dịch vụ khác+14,5+14,8+14,1+17,9+9,1+8,5+7,6+7,3+8,9+12,7+7,2+9,4+12,4+9,8+11,4+11,5+14,3+17,0+15,4+13,6+9,8+7,9+7,7
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
  • Số so cùng kỳ do nguồn công bố (giá hiện hành).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Bán lẻ hàng hóa, dịch vụ

KỳMức (tỉ đồng)So cùng kỳ, tự tínhCông bố
9/2026*690.622+15,65%3-10-2026
8/2026679.369+15,73%3-10-2026
7/2026668.997+16,68%3-9-2026
6/2026662.838+16,21%3-8-2026
5/2026658.642+15,31%3-7-2026
4/2026643.765+12,47%3-6-2026
3/2026635.666+12,39%16-7-2026
2/2026633.032+12,74%14-4-2026
1/2026622.893+8,17%6-3-2026
12/2025616.353+10,37%6-2-2026
11/2025604.509+7,95%7-1-2026
10/2025601.242+7,85%6-12-2025
9/2025597.144+12,06%6-11-2025
8/2025587.042+10,92%6-10-2025
7/2025573.342+9,35%6-9-2025
6/2025570.364+9,42%6-8-2025
5/2025571.214+10,53%5-7-2025
4/2025572.389+10,04%6-6-2025
3/2025565.611+10,48%6-5-2025
2/2025561.509+10,85%6-4-2025
1/2025575.830+10,36%5-4-2025
12/2024558.421+8,23%6-2-2025
11/2024559.993+1,50%6-1-2025
10/2024557.480+2,25%6-12-2024
9/2024532.881+0,85%15-11-2024
8/2024529.242+3,32%1-4-2025
7/2024524.337+2,63%6-9-2024
6/2024521.247+2,92%29-7-2024
5/2024516.775+2,73%29-6-2024
4/2024520.143+1,69%29-5-2024
3/2024511.949+3,93%5-4-2025
2/2024506.542+3,04%5-4-2025
1/2024521.782+1,85%5-4-2025
12/2023515.952-0,33%29-1-2024
11/2023551.714+10,87%29-12-2023
10/2023545.231+8,79%3-1-2024
9/2023528.381+10,22%29-10-2023
8/2023512.212+6,91%2-10-2023
7/2023510.910+6,85%9-9-2023
6/2023506.480+6,71%29-7-2023
5/2023503.059+8,11%3-7-2023
4/2023511.507+11,69%22-6-2023
3/2023492.606+11,47%22-6-2023
2/2023491.621+15,46%22-6-2023
1/2023512.321+12,80%22-6-2023
12/2022517.660+17,33%22-6-2023
11/2022497.624+13,50%31-12-2022
10/2022501.158+34,07%29-11-2022
9/2022479.375+58,24%29-10-2022
8/2022479.125+65,19%29-9-2022
7/2022478.151+52,93%31-8-2022
6/2022474.620+28,29%31-8-2022
5/2022465.330+19,48%31-8-2022
4/2022457.964+12,71%29-5-2022
3/2022441.928+10,43%29-4-2022
2/2022425.811+1,10%29-3-2022
1/2022454.201-2,29%28-2-2022
12/2021441.194-4,72%29-1-2022
11/2021438.420-5,06%29-12-2021
10/2021373.796-17,63%29-11-2021
9/2021302.946-31,17%29-10-2021
8/2021290.050-32,53%29-9-2021
7/2021312.660-28,04%29-8-2021
6/2021369.965-11,48%29-7-2021
5/2021389.467-4,07%1-7-2021
4/2021406.313+33,98%29-5-2021
3/2021400.204+8,21%29-4-2021
2/2021421.187+3,64%29-3-2021
1/2021464.822+3,34%28-2-2021
12/2020463.043+7,09%29-1-2021
11/2020461.785+7,70%27-12-2020
10/2020453.804+7,46%28-11-2020
9/2020440.127+4,96%2-11-2020
8/2020429.885+4,01%29-9-2020
7/2020434.502+5,28%29-8-2020
6/2020417.968+2,35%29-7-2020
5/2020405.983+0,99%29-6-2020
4/2020303.258-23,45%29-5-2020
3/2020369.827-5,43%29-4-2020
2/2020406.401+3,99%27-3-2020
1/2020449.784+11,62%29-2-2020
12/2019432.366+12,20%29-1-2020
11/2019428.782+10,96%27-12-2019
10/2019422.285+10,85%29-11-2019
9/2019419.330+12,16%5-11-2019
8/2019413.308+11,71%28-10-2019
7/2019412.727+11,11%28-10-2019
6/2019408.353+12,02%28-10-2019
5/2019401.990+13,54%28-10-2019
4/2019396.147+13,01%28-10-2019
3/2019391.082+13,76%15-10-2019
2/2019*390.821+11,52%15-10-2019
1/2019402.945+11,60%15-10-2019
12/2018385.360+9,36%15-10-2019
11/2018386.436+12,07%15-10-2019
10/2018380.940+11,75%9-11-2020
9/2018373.853+11,07%15-10-2019
8/2018369.972+12,11%15-10-2019
7/2018*371.451+13,38%15-10-2019
6/2018*364.534+11,61%15-10-2019
5/2018*354.049+9,43%15-10-2019
4/2018*350.541+10,41%15-10-2019
3/2018*343.786+10,03%15-10-2019
2/2018*350.441+13,31%15-10-2019
1/2018*361.073+9,32%15-10-2019
12/2017*352.368+10,01%25-10-2019
11/2017*344.809+13,83%25-10-2019
10/2017*340.890+15,42%25-10-2019
9/2017*336.585+13,65%24-10-2019
8/2017*330.013+12,70%24-10-2019
7/2017*327.602+10,79%24-10-2019
6/2017*326.625+10,41%24-10-2019
5/2017*323.540+13,06%24-10-2019
4/2017*317.503+13,47%1-12-2020
3/2017*312.460+13,44%24-10-2019
2/2017*309.284+7,40%24-10-2019
1/2017*330.297+10,94%24-10-2019
12/2016*320.312+8,67%2-11-2020
11/2016*302.924+7,40%2-11-2020
10/2016*295.350+7,50%2-11-2020
9/2016*296.150+9,45%2-11-2020
8/2016*292.821+7,78%2-11-2020
7/2016*295.691+8,79%2-11-2020
6/2016*295.823+10,93%2-11-2020
5/2016*286.157+9,83%2-11-2020
4/2016*279.806+9,46%2-11-2020
3/2016*275.435+8,66%2-11-2020
2/2016*287.962+4,25%2-11-2020
1/2016*297.730+8,09%2-11-2020
12/2015*294.748—3-11-2020
11/2015*282.056—3-11-2020
10/2015*274.753—3-11-2020
9/2015*270.588—3-11-2020
8/2015*271.680—3-11-2020
7/2015*271.808—3-11-2020
6/2015*266.676—3-11-2020
5/2015*260.538—3-11-2020
4/2015*255.618—6-11-2020
3/2015*253.490—2-10-2020
2/2015*276.225—3-11-2020
1/2015*275.454—6-11-2020
Ghi chú số liệu
  • Dấu * = số ƯỚC TÍNH trong báo cáo tháng đó. Khi báo cáo tháng sau công bố số thực hiện, trang tự thay; tháng nào nguồn không công bố lại thì giữ số ước tính.
  • Cột so cùng kỳ do nmquan.vn TỰ TÍNH từ hai mức (tháng này / cùng tháng năm trước − 1), vì nguồn không ghi đều cột này.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành — sức mua của người tiêu dùng, chưa trừ yếu tố giá.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là 690,6 (tháng 9-2026), thấp nhất 253,5 (tháng 3-2015).